Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026 Xe nhỏ hạng BXăng

Mazda Mazda2 2023

Mazda Mazda2 đời 2023 hiện có 6 phiên bản, giá niêm yết từ 418 triệu đến 544 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda Mazda2
Mazda Mazda2 · đời 2023.

418 – 544 triệu

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

462 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

6

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda Mazda2 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda Mazda2

Giá niêm yết

Đời 2023418 – 544 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh462 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda Mazda2 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda Mazda2 hiện là 418 – 544 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 462 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda Mazda2 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 418 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 42 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 462 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda Mazda2 đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda Mazda2
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda Mazda2 1.5 AT 418 triệu 462 triệu —
Mazda Mazda2 1.5 Deluxe 459 triệu 507 triệu +41 triệu
Mazda Mazda2 1.5 Luxury 494 triệu 546 triệu +76 triệu
Mazda Mazda2 1.5 Premium 508 triệu 561 triệu +90 triệu
Mazda Mazda2 Sport 1.5 Luxury 537 triệu 593 triệu +119 triệu
Mazda Mazda2 Sport 1.5 Premium 544 triệu 601 triệu +126 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mazda Mazda2

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mazda Mazda2
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.5 AT 418 triệu — — —
1.5 Deluxe 459 triệu +41 triệu +41 triệu 660 nghìn
1.5 Luxury 494 triệu +76 triệu +35 triệu 1,22 triệu
1.5 Premium 508 triệu +90 triệu +14 triệu 1,45 triệu
Sport 1.5 Luxury 537 triệu +119 triệu +29 triệu 1,91 triệu
Sport 1.5 Premium 544 triệu +126 triệu +7 triệu 2,03 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Mazda Mazda2 trong dữ liệu

Các đời xe Mazda Mazda2 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Mazda Mazda2 đời 2023 418 – 544 triệu 462 triệu Đang bán
Mazda Mazda2 đời 2021 415 – 499 triệu 459 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2023” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Mazda Mazda2 đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2023 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mazda Mazda2 đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Skyactiv-G 1.5
Dung tích (cc) 1.496
Công suất (mã lực) 110 / 6.000
Mô-men xoắn 144 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp/6AT
Hệ dẫn động Cầu trước / FWD
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda Mazda2

Mazda2 2023 là bản nâng cấp nhẹ của mẫu sedan cỡ nhỏ, tiếp tục giữ nguyên kiểu dáng tổng thể nhưng tinh chỉnh một số chi tiết ngoại thất và nội thất.

Thay đổi dễ nhận thấy ở phía trước là viền lưới tản nhiệt chuyển từ mạ chrome sang màu đen.

Hai phiên bản Luxury và Premium sử dụng bộ vành hợp kim 16 inch với thiết kế mới.

Ngoài các chi tiết trên, hình dáng tổng thể của xe gần như không thay đổi so với phiên bản trước.

Trong khoang nội thất, nút khởi động động cơ được tinh chỉnh nhẹ về thiết kế.

Phiên bản tiêu chuẩn 1.5 AT sử dụng ghế nỉ với màu sắc mới.

Hai bản Luxury và Premium chuyển từ ghế bọc da hoàn toàn sang kiểu kết hợp da và nỉ.

Nội thất của hai phiên bản này sử dụng tông màu đen, kết hợp đường chỉ khâu đỏ để tạo điểm nhấn thể thao.

Riêng phiên bản 1.5 Premium không còn được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Mazda2 2023 tiếp tục sử dụng động cơ xăng SkyActiv dung tích 1.5 lít.

Động cơ sản sinh công suất 110 mã lực.

Mô-men xoắn cực đại đạt 140 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số tự động 6 cấp.

Xe sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

Về kích thước và định vị, Mazda2 sedan nằm trong nhóm xe cỡ nhỏ, có quy mô thân xe thấp hơn một số mẫu sedan hạng B như Toyota Vios hoặc Honda City.

Xe cạnh tranh với các mẫu như Mitsubishi Attrage và Kia Soluto.

Mazda2 còn có biến thể hatchback, tuy nhiên tại thời điểm thông tin được cung cấp, bản nâng cấp tương tự chưa xuất hiện trên biến thể này.

Giá bán của Mazda2 sedan nằm trong khoảng 415-519 triệu đồng tùy phiên bản.

Mức giá này cao hơn một số đối thủ cùng nhóm như Mitsubishi Attrage và Kia Soluto.

Đổi lại, Mazda2 được định vị với lượng trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn phong phú hơn trong nhóm xe cùng cỡ.

Mazda2 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan nhỏ gọn để sử dụng trong đô thị, ưu tiên thiết kế trẻ trung và trang bị. Bản 1.5 AT hướng đến nhu cầu cơ bản, trong khi Luxury và Premium phù hợp hơn với người dùng cần thêm tiện nghi và ngoại hình chỉn chu hơn.

Tính giá mua Mazda Mazda2 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda Mazda2

Công cụ tính chi phí mua Mazda Mazda2

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe nhỏ hạng B

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda Mazda2.

Mitsubishi Attrage

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 380 – 490 triệu

Lăn bánh từ 421 triệu

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Wuling Bingo

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 402 triệu

Hyundai Accent

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 439 – 569 triệu

Lăn bánh từ 485 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Geely EX2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 459 – 499 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Skoda Slavia

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 468 – 568 triệu

Lăn bánh từ 517 triệu

Nissan Almera

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 569 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Mazda CX-60

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Mazda CX-90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda Mazda2

Giá niêm yết Mazda Mazda2 hiện là 418 – 544 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO