Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:49 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng DXăng

Mazda CX-8 2024

Mazda CX-8 đời 2024 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 969 triệu đến 1,149 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda CX-8
Mazda CX-8 · đời 2024.

969 triệu – 1,149 tỷ

Giá niêm yết

đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký

1,069 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda CX-8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda CX-8

Giá niêm yết

Đời 2024969 triệu – 1,149 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,069 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda CX-8 hiện là 969 triệu – 1,149 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,069 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda CX-8 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 969 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 97 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,069 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda CX-8 đời 2024

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda CX-8
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda CX-8 2.5 Luxury 969 triệu 1,069 tỷ —
Mazda CX-8 2.5 Premium 1,049 tỷ 1,157 tỷ +80 triệu
Mazda CX-8 2.5 Signature AWD 1,149 tỷ 1,267 tỷ +180 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mazda CX-8

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mazda CX-8
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
2.5 Luxury 969 triệu — — —
2.5 Premium 1,049 tỷ +80 triệu +80 triệu 1,29 triệu
2.5 Signature AWD 1,149 tỷ +180 triệu +100 triệu 2,9 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mazda CX-8 trong dữ liệu

Các đời xe Mazda CX-8 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mazda CX-8 đời 2024 969 triệu – 1,149 tỷ 1,069 tỷ Đang bán
Mazda CX-8 đời 2022 969 triệu – 1,149 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 1,069 tỷ Đang bán
Mazda CX-8 đời 2021 969 triệu – 1,149 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 1,069 tỷ Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-8 đời 2024

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mazda CX-8 đời 2024
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Skactiv-G 2.5
Dung tích (cc) 2.499
Công suất (mã lực) 188/6.000
Mô-men xoắn 252/4.000
Hộp số 6AT
Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda CX-8

Mazda CX-8 2024 là bản nâng cấp nhẹ của mẫu SUV 7 chỗ cỡ D, tiếp tục được Thaco phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản gồm Luxury, Premium và Signature.

Phiên bản Luxury có giá 969 triệu đồng, Premium giá 1,049 tỷ đồng và Signature giá 1,149 tỷ đồng.

Cả ba phiên bản đều sử dụng cấu hình 7 chỗ.

Ở lần nâng cấp này, Mazda chủ yếu tinh chỉnh thiết kế, bổ sung trang bị an toàn và cải thiện một số chi tiết liên quan đến trải nghiệm vận hành.

Phần đầu xe được thay đổi với cụm đèn pha mới, lấy cảm hứng từ thiết kế của CX-5 nâng cấp.

Dải đèn LED định vị ban ngày sử dụng tạo hình chữ L thanh mảnh.

Cụm đèn hậu phía sau cũng được thiết kế lại theo phong cách tương đồng với đèn trước.

Khoang nội thất về cơ bản giữ nguyên cách bố trí của phiên bản trước.

Mazda tinh chỉnh phần đệm ghế và lò xo nhằm cải thiện độ ổn định của cơ thể người ngồi khi xe vào cua.

Xe được bổ sung cổng kết nối USB-C để đáp ứng nhu cầu sử dụng thiết bị di động.

Phiên bản Signature dẫn động bốn bánh được bổ sung chế độ lái Off-road.

Mazda CX-8 2024 tiếp tục sử dụng động cơ xăng SkyActiv-G 2.5 lít hút khí tự nhiên, 4 xi-lanh.

Động cơ sản sinh công suất 188 mã lực.

Mô-men xoắn cực đại đạt 252 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp.

Hai phiên bản Luxury và Premium sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

Phiên bản Signature sử dụng hệ dẫn động bốn bánh AWD.

Cấu hình AWD kết hợp chế độ Off-road giúp bản Signature phù hợp hơn với những điều kiện mặt đường có độ bám thấp hoặc địa hình nhẹ.

Trang bị an toàn chủ động trên bản Luxury được nâng cấp so với phiên bản trước.

Phiên bản này có hệ thống đèn pha mở rộng góc chiếu theo hướng đánh lái.

Xe còn được bổ sung cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau khi lùi.

Từ phiên bản Premium trở lên, CX-8 được trang bị gói công nghệ hỗ trợ người lái ADAS đầy đủ hơn.

Các tính năng đáng chú ý gồm hệ thống hỗ trợ giữ làn chủ động.

Phanh chủ động có khả năng hỗ trợ giảm nguy cơ va chạm trong một số tình huống.

Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.

Phiên bản Premium được bổ sung hệ thống camera 360 độ, hỗ trợ quan sát toàn cảnh khi đỗ xe hoặc di chuyển trong không gian hẹp.

Phiên bản Signature kết hợp các trang bị ADAS với hệ dẫn động AWD và chế độ Off-road, tạo khác biệt rõ hơn so với hai cấu hình còn lại.

Mazda CX-8 cạnh tranh trong nhóm SUV 7 chỗ với các mẫu như Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Toyota Fortuner, Ford Everest và Mitsubishi Pajero Sport.

Mazda CX-8 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ thiên về sử dụng gia đình. Bản Luxury tập trung vào mức giá và các trang bị cơ bản, Premium bổ sung nhiều công nghệ an toàn cùng camera 360 độ, trong khi Signature phù hợp hơn với người dùng cần hệ dẫn động AWD và khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều loại mặt đường.

Tính giá mua Mazda CX-8 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda CX-8

Công cụ tính chi phí mua Mazda CX-8

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng D

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-8.

MG MG7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 738 triệu – 1,018 tỷ

Lăn bánh từ 814 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

VinFast VF 8

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

Isuzu mu-X

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,023 tỷ

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Mazda CX-60

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Mazda CX-90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda CX-8

Giá niêm yết Mazda CX-8 hiện là 969 triệu – 1,149 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO