Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Hyundai Creta 2025

Hyundai Creta đời 2025 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 599 triệu đến 715 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Hyundai Creta
Hyundai Creta · đời 2025.

599 – 715 triệu

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

661 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Hyundai Creta Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Hyundai Creta

Giá niêm yết

Đời 2025599 – 715 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh661 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Creta nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Hyundai Creta hiện là 599 – 715 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 661 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Hyundai Creta tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 599 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 60 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 661 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Hyundai Creta đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Hyundai Creta
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Hyundai Creta 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu 661 triệu —
Hyundai Creta 1.5 Đặc biệt 659 triệu 727 triệu +60 triệu
Hyundai Creta 1.5 Cao cấp 705 triệu 778 triệu +106 triệu
Hyundai Creta 1.5 N Line 715 triệu 789 triệu +116 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Hyundai Creta

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Hyundai Creta
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu — — —
1.5 Đặc biệt 659 triệu +60 triệu +60 triệu 965 nghìn
1.5 Cao cấp 705 triệu +106 triệu +46 triệu 1,71 triệu
1.5 N Line 715 triệu +116 triệu +10 triệu 1,87 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Hyundai Creta trong dữ liệu

Các đời xe Hyundai Creta theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Hyundai Creta đời 2025 599 – 715 triệu 661 triệu Đang bán
Hyundai Creta đời 2022 599 – 715 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2025 661 triệu Đang bán

Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.

Thông số kỹ thuật Hyundai Creta đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Hyundai Creta đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ SmartStream G1.5
Dung tích (cc) 1.497
Công suất (mã lực) 113/6.300
Mô-men xoắn 144/4.500
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 6,1
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Hyundai Creta

Hyundai Creta 2025 là phiên bản nâng cấp lớn của mẫu crossover cỡ B đang được lắp ráp tại Việt Nam. Bên cạnh các cấu hình quen thuộc, dòng xe bổ sung thêm phiên bản N Line với phong cách thể thao hơn cả ở ngoại thất lẫn nội thất.

Kích thước tổng thể gần như không thay đổi so với trước, nhưng thiết kế được làm mới đáng kể theo hướng cứng cáp và nam tính hơn. Hyundai tiếp tục áp dụng ngôn ngữ tạo hình thể thao với nhiều đường nét sắc và các chi tiết nhận diện mới.

Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt thiết kế lại và dải đèn định vị tạo hình chữ H cách điệu. Cụm đèn phía sau sử dụng dải LED kéo ngang toàn chiều rộng, tạo cảm giác hiện đại hơn.

Phiên bản tiêu chuẩn vẫn sử dụng đèn pha halogen có thấu kính, trong khi các bản cao được nâng cấp hệ thống chiếu sáng hiện đại hơn.

Phần lớn phiên bản sử dụng bộ vành 17 inch. Riêng bản N Line được trang bị vành 18 inch, kết hợp cùm phanh màu đỏ, cản trước và sau thiết kế thể thao cùng cánh gió phía sau.

Khoang nội thất thay đổi nhiều hơn so với ngoại thất, với bảng táp-lô, vô-lăng và khu vực cần số đều được thiết kế lại.

Ba phiên bản cao được trang bị cụm hai màn hình 10,25 inch đặt liền nhau, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm.

Phiên bản tiêu chuẩn sử dụng màn hình thông tin 4,2 inch phía sau vô-lăng và màn hình giải trí 8 inch.

Ghế trước có chức năng làm mát trên các cấu hình phù hợp, một trang bị tương đối hiếm trong nhóm crossover cỡ B.

Các tiện nghi tiêu chuẩn gồm vô-lăng bọc da, chìa khóa thông minh, khởi động động cơ từ xa, phanh tay điện tử và Auto Hold.

Các phiên bản cao được bổ sung điều hòa tự động, cửa gió cho hàng ghế sau, ghế bọc da và sạc điện thoại không dây.

Hai bản cao nhất có thêm lẫy chuyển số phía sau vô-lăng. Riêng bản N Line sử dụng các chi tiết trang trí và đường viền màu đỏ để tăng cảm giác thể thao.

Hyundai Creta 2025 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.5 hút khí tự nhiên trên toàn bộ dải phiên bản, sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.

Động cơ kết hợp hộp số vô cấp iVT và hệ dẫn động cầu trước.

Thế hệ nâng cấp bổ sung núm xoay lựa chọn chế độ vận hành với các thiết lập Eco, Normal, Sport và Smart.

Ngoài ra, Creta còn có Terrain Mode gồm Snow, Sand và Mud, hỗ trợ xe thích nghi tốt hơn khi di chuyển trên một số dạng mặt đường có độ bám thấp.

Các trang bị an toàn cơ bản gồm cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát hành trình.

Hai phiên bản cao nhất được trang bị gói Hyundai SmartSense với camera 360 độ, đèn pha thích ứng và hệ thống cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn.

Gói hỗ trợ lái còn có cảnh báo và phòng tránh va chạm phía trước, hỗ trợ tránh va chạm khi lùi và kiểm soát hành trình thích ứng.

Các công nghệ khác gồm cảnh báo điểm mù, hỗ trợ mở cửa an toàn và cảnh báo người lái mất tập trung.

Hyundai Creta 2025 tiếp tục cạnh tranh trực tiếp với Mitsubishi Xforce, Toyota Yaris Cross, Kia Seltos và nhiều mẫu crossover cỡ B khác.

Điểm đáng chú ý của phiên bản nâng cấp nằm ở việc Hyundai giữ nguyên hệ truyền động nhưng đầu tư mạnh hơn vào thiết kế, tiện nghi và công nghệ hỗ trợ lái.

Trong đó, bản N Line phù hợp với nhóm khách hàng ưu tiên phong cách thể thao, còn các phiên bản thường hướng nhiều hơn đến nhu cầu gia đình và sử dụng đô thị.

Tính giá mua Hyundai Creta trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Hyundai Creta

Công cụ tính chi phí mua Hyundai Creta

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Creta.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Xe Hyundai khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Hyundai i10

Hatchback Đời xe: 2024

Khoảng giá: 360 – 455 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Hyundai Venue

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 – 539 triệu

Lăn bánh từ 551 triệu

Hyundai Stargazer

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 569 – 615 triệu

Lăn bánh từ 628 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Hyundai Tucson

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 – 989 triệu

Lăn bánh từ 848 triệu

Hyundai Custin

MPV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 820 – 974 triệu

Lăn bánh từ 905 triệu

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Hyundai Palisade

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,299 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Hyundai Creta

Giá niêm yết Hyundai Creta hiện là 599 – 715 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO