Giá niêm yết
Đời 20261,069 – 1,369 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Santa Fe đời 2026 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 1,069 tỷ đến 1,369 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,069 – 1,369 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
1,179 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Santa Fe Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20261,069 – 1,369 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,179 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Santa Fe nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Santa Fe hiện là 1,069 – 1,369 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,179 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,069 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 107 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,179 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng | 979 triệu | 1,08 tỷ | — |
| Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu | 1,07 tỷ | 1,18 tỷ | +91 triệu |
| Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng Cao Cấp | 1,16 tỷ | 1,279 tỷ | +181 triệu |
| Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao Cấp | 1,269 tỷ | 1,399 tỷ | +290 triệu |
| Hyundai Santa Fe 1.6 Xăng hybrid | 1,369 tỷ | 1,509 tỷ | +390 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.5 Xăng | 979 triệu | — | — | — |
| 2.2 Dầu | 1,07 tỷ | +91 triệu | +91 triệu | 1,46 triệu |
| 2.5 Xăng Cao Cấp | 1,16 tỷ | +181 triệu | +90 triệu | 2,91 triệu |
| 2.2 Dầu Cao Cấp | 1,269 tỷ | +290 triệu | +109 triệu | 4,67 triệu |
| 1.6 Xăng hybrid | 1,369 tỷ | +390 triệu | +100 triệu | 6,27 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Hyundai Santa Fe đời 2026 | 1,069 – 1,369 tỷ | 1,179 tỷ | Đang bán |
| Hyundai Santa Fe đời 2025 | 1,069 – 1,369 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,179 tỷ | Đang bán |
| Hyundai Santa Fe đời 2024 | 1,069 – 1,369 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 1,179 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.497 |
| Công suất (mã lực) | 180/6000 |
| Mô-men xoắn | 232/4000 |
| Hộp số | 6 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,92 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.785 x 1.900 x 1.720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.765 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ) |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.510 |
| Lốp và la-zăng | 235/60 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi LED |
| Đèn chiếu gần | Bi LED |
| Đèn ban ngày | Dạng LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 6/4 |
| Ghế hàng 3 | Gập 5/5 |
| Cụm đồng hồ | Analog cùng màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có, ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch có cảm ứng |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2025 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream G2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.497 |
| Công suất (mã lực) | 194/6.100 |
| Mô-men xoắn | 246/4.000 |
| Hộp số | 8 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,31 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.830 x 1.900 x 1.720 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 177 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 235/60 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kế đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream G1.6 T-GDi HEV |
| Dung tích (cc) | 1.598 |
| Hộp số | 6 AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.830 x 1.900 x 1.770 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 177 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67 |
| Lốp và la-zăng | 255/45 R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kế đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau/Bên |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Hyundai Santa Fe đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Hyundai Santa Fe Đời 2026 · 7 chỗ 1,069 tỷ | Hyundai Santa Fe Đời 2025 · 7 chỗ 1,069 tỷ | Hyundai Santa Fe Đời 2024 · 7 chỗ 1,069 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,069 – 1,369 tỷ | 1,069 – 1,369 tỷ | 1,069 – 1,369 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,179 tỷ | 1,179 tỷ | 1,179 tỷ |
| Số phiên bản | 5 bản | 5 bản | 6 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | I4 2.5 | Smartstream G2.5 | Smartstream G1.6 T-GDi HEV |
| Dung tích (cc) | 2.497 | 2.497 | 1.598 |
| Công suất (mã lực) | 180/6000 | 194/6.100 | — |
| Mô-men xoắn | 232/4000 | 246/4.000 | — |
| Hộp số | 6 AT | 8 AT | 6 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,92 | 8,31 | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.785 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.720 | 4.830 x 1.900 x 1.770 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.765 | 2.815 | 2.815 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 | 177 | 177 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 | — | — |
| Khoang hành lý (lít) | 831/782 (5 chỗ / 7 chỗ) | — | — |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71 | 67 | 67 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.510 | — | — |
| Lốp và la-zăng | 235/60 R18 | 235/60 R18 | 255/45 R20 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Macpherson | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kế đa điểm | Liên kế đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | Bi LED | LED | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | Bi LED | LED | LED Projector |
| Đèn ban ngày | Dạng LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 6/4 | — | — |
| Ghế hàng 3 | Gập 5/5 | — | — |
| Cụm đồng hồ | Analog cùng màn hình 4.2 inch | 4,2 inch | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng độc lập | Tự động 1 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có, ghế lái | — | — |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch có cảm ứng | 12,3 inch | 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 10 | 6 | 12 loa Bose |
| Apple CarPlay | Không | Có | Không |
| Android Auto | Không | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có | Có |
| Chỉnh ghế phụ | — | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | — | — | 1 |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Không | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | Trước/Sau/Bên |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Hyundai Santa Fe 2021 là bản nâng cấp giữa vòng đời của thế hệ thứ 4, nhưng có mức thay đổi khá lớn về thiết kế, nền tảng khung gầm, kích thước, tiện nghi và hệ truyền động. Xe được phân phối tại Việt Nam với nhiều phiên bản động cơ xăng, dầu và hybrid, hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ rộng rãi và nhiều công nghệ.
Santa Fe 2021 có kích thước dài 4.785 mm, rộng 1.900 mm, cao 1.685 mm và chiều dài cơ sở 2.765 mm. So với phiên bản trước, xe dài hơn 15 mm, rộng hơn 10 mm và cao hơn 5 mm, trong khi chiều dài cơ sở giữ nguyên.
Khoảng sáng gầm đạt 185 mm, góc tiếp cận trước 18,5 độ và góc thoát sau 21,2 độ, hỗ trợ khả năng di chuyển trên những điều kiện mặt đường phức tạp hơn.
Xe chuyển sang sử dụng nền tảng N-Platform mới thay cho Y-Platform trước đây. Kết cấu mới nhẹ hơn, tăng độ cứng vững và sử dụng nhiều thép cường độ cao nhằm cải thiện độ an toàn cũng như hiệu quả vận hành.
Hệ thống treo trước sử dụng kiểu MacPherson và phía sau là liên kết đa điểm, hướng đến sự cân bằng giữa độ êm và khả năng ổn định của một mẫu SUV cỡ D.
Ngoại hình được làm mới rõ rệt ở phần đầu với lưới tản nhiệt lớn hơn và dải đèn định vị LED hình chữ T tạo điểm nhận diện đặc trưng.
Trên các phiên bản phù hợp, hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ Full-LED kết hợp Adaptive LED, có khả năng tự động điều chỉnh vùng chiếu sáng để hạn chế gây chói cho phương tiện đi ngược chiều.
Cản trước và khu vực hút gió được thiết kế lại theo hướng bề thế hơn. Cảm biến đỗ xe trước và sau được trang bị trên toàn bộ dải phiên bản.
Camera phía trước thuộc hệ thống quan sát 360 độ được trang bị trên các phiên bản cao cấp, hỗ trợ người lái khi đưa xe vào không gian hẹp.
Phần thân giữ nhiều đường nét của phiên bản trước, kết hợp các chi tiết crôm ở viền cửa kính và tay nắm cửa. Xe còn có giá nóc và gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.
Một số phiên bản cao được bổ sung hệ thống cảnh báo điểm mù, hỗ trợ tăng khả năng quan sát khi chuyển làn.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED nối với nhau bằng dải sáng chạy ngang cửa khoang hành lý. Cản sau được tạo hình mới với các chi tiết trang trí kim loại và dải phản quang.
Cốp điện, camera lùi, cảm biến đỗ xe phía sau, cánh gió, đèn phanh trên cao và ăng-ten dạng vây cá là những trang bị đáng chú ý ở khu vực đuôi xe.
Các phiên bản thông thường sử dụng vành 18 inch kết hợp lốp 235/60R18. Phiên bản cao cấp sử dụng vành 19 inch với lốp 235/55R19.
Khoang nội thất được thiết kế lại theo hướng hiện đại hơn với cách bố trí HMI, tập trung vào khả năng tương tác giữa người lái và các hệ thống trên xe.
Cabin sử dụng ghế da và các vật liệu trang trí cao cấp, kết hợp hệ thống đèn viền Ambient LED có thể thay đổi màu sắc.
Vô-lăng ba chấu bọc da tích hợp các phím điều khiển hệ thống giải trí, đàm thoại rảnh tay và Cruise Control.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 12,3 inch, cung cấp nhiều thông tin vận hành. Trên cấu hình cao, màn hình còn có thể hiển thị hình ảnh điểm mù khi người lái bật đèn báo rẽ.
Màn hình HUD cũng được trang bị trên các phiên bản phù hợp để hiển thị thông tin trực tiếp trên kính lái.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 10,25 inch, hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto, bản đồ dẫn đường và hiển thị hệ thống camera 360 độ.
Hệ thống âm thanh Harman Kardon gồm 10 loa kết hợp ampli riêng và các công nghệ xử lý âm thanh Clari-Fi, Quantum Logic.
Khu vực điều khiển trung tâm được thiết kế lại với nhiều phím chức năng bố trí trên bệ cao. Cần số truyền thống được thay bằng hệ thống nút bấm điện tử Shift-by-Wire.
Người lái có thể sử dụng lẫy chuyển số sau vô-lăng, đồng thời điều khiển các chế độ lái, phanh tay điện tử, camera và nhiều chức năng khác ngay tại khu vực trung tâm.
Tất cả phiên bản được trang bị ghế bọc da và ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Các cấu hình cao bổ sung nhớ ghế, ghế phụ chỉnh điện cùng chức năng sưởi hoặc làm ấm hàng ghế trước.
Không gian hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh linh hoạt bằng cơ chế trượt, giúp phân bổ không gian giữa hàng ghế giữa và hàng ghế thứ ba.
Hai hàng ghế phía sau được bố trí cửa gió điều hòa, cổng USB và các khu vực chứa đồ để tăng tính tiện dụng khi chở đủ hành khách.
Các tiện nghi khác gồm cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, sạc điện thoại không dây chuẩn Qi, gạt mưa tự động và hệ thống cảnh báo hành khách phía sau.
Trên phiên bản cao cấp, Santa Fe còn có thẻ chìa khóa NFC dạng thẻ, cho phép người dùng mở và vận hành xe mà không cần mang theo chìa khóa truyền thống.
Santa Fe 2021 cung cấp nhiều lựa chọn hệ truyền động Smartstream. Phiên bản xăng sử dụng động cơ Theta III 2.5 MPI, sản sinh công suất 180 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 232 Nm tại 4.000 vòng/phút.
Động cơ xăng 2.5 kết hợp hộp số tự động 6 cấp Shiftronic.
Phiên bản diesel sử dụng động cơ Smartstream 2.2, cho công suất 202 mã lực tại 3.800 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 441 Nm từ khoảng 1.750 vòng/phút.
Động cơ diesel kết hợp hộp số ly hợp kép ướt 8 cấp 8DCT, hướng đến khả năng truyền lực nhanh và tận dụng tốt mô-men xoắn lớn của động cơ dầu.
Phiên bản hybrid kết hợp động cơ xăng 1.6 tăng áp công suất 180 mã lực với mô-tơ điện, cho tổng công suất hệ thống 230 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Hệ truyền động hybrid sử dụng hộp số tự động 6 cấp, hướng đến sự cân bằng giữa hiệu suất vận hành và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
Santa Fe có bốn chế độ lái gồm Eco, Comfort, Sport và Smart, cho phép điều chỉnh phản ứng chân ga, hộp số và trợ lực lái theo từng điều kiện sử dụng.
Hệ dẫn động bốn bánh HTRAC trên các cấu hình phù hợp được bổ sung ba chế độ địa hình Snow, Sand và Mud.
Xe còn có chức năng khóa phân bổ mô-men xoắn giữa hai cầu theo tỷ lệ 50:50, hỗ trợ khả năng kiểm soát khi di chuyển trên địa hình có độ bám thấp.
Trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, kiểm soát lực kéo TCS và 6 túi khí.
Xe còn có cảnh báo điểm mù, giám sát áp suất lốp và cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi trên các phiên bản phù hợp.
Gói Hyundai SmartSense bổ sung hỗ trợ giữ làn LFA, đèn pha thích ứng AHB, phòng tránh va chạm với người đi bộ và hỗ trợ đỗ xe chủ động.
Hyundai Santa Fe 2021 phù hợp với nhóm khách hàng cần một mẫu SUV 7 chỗ có không gian rộng, nhiều lựa chọn động cơ và hàm lượng công nghệ cao. Các bản xăng tập trung vào sự êm ái, bản diesel có lợi thế về mô-men xoắn, trong khi bản hybrid hướng đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu và vận hành mượt hơn.
:::Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Santa Fe.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Santa Fe hiện là 1,069 – 1,369 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,179 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Santa Fe đời 2026 có 5 phiên bản: 2.5 Xăng 979 triệu; 2.2 Dầu 1,07 tỷ; 2.5 Xăng Cao Cấp 1,16 tỷ; 2.2 Dầu Cao Cấp 1,269 tỷ; 1.6 Xăng hybrid 1,369 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Santa Fe có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Hyundai Santa Fe nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 12 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO