Giá niêm yết
Đời 2024699 – 979 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mazda CX-5 đời 2024 hiện có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 699 triệu đến 979 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

699 – 979 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
771 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
8
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mazda CX-5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024699 – 979 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh771 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-5 hiện là 699 – 979 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 699 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 70 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 771 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-5 2.0 Deluxe | 699 triệu | 771 triệu | — |
| Mazda CX-5 2.0 Deluxe Tùy chọn | 749 triệu | 826 triệu | +50 triệu |
| Mazda CX-5 2.0 Luxury | 789 triệu | 870 triệu | +90 triệu |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Active | 829 triệu | 914 triệu | +130 triệu |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Sport | 849 triệu | 936 triệu | +150 triệu |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869 triệu | 958 triệu | +170 triệu |
| Mazda CX-5 2.5 Signature Sport | 959 triệu | 1,057 tỷ | +260 triệu |
| Mazda CX-5 2.5 Signature Exclusive | 979 triệu | 1,079 tỷ | +280 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 Deluxe | 699 triệu | — | — | — |
| 2.0 Deluxe Tùy chọn | 749 triệu | +50 triệu | +50 triệu | 804 nghìn |
| 2.0 Luxury | 789 triệu | +90 triệu | +40 triệu | 1,45 triệu |
| 2.0 Premium Active | 829 triệu | +130 triệu | +40 triệu | 2,09 triệu |
| 2.0 Premium Sport | 849 triệu | +150 triệu | +20 triệu | 2,41 triệu |
| 2.0 Premium Exclusive | 869 triệu | +170 triệu | +20 triệu | 2,74 triệu |
| 2.5 Signature Sport | 959 triệu | +260 triệu | +90 triệu | 4,18 triệu |
| 2.5 Signature Exclusive | 979 triệu | +280 triệu | +20 triệu | 4,5 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-5 đời 2024 | 699 – 979 triệu | 771 triệu | Đang bán |
| Mazda CX-5 đời 2023 | 749 – 979 triệu | 826 triệu | Đang bán |
| Mazda CX-5 đời 2021 | 749 – 979 triệu | 826 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2024” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 8 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 154/6.000 |
| Mô-men xoắn | 200/4.000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Khoang hành lý (lít) | 442 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 56 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.000 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập Mc Pherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog & Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các vị trí |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 154/6.000 |
| Mô-men xoắn | 200/4.000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Khoang hành lý (lít) | 442 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 56 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.000 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập Mc Pherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog & Digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các vị trí |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 154/6000 |
| Mô-men xoắn | 200/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.550 x 1.840 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 |
| Khoang hành lý (lít) | 442 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 56 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.000 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson / MacPherson Struts |
| Treo sau | Liên kết đa điểm / Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa thông gió / Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa / Solid disc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mazda CX-5 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mazda CX-5 Đời 2024 · 5 chỗ 699 triệu | Mazda CX-5 Đời 2023 · 5 chỗ 749 triệu | Mazda CX-5 Đời 2021 · 5 chỗ 749 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 699 – 979 triệu | 749 – 979 triệu | 749 – 979 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 771 triệu | 826 triệu | 826 triệu |
| Số phiên bản | 8 bản | 7 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.0 | Skactiv-G 2.0 | Skactiv-G 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.998 | 1.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 154/6.000 | 154/6.000 | 154/6000 |
| Mô-men xoắn | 200/4.000 | 200/4.000 | 200/4000 |
| Hộp số | 6AT | 6AT | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.590 x 1.845 x 1.680 | 4.550 x 1.840 x 1.680 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 200 | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,5 | 5,5 | 5,5 |
| Khoang hành lý (lít) | 442 | 442 | 442 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 56 | 56 | 56 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 | 225/55 R19 | 225/55 R19 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Độc lập Mc Pherson | Độc lập Mc Pherson | MacPherson / MacPherson Struts |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm / Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa thông gió / Ventilated disc |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa / Solid disc |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng | Điện 10 hướng | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog & Digital | Analog & Digital | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các vị trí | Tất cả các vị trí | 1 |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Không | Không | Có |
| Tựa tay sau | Không | Không | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | Cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | — | — | Hàng ghế sau gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4 |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện | Trợ lực điện | Trợ lực điện / Electric power assisted steering |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau | Trước/Sau | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Mazda CX-5 bản nâng cấp giữa chu kỳ tiếp tục được lắp ráp trong nước tại nhà máy của Thaco ở Quảng Nam và phân phối với ba phiên bản gồm Deluxe, Luxury và Premium.
Giá bán lần lượt là 749 triệu đồng cho bản Deluxe, 789 triệu đồng cho bản Luxury và 829 triệu đồng cho bản Premium.
So với đời trước, cả ba phiên bản đều được giảm khoảng 90 triệu đồng.
Riêng bản Premium có thể bổ sung gói Sport giá 20 triệu đồng với các chi tiết trang trí theo phong cách thể thao.
Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn gói Exclusive giá 40 triệu đồng, tập trung nhiều hơn vào phong cách sang trọng.
Thiết kế tổng thể của CX-5 không thay đổi nhiều, chủ yếu được tinh chỉnh ở một số chi tiết ngoại thất và trang bị bên trong.
Thay đổi rõ nhất ở ngoại hình nằm ở cụm đèn pha với thiết kế mới và dải đèn định vị ban ngày được làm lại.
Phía sau, cụm đèn hậu LED cũng được tinh chỉnh với tạo hình tương đồng đèn pha.
Các chi tiết quen thuộc như bộ vành hợp kim 19 inch, lưới tản nhiệt đặc trưng và phần đuôi xe bo tròn tiếp tục được giữ lại.
Xe được bổ sung kính chắn gió hai lớp nhằm cải thiện khả năng cách âm cho khoang lái.
Cửa kính trước và sau có khả năng hạn chế tia UV và ánh sáng xanh.
Khoang nội thất vẫn giữ cách bố trí tổng thể của phiên bản trước.
Màn hình giải trí trung tâm được nâng từ 7 inch lên 8 inch trên toàn bộ các phiên bản.
Hai phiên bản Luxury và Premium được trang bị ghế lái chỉnh điện 10 hướng.
Riêng bản Premium có thêm chức năng mở cốp rảnh tay.
Hệ thống âm thanh Bose 10 loa được trang bị trên bản Premium.
Phiên bản cao nhất còn có màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Hàng ghế trước trên bản Premium được bổ sung chức năng sưởi và làm mát.
Trang bị an toàn trên bản Deluxe được nâng cấp với cảnh báo điểm mù.
Xe còn có cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau khi lùi.
Phiên bản Luxury được bổ sung gói an toàn i-Activsense, vốn không có trên cấu hình tương ứng trước đây.
Gói i-Activsense gồm kiểm soát hành trình thích ứng.
Xe có thêm cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Hệ thống hỗ trợ phanh phòng tránh va chạm và phanh thông minh trong thành phố phía trước, phía sau cũng được trang bị.
Riêng bản Premium có thêm hệ thống camera 360 độ.
Với mức giá từ 749-829 triệu đồng, CX-5 được định vị cạnh tranh trực tiếp trong phân khúc crossover cỡ C.
Mức giá này cũng giúp mẫu xe tiếp cận một phần nhóm khách hàng đang cân nhắc các crossover cỡ B và B+.
Mazda CX-5 phù hợp với người dùng cần một mẫu crossover cỡ C có giá dễ tiếp cận, nhiều trang bị an toàn và chi phí đầu tư thấp hơn trước. Bản Deluxe tập trung vào nhu cầu cơ bản, Luxury cân bằng tốt giữa giá và công nghệ, trong khi Premium phù hợp với khách hàng cần thêm tiện nghi cao cấp và camera 360 độ.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-5.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-5 hiện là 699 – 979 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mazda CX-5 đời 2024 có 8 phiên bản: 2.0 Deluxe 699 triệu; 2.0 Deluxe Tùy chọn 749 triệu; 2.0 Luxury 789 triệu; 2.0 Premium Active 829 triệu; 2.0 Premium Sport 849 triệu; 2.0 Premium Exclusive 869 triệu và 2 phiên bản khác.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mazda CX-5 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mazda CX-5 nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,87 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO