Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:49 ngày 02/10/2026 SUV phổ thông cỡ lớnXăng

Mazda CX-90 2026

Mazda CX-90 đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,899 tỷ đến 2,299 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda CX-90
Mazda CX-90 · đời 2026.

1,899 – 2,299 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

2,092 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda CX-90 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda CX-90

Giá niêm yết

Đời 20261,899 – 2,299 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,092 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda CX-90 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda CX-90 hiện là 1,899 – 2,299 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,092 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda CX-90 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,899 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 190 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 794 nghìn 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,092 tỷ Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda CX-90 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda CX-90
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ 2,092 tỷ —
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ 2,147 tỷ +50 triệu
Mazda CX-90 2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ 2,532 tỷ +400 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mazda CX-90

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mazda CX-90
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
3.3 Turbo HEV (7S) 1,899 tỷ — — —
3.3 Turbo HEV (6S) 1,949 tỷ +50 triệu +50 triệu 804 nghìn
2.5 PHEV (7S) 2,299 tỷ +400 triệu +350 triệu 6,44 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-90 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mazda CX-90 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ HEV
Dung tích (cc) 3.283
Công suất (mã lực) 340/5.000-6.000
Mô-men xoắn 500/2.000-4.500
Hộp số 8AT
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng pin 0,33 kWh
Công suất mô-tơ điện 16,6
Mô-men xoắn mô-tơ điện 153
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda CX-90

Mazda CX-90 là mẫu SUV cỡ lớn thuộc nhóm sản phẩm cao cấp Mazda Premium, được Thaco giới thiệu tại Việt Nam cùng CX-60.

Xe được phân phối với ba phiên bản gồm 3.3 Turbo HEV 7 chỗ, 3.3 Turbo HEV 6 chỗ và 2.5 PHEV 7 chỗ.

CX-90 được phát triển theo hướng SUV cao cấp cỡ lớn, tập trung vào không gian rộng, chất lượng hoàn thiện và trải nghiệm vận hành cao hơn các dòng Mazda phổ thông.

Xe có kích thước dài 5.100 mm, rộng 1.994 mm, cao 1.736 mm và chiều dài cơ sở 3.120 mm.

So với CX-8, chiều dài cơ sở của CX-90 lớn hơn đáng kể, qua đó tạo lợi thế về không gian cho cả ba hàng ghế.

Với kích thước tổng thể trên 5 mét, CX-90 thuộc nhóm SUV cỡ lớn và có quy mô thân xe tương đương nhiều mẫu SUV đầu bảng trên thị trường.

Ngoại hình được thiết kế theo phong cách bề thế và sang trọng, đồng thời giữ cách xử lý bề mặt tối giản đặc trưng của Mazda.

Mẫu xe được phát triển chủ yếu hướng đến các thị trường cần SUV kích thước lớn, trong đó có Bắc Mỹ.

Khoang nội thất được thiết kế theo phong cách cao cấp và tối giản hơn các dòng Mazda phổ thông.

Cả ba phiên bản đều sử dụng màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,3 inch.

Cụm đồng hồ kỹ thuật số phía sau vô-lăng cũng có kích thước 12,3 inch.

Tất cả ghế được bọc da Nappa.

Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 10 hướng và nhớ vị trí.

Hàng ghế trước có chức năng làm mát.

Riêng phiên bản cao nhất được bổ sung chức năng sưởi ghế trước.

Xe được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.

Hệ thống điều hòa tự động ba vùng độc lập giúp phân chia khả năng làm mát cho các khu vực trong cabin.

Cửa sổ trời toàn cảnh và hệ thống đèn viền nội thất được trang bị tiêu chuẩn.

Hàng ghế thứ hai có rèm che nắng nhằm tăng sự thoải mái cho hành khách.

Mazda CX-90 sử dụng nền tảng Large Product Group dành cho các mẫu xe sử dụng động cơ đặt dọc và hệ dẫn động cầu sau hoặc bốn bánh.

Hệ thống treo trước sử dụng kết cấu tay đòn kép.

Phía sau sử dụng hệ thống treo đa liên kết độc lập.

Cách bố trí động cơ đặt dọc và nền tảng dẫn động thiên về cầu sau giúp CX-90 có đặc tính vận hành khác biệt so với nhiều crossover cỡ lớn sử dụng kiến trúc dẫn động cầu trước.

Phiên bản 3.3 Turbo HEV sử dụng động cơ xăng tăng áp 3.3 lít kết hợp mô-tơ điện.

Tổng công suất hệ thống đạt 340 mã lực.

Mô-men xoắn cực đại đạt 500 Nm.

Phiên bản 2.5 PHEV sử dụng động cơ xăng 2.5 lít kết hợp mô-tơ điện và bộ pin có dung lượng 17,8 kWh.

Tổng công suất của hệ truyền động PHEV đạt 323 mã lực.

Mô-men xoắn cực đại đạt 500 Nm.

Nguồn thông tin được cung cấp chưa nêu phạm vi vận hành thuần điện của phiên bản PHEV.

Tất cả phiên bản CX-90 đều sử dụng hộp số tự động 8 cấp.

Xe được trang bị hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD.

Hệ thống AWD được thiết lập ưu tiên truyền lực xuống cầu sau nhằm tạo cảm giác lái cân bằng và thể thao hơn.

CX-90 được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ người lái thuộc gói an toàn chủ động của Mazda.

Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn giúp người lái duy trì vị trí phù hợp trong làn đường.

Cảnh báo điểm mù hỗ trợ phát hiện phương tiện nằm ngoài vùng quan sát trực tiếp.

Xe có cảnh báo phương tiện cắt ngang ở cả phía trước và phía sau.

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh có khả năng can thiệp trong một số tình huống có nguy cơ va chạm.

Camera 360 độ hỗ trợ quan sát toàn cảnh khi di chuyển trong không gian hẹp.

Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước.

Xe còn có các công nghệ hỗ trợ lái trên cao tốc nhằm giảm thao tác cho người điều khiển trong những hành trình dài.

Mazda CX-90 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV cỡ lớn có 6 hoặc 7 chỗ, nội thất cao cấp và hệ truyền động điện hóa. Bản 3.3 Turbo HEV hướng đến hiệu suất mạnh và khả năng vận hành đường dài, trong khi bản 2.5 PHEV phù hợp hơn với người dùng muốn kết hợp động cơ xăng với khả năng sử dụng năng lượng điện.

Tính giá mua Mazda CX-90 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda CX-90

Công cụ tính chi phí mua Mazda CX-90

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc SUV phổ thông cỡ lớn

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda CX-90.

Lynk & Co 900

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 3,069 tỷ

Lăn bánh từ 3,378 tỷ

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Mazda MX-5

Convertible Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,339 – 1,439 tỷ

Lăn bánh từ 1,475 tỷ

Mazda CX-60

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda CX-90

Giá niêm yết Mazda CX-90 hiện là 1,899 – 2,299 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO