Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:30 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CXăng

Mazda CX-5 2024

Mazda CX-5 đời 2024 hiện có 8 phiên bản, giá niêm yết từ 699 triệu đến 979 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda CX-5
Mazda CX-5 · đời 2024.

699 – 979 triệu

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

771 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

8

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda CX-5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda CX-5

Giá niêm yết

Đời 2024699 – 979 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh771 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda CX-5 hiện là 699 – 979 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 771 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda CX-5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 699 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 70 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 771 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda CX-5 đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda CX-5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda CX-5 2.0 Deluxe 699 triệu 771 triệu —
Mazda CX-5 2.0 Deluxe Tùy chọn 749 triệu 826 triệu +50 triệu
Mazda CX-5 2.0 Luxury 789 triệu 870 triệu +90 triệu
Mazda CX-5 2.0 Premium Active 829 triệu 914 triệu +130 triệu
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport 849 triệu 936 triệu +150 triệu
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive 869 triệu 958 triệu +170 triệu
Mazda CX-5 2.5 Signature Sport 959 triệu 1,057 tỷ +260 triệu
Mazda CX-5 2.5 Signature Exclusive 979 triệu 1,079 tỷ +280 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mazda CX-5

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mazda CX-5
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
2.0 Deluxe 699 triệu — — —
2.0 Deluxe Tùy chọn 749 triệu +50 triệu +50 triệu 804 nghìn
2.0 Luxury 789 triệu +90 triệu +40 triệu 1,45 triệu
2.0 Premium Active 829 triệu +130 triệu +40 triệu 2,09 triệu
2.0 Premium Sport 849 triệu +150 triệu +20 triệu 2,41 triệu
2.0 Premium Exclusive 869 triệu +170 triệu +20 triệu 2,74 triệu
2.5 Signature Sport 959 triệu +260 triệu +90 triệu 4,18 triệu
2.5 Signature Exclusive 979 triệu +280 triệu +20 triệu 4,5 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mazda CX-5 trong dữ liệu

Các đời xe Mazda CX-5 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mazda CX-5 đời 2024 699 – 979 triệu 771 triệu Đang bán
Mazda CX-5 đời 2023 749 – 979 triệu 826 triệu Đang bán
Mazda CX-5 đời 2021 749 – 979 triệu 826 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2024” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 8 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mazda CX-5 đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Skactiv-G 2.0
Dung tích (cc) 1.998
Công suất (mã lực) 154/6.000
Mô-men xoắn 200/4.000
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda CX-5

Mazda CX-5 bản nâng cấp giữa chu kỳ tiếp tục được lắp ráp trong nước tại nhà máy của Thaco ở Quảng Nam và phân phối với ba phiên bản gồm Deluxe, Luxury và Premium.

Giá bán lần lượt là 749 triệu đồng cho bản Deluxe, 789 triệu đồng cho bản Luxury và 829 triệu đồng cho bản Premium.

So với đời trước, cả ba phiên bản đều được giảm khoảng 90 triệu đồng.

Riêng bản Premium có thể bổ sung gói Sport giá 20 triệu đồng với các chi tiết trang trí theo phong cách thể thao.

Ngoài ra, khách hàng có thể lựa chọn gói Exclusive giá 40 triệu đồng, tập trung nhiều hơn vào phong cách sang trọng.

Thiết kế tổng thể của CX-5 không thay đổi nhiều, chủ yếu được tinh chỉnh ở một số chi tiết ngoại thất và trang bị bên trong.

Thay đổi rõ nhất ở ngoại hình nằm ở cụm đèn pha với thiết kế mới và dải đèn định vị ban ngày được làm lại.

Phía sau, cụm đèn hậu LED cũng được tinh chỉnh với tạo hình tương đồng đèn pha.

Các chi tiết quen thuộc như bộ vành hợp kim 19 inch, lưới tản nhiệt đặc trưng và phần đuôi xe bo tròn tiếp tục được giữ lại.

Xe được bổ sung kính chắn gió hai lớp nhằm cải thiện khả năng cách âm cho khoang lái.

Cửa kính trước và sau có khả năng hạn chế tia UV và ánh sáng xanh.

Khoang nội thất vẫn giữ cách bố trí tổng thể của phiên bản trước.

Màn hình giải trí trung tâm được nâng từ 7 inch lên 8 inch trên toàn bộ các phiên bản.

Hai phiên bản Luxury và Premium được trang bị ghế lái chỉnh điện 10 hướng.

Riêng bản Premium có thêm chức năng mở cốp rảnh tay.

Hệ thống âm thanh Bose 10 loa được trang bị trên bản Premium.

Phiên bản cao nhất còn có màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Hàng ghế trước trên bản Premium được bổ sung chức năng sưởi và làm mát.

Trang bị an toàn trên bản Deluxe được nâng cấp với cảnh báo điểm mù.

Xe còn có cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau khi lùi.

Phiên bản Luxury được bổ sung gói an toàn i-Activsense, vốn không có trên cấu hình tương ứng trước đây.

Gói i-Activsense gồm kiểm soát hành trình thích ứng.

Xe có thêm cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.

Hệ thống hỗ trợ phanh phòng tránh va chạm và phanh thông minh trong thành phố phía trước, phía sau cũng được trang bị.

Riêng bản Premium có thêm hệ thống camera 360 độ.

Với mức giá từ 749-829 triệu đồng, CX-5 được định vị cạnh tranh trực tiếp trong phân khúc crossover cỡ C.

Mức giá này cũng giúp mẫu xe tiếp cận một phần nhóm khách hàng đang cân nhắc các crossover cỡ B và B+.

Mazda CX-5 phù hợp với người dùng cần một mẫu crossover cỡ C có giá dễ tiếp cận, nhiều trang bị an toàn và chi phí đầu tư thấp hơn trước. Bản Deluxe tập trung vào nhu cầu cơ bản, Luxury cân bằng tốt giữa giá và công nghệ, trong khi Premium phù hợp với khách hàng cần thêm tiện nghi cao cấp và camera 360 độ.

Tính giá mua Mazda CX-5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda CX-5

Công cụ tính chi phí mua Mazda CX-5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-5.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Toyota Corolla Altis

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 725 – 870 triệu

Lăn bánh từ 800 triệu

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Mazda CX-60

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Mazda CX-90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda CX-5

Giá niêm yết Mazda CX-5 hiện là 699 – 979 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO