Giá niêm yết
Đời 2023820 – 974 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Custin đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 820 triệu đến 974 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

820 – 974 triệu
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
905 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Custin Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2023820 – 974 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh905 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Custin nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Custin hiện là 820 – 974 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 905 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 820 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 82 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 905 triệu | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Custin 1.5 Tiêu chuẩn | 820 triệu | 905 triệu | — |
| Hyundai Custin 1.5 Ðặc biệt | 915 triệu | 1,009 tỷ | +95 triệu |
| Hyundai Custin 2.0 Cao cấp | 974 triệu | 1,074 tỷ | +154 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 Tiêu chuẩn | 820 triệu | — | — | — |
| 1.5 Ðặc biệt | 915 triệu | +95 triệu | +95 triệu | 1,53 triệu |
| 2.0 Cao cấp | 974 triệu | +154 triệu | +59 triệu | 2,48 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Smartstream 1.5T-GDI |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 170/5.500 |
| Mô-men xoắn | 253/1.500-4.000 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,91 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.950 x 1.850 x 1.725 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.055 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 58 |
| Lốp và la-zăng | 225/60R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Ðĩa |
| Phanh sau | Ðĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng |
| Cụm đồng hồ | 4.2 inch TFT LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Chỉ ghế lái |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 10.4 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Hyundai Custin là mẫu MPV cỡ trung được lắp ráp tại Việt Nam, định vị giữa Stargazer và Staria trong danh mục sản phẩm của Hyundai. Xe sử dụng nền tảng N3 dùng chung với một số mẫu SUV-MPV cỡ trung như Santa Fe và Tucson.
Custin có kích thước dài 4.950 mm, rộng 1.850 mm, cao 1.725 mm và chiều dài cơ sở 3.055 mm. Kích thước lớn giúp xe có lợi thế về không gian cabin và phù hợp với nhu cầu gia đình hoặc chở nhiều hành khách.
Xe sử dụng cấu hình 7 chỗ theo kiểu 2+2+3, trong đó hàng ghế thứ hai gồm hai ghế độc lập. Cửa bên sử dụng cơ cấu trượt điện, thuận tiện khi lên xuống ở khu vực đỗ xe hẹp.
Tùy phiên bản, Custin sử dụng vành 17 hoặc 18 inch. Hệ thống treo sau dạng thanh xoắn CTBA được thiết kế nhằm cân bằng giữa độ ổn định và khả năng vận hành êm ái.
Ngoại hình Custin nổi bật với lưới tản nhiệt lục giác kích thước lớn, kết hợp các chi tiết trang trí crôm và dải đèn định vị LED mang phong cách tương đồng với Tucson và Creta.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED kéo ngang cửa cốp. Theo công bố của Hyundai, hệ số cản gió của xe đạt 0,31 Cd, hỗ trợ cải thiện tính khí động học khi vận hành.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng hiện đại và tập trung vào sự thoải mái. Bảng điều khiển nghiêng về phía người lái, kết hợp cụm đồng hồ kỹ thuật số và màn hình cảm ứng trung tâm 10,4 inch đặt dọc.
Màn hình trung tâm đảm nhiệm cả chức năng giải trí và điều khiển điều hòa. Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn gồm 6 loa.
Hàng ghế trước hỗ trợ chỉnh điện, sưởi và làm mát trên các cấu hình phù hợp, tăng sự thoải mái khi di chuyển đường dài.
Điểm đáng chú ý nhất trong cabin là hàng ghế thứ hai dạng thương gia với hai ghế độc lập. Ghế có thể chỉnh điện 10 hướng và ngả tối đa khoảng 135 độ.
Hàng ghế thứ hai còn có chức năng sưởi, làm mát, sạc điện thoại không dây, bàn làm việc và các khu vực chứa đồ riêng.
Các tiện nghi khác gồm khởi động bằng nút bấm, phanh tay điện tử, cửa sổ trời kép, cốp điện, rèm che nắng phía sau và cửa gió điều hòa cho hành khách.
Camera 360 độ cũng được trang bị trên các phiên bản phù hợp, hỗ trợ người lái quan sát xung quanh khi di chuyển trong không gian hẹp.
Hyundai Custin cung cấp hai lựa chọn động cơ xăng tăng áp. Phiên bản 1.5 Turbo GDi sản sinh công suất 170 mã lực và mô-men xoắn cực đại 253 Nm.
Phiên bản 2.0 Turbo GDi mạnh hơn với công suất 236 mã lực và mô-men xoắn cực đại 353 Nm.
Cả hai động cơ đều kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Xe có bốn chế độ vận hành gồm Eco, Comfort, Sport và Smart, cho phép thay đổi phản ứng của hệ truyền động theo nhu cầu sử dụng.
Custin được trang bị gói hỗ trợ lái Hyundai SmartSense với các tính năng như hỗ trợ giữ làn LFA và phòng tránh va chạm phía trước FCA.
Gói an toàn còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo người lái mất tập trung DAW và đèn pha thích ứng tự động AHB.
Các chức năng hỗ trợ khác gồm phòng tránh va chạm điểm mù BCA, hỗ trợ tránh va chạm khi lùi và cảnh báo an toàn khi hành khách mở cửa.
Trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD, BA, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Xe được trang bị 6 túi khí nhằm tăng khả năng bảo vệ hành khách khi xảy ra va chạm.
Với kích thước lớn, cấu hình 7 chỗ, hàng ghế thứ hai kiểu thương gia, hai lựa chọn động cơ tăng áp và nhiều công nghệ hỗ trợ lái, Hyundai Custin hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu MPV phục vụ gia đình nhưng vẫn ưu tiên tiện nghi và khả năng vận hành.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Custin.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Custin hiện là 820 – 974 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 905 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Custin đời 2023 có 3 phiên bản: 1.5 Tiêu chuẩn 820 triệu; 1.5 Ðặc biệt 915 triệu; 2.0 Cao cấp 974 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Custin có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Hyundai Custin nằm trong phân khúc MPV cỡ trung, kiểu thân xe MPV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,24 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO