Giá niêm yết
Đời 2024969 triệu – 1,149 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mazda CX-8 đời 2024 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 969 triệu đến 1,149 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

969 triệu – 1,149 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
1,069 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mazda CX-8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024969 triệu – 1,149 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,069 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-8 hiện là 969 triệu – 1,149 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,069 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 969 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 97 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,069 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-8 2.5 Luxury | 969 triệu | 1,069 tỷ | — |
| Mazda CX-8 2.5 Premium | 1,049 tỷ | 1,157 tỷ | +80 triệu |
| Mazda CX-8 2.5 Signature AWD | 1,149 tỷ | 1,267 tỷ | +180 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.5 Luxury | 969 triệu | — | — | — |
| 2.5 Premium | 1,049 tỷ | +80 triệu | +80 triệu | 1,29 triệu |
| 2.5 Signature AWD | 1,149 tỷ | +180 triệu | +100 triệu | 2,9 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-8 đời 2024 | 969 triệu – 1,149 tỷ | 1,069 tỷ | Đang bán |
| Mazda CX-8 đời 2022 | 969 triệu – 1,149 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 1,069 tỷ | Đang bán |
| Mazda CX-8 đời 2021 | 969 triệu – 1,149 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 1,069 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.499 |
| Công suất (mã lực) | 188/6.000 |
| Mô-men xoắn | 252/4.000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.900 x 1.840 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.365 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập McPherson với thanh cân bằng |
| Treo sau | Liên kết đa điểm với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa đặc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Nappa nâu đỏ |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Analog + LCD 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 10 loa Bose |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.499 |
| Công suất (mã lực) | 188/6000 |
| Mô-men xoắn | 252/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.900 x 1.840 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.365 |
| Lốp và la-zăng | 225/65R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson / MacPherson Struts |
| Treo sau | Liên kết đa điểm / Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Nappa |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.499 |
| Công suất (mã lực) | 188/6000 |
| Mô-men xoắn | 252/4000 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.900 x 1.840 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.365 |
| Lốp và la-zăng | 225/65R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson / MacPherson Struts |
| Treo sau | Liên kết đa điểm / Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Nappa |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mazda CX-8 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mazda CX-8 Đời 2024 · 7 chỗ 969 triệu | Mazda CX-8 Đời 2022 · 7 chỗ 969 triệu | Mazda CX-8 Đời 2021 · 7 chỗ 969 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 969 triệu – 1,149 tỷ | 969 triệu – 1,149 tỷ | 969 triệu – 1,149 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,069 tỷ | 1,069 tỷ | 1,069 tỷ |
| Số phiên bản | 3 bản | 4 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Skactiv-G 2.5 | Skactiv-G 2.5 | Skactiv-G 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.499 | 2.499 | 2.499 |
| Công suất (mã lực) | 188/6.000 | 188/6000 | 188/6000 |
| Mô-men xoắn | 252/4.000 | 252/4000 | 252/4000 |
| Hộp số | 6AT | Tự động 6 cấp/6AT | Tự động 6 cấp/6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước / FWD | Cầu trước / FWD | Cầu trước / FWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.900 x 1.840 x 1.730 | 4.900 x 1.840 x 1.730 | 4.900 x 1.840 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.930 | 2.930 | 2.930 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 200 | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 5,8 | 5,8 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 72 | 72 | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.365 | 2.365 | 2.365 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R19 | 225/65R19 | 225/65R19 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Độc lập McPherson với thanh cân bằng | MacPherson / MacPherson Struts | MacPherson / MacPherson Struts |
| Treo sau | Liên kết đa điểm với thanh cân bằng | Liên kết đa điểm / Multi-link | Liên kết đa điểm / Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa đặc | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | — | — |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding | Điều chỉnh điện - gập điện / Power adjustable - folding |
| Sấy gương | Có | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da Nappa nâu đỏ | Da Nappa | Da Nappa |
| Chỉnh ghế lái | Điện | 1 | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60/40 | Gập 60/40 | Gập 60/40 |
| Ghế hàng 3 | Gập 50:50 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Analog + LCD 7 inch | — | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | — | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Không | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng độc lập | Tự động 3 vùng độc lập | Tự động 3 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các cửa | 1 | 1 |
| Cửa sổ trời | Có | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không | Không |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch | Màn hình cảm ứng 7" | Màn hình cảm ứng 7" |
| Hệ thống loa | 10 loa Bose | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Mazda CX-8 2024 là bản nâng cấp nhẹ của mẫu SUV 7 chỗ cỡ D, tiếp tục được Thaco phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản gồm Luxury, Premium và Signature.
Phiên bản Luxury có giá 969 triệu đồng, Premium giá 1,049 tỷ đồng và Signature giá 1,149 tỷ đồng.
Cả ba phiên bản đều sử dụng cấu hình 7 chỗ.
Ở lần nâng cấp này, Mazda chủ yếu tinh chỉnh thiết kế, bổ sung trang bị an toàn và cải thiện một số chi tiết liên quan đến trải nghiệm vận hành.
Phần đầu xe được thay đổi với cụm đèn pha mới, lấy cảm hứng từ thiết kế của CX-5 nâng cấp.
Dải đèn LED định vị ban ngày sử dụng tạo hình chữ L thanh mảnh.
Cụm đèn hậu phía sau cũng được thiết kế lại theo phong cách tương đồng với đèn trước.
Khoang nội thất về cơ bản giữ nguyên cách bố trí của phiên bản trước.
Mazda tinh chỉnh phần đệm ghế và lò xo nhằm cải thiện độ ổn định của cơ thể người ngồi khi xe vào cua.
Xe được bổ sung cổng kết nối USB-C để đáp ứng nhu cầu sử dụng thiết bị di động.
Phiên bản Signature dẫn động bốn bánh được bổ sung chế độ lái Off-road.
Mazda CX-8 2024 tiếp tục sử dụng động cơ xăng SkyActiv-G 2.5 lít hút khí tự nhiên, 4 xi-lanh.
Động cơ sản sinh công suất 188 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 252 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp.
Hai phiên bản Luxury và Premium sử dụng hệ dẫn động cầu trước.
Phiên bản Signature sử dụng hệ dẫn động bốn bánh AWD.
Cấu hình AWD kết hợp chế độ Off-road giúp bản Signature phù hợp hơn với những điều kiện mặt đường có độ bám thấp hoặc địa hình nhẹ.
Trang bị an toàn chủ động trên bản Luxury được nâng cấp so với phiên bản trước.
Phiên bản này có hệ thống đèn pha mở rộng góc chiếu theo hướng đánh lái.
Xe còn được bổ sung cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau khi lùi.
Từ phiên bản Premium trở lên, CX-8 được trang bị gói công nghệ hỗ trợ người lái ADAS đầy đủ hơn.
Các tính năng đáng chú ý gồm hệ thống hỗ trợ giữ làn chủ động.
Phanh chủ động có khả năng hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm trong một số tình huống.
Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.
Phiên bản Premium được bổ sung hệ thống camera 360 độ, hỗ trợ quan sát toàn cảnh khi đỗ xe hoặc di chuyển trong không gian hẹp.
Phiên bản Signature kết hợp các trang bị ADAS với hệ dẫn động AWD và chế độ Off-road, tạo khác biệt rõ hơn so với hai cấu hình còn lại.
Mazda CX-8 cạnh tranh trong nhóm SUV 7 chỗ với các mẫu như Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Toyota Fortuner, Ford Everest và Mitsubishi Pajero Sport.
Mazda CX-8 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ thiên về sử dụng gia đình. Bản Luxury tập trung vào mức giá và các trang bị cơ bản, Premium bổ sung nhiều công nghệ an toàn cùng camera 360 độ, trong khi Signature phù hợp hơn với người dùng cần hệ dẫn động AWD và khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều loại mặt đường.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-8.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mazda CX-8 hiện là 969 triệu – 1,149 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,069 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mazda CX-8 đời 2024 có 3 phiên bản: 2.5 Luxury 969 triệu; 2.5 Premium 1,049 tỷ; 2.5 Signature AWD 1,149 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mazda CX-8 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mazda CX-8 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 11 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO