Giá niêm yết
Đời 2025599 – 715 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hyundai Creta đời 2025 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 599 triệu đến 715 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

599 – 715 triệu
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
661 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hyundai Creta Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2025599 – 715 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh661 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hyundai Creta nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Creta hiện là 599 – 715 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 661 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 599 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 60 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 661 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hyundai Creta 1.5 Tiêu chuẩn | 599 triệu | 661 triệu | — |
| Hyundai Creta 1.5 Đặc biệt | 659 triệu | 727 triệu | +60 triệu |
| Hyundai Creta 1.5 Cao cấp | 705 triệu | 778 triệu | +106 triệu |
| Hyundai Creta 1.5 N Line | 715 triệu | 789 triệu | +116 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 Tiêu chuẩn | 599 triệu | — | — | — |
| 1.5 Đặc biệt | 659 triệu | +60 triệu | +60 triệu | 965 nghìn |
| 1.5 Cao cấp | 705 triệu | +106 triệu | +46 triệu | 1,71 triệu |
| 1.5 N Line | 715 triệu | +116 triệu | +10 triệu | 1,87 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Hyundai Creta đời 2025 | 599 – 715 triệu | 661 triệu | Đang bán |
| Hyundai Creta đời 2022 | 599 – 715 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 661 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.315 x 1.790 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 416 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.660 |
| Lốp và la-zăng | 215/60R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Có thể gập phẳng |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp digital 3.5 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.315 x 1.790 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 416 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.660 |
| Lốp và la-zăng | 215/60R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Bi-Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Có thể gập phẳng |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp digital 3.5 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Hyundai Creta đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Hyundai Creta Đời 2025 · 5 chỗ 599 triệu | Hyundai Creta Đời 2022 · 5 chỗ 599 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 599 – 715 triệu | 599 – 715 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 661 triệu | 661 triệu |
| Số phiên bản | 4 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | SmartStream G1.5 | SmartStream G1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 113/6.300 | 113/6.300 |
| Mô-men xoắn | 144/4.500 | 144/4.500 |
| Hộp số | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,1 | 6,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.315 x 1.790 x 1.660 | 4.315 x 1.790 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.610 | 2.610 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,2 | 5,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 416 | 416 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 40 | 40 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.660 | 1.660 |
| Lốp và la-zăng | 215/60R17 | 215/60R17 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Bi-Halogen | Bi-Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Có thể gập phẳng | Có thể gập phẳng |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp digital 3.5 inch | Analog kết hợp digital 3.5 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Cơ | Cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10,25 inch | Cảm ứng 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Hyundai Creta 2025 là phiên bản nâng cấp lớn của mẫu crossover cỡ B đang được lắp ráp tại Việt Nam. Bên cạnh các cấu hình quen thuộc, dòng xe bổ sung thêm phiên bản N Line với phong cách thể thao hơn cả ở ngoại thất lẫn nội thất.
Kích thước tổng thể gần như không thay đổi so với trước, nhưng thiết kế được làm mới đáng kể theo hướng cứng cáp và nam tính hơn. Hyundai tiếp tục áp dụng ngôn ngữ tạo hình thể thao với nhiều đường nét sắc và các chi tiết nhận diện mới.
Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt thiết kế lại và dải đèn định vị tạo hình chữ H cách điệu. Cụm đèn phía sau sử dụng dải LED kéo ngang toàn chiều rộng, tạo cảm giác hiện đại hơn.
Phiên bản tiêu chuẩn vẫn sử dụng đèn pha halogen có thấu kính, trong khi các bản cao được nâng cấp hệ thống chiếu sáng hiện đại hơn.
Phần lớn phiên bản sử dụng bộ vành 17 inch. Riêng bản N Line được trang bị vành 18 inch, kết hợp cùm phanh màu đỏ, cản trước và sau thiết kế thể thao cùng cánh gió phía sau.
Khoang nội thất thay đổi nhiều hơn so với ngoại thất, với bảng táp-lô, vô-lăng và khu vực cần số đều được thiết kế lại.
Ba phiên bản cao được trang bị cụm hai màn hình 10,25 inch đặt liền nhau, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm.
Phiên bản tiêu chuẩn sử dụng màn hình thông tin 4,2 inch phía sau vô-lăng và màn hình giải trí 8 inch.
Ghế trước có chức năng làm mát trên các cấu hình phù hợp, một trang bị tương đối hiếm trong nhóm crossover cỡ B.
Các tiện nghi tiêu chuẩn gồm vô-lăng bọc da, chìa khóa thông minh, khởi động động cơ từ xa, phanh tay điện tử và Auto Hold.
Các phiên bản cao được bổ sung điều hòa tự động, cửa gió cho hàng ghế sau, ghế bọc da và sạc điện thoại không dây.
Hai bản cao nhất có thêm lẫy chuyển số phía sau vô-lăng. Riêng bản N Line sử dụng các chi tiết trang trí và đường viền màu đỏ để tăng cảm giác thể thao.
Hyundai Creta 2025 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.5 hút khí tự nhiên trên toàn bộ dải phiên bản, sản sinh công suất 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số vô cấp iVT và hệ dẫn động cầu trước.
Thế hệ nâng cấp bổ sung núm xoay lựa chọn chế độ vận hành với các thiết lập Eco, Normal, Sport và Smart.
Ngoài ra, Creta còn có Terrain Mode gồm Snow, Sand và Mud, hỗ trợ xe thích nghi tốt hơn khi di chuyển trên một số dạng mặt đường có độ bám thấp.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát hành trình.
Hai phiên bản cao nhất được trang bị gói Hyundai SmartSense với camera 360 độ, đèn pha thích ứng và hệ thống cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn.
Gói hỗ trợ lái còn có cảnh báo và phòng tránh va chạm phía trước, hỗ trợ tránh va chạm khi lùi và kiểm soát hành trình thích ứng.
Các công nghệ khác gồm cảnh báo điểm mù, hỗ trợ mở cửa an toàn và cảnh báo người lái mất tập trung.
Hyundai Creta 2025 tiếp tục cạnh tranh trực tiếp với Mitsubishi Xforce, Toyota Yaris Cross, Kia Seltos và nhiều mẫu crossover cỡ B khác.
Điểm đáng chú ý của phiên bản nâng cấp nằm ở việc Hyundai giữ nguyên hệ truyền động nhưng đầu tư mạnh hơn vào thiết kế, tiện nghi và công nghệ hỗ trợ lái.
Trong đó, bản N Line phù hợp với nhóm khách hàng ưu tiên phong cách thể thao, còn các phiên bản thường hướng nhiều hơn đến nhu cầu gia đình và sử dụng đô thị.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hyundai Creta.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hyundai Creta hiện là 599 – 715 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 661 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hyundai Creta đời 2025 có 4 phiên bản: 1.5 Tiêu chuẩn 599 triệu; 1.5 Đặc biệt 659 triệu; 1.5 Cao cấp 705 triệu; 1.5 N Line 715 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hyundai Creta có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Hyundai Creta nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,75 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO