Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Siêu xe/Xe thể thaoXăng

Mazda MX-5 2026

Mazda MX-5 đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 1,339 tỷ đến 1,439 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Mazda MX-5
Mazda MX-5 · đời 2026.

1,339 – 1,439 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

1,475 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Mazda MX-5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Mazda MX-5

Giá niêm yết

Đời 20261,339 – 1,439 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh1,475 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 2 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Mazda MX-5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Mazda MX-5 hiện là 1,339 – 1,439 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,475 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Mazda MX-5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,339 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 134 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 2 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 1,475 tỷ Xe 2 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Mazda MX-5 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Mazda MX-5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Mazda MX-5 2.0 AT (Mui mềm) 1,339 tỷ 1,475 tỷ —
Mazda MX-5 2.0 MT (Mui mềm) 1,339 tỷ 1,475 tỷ —
Mazda MX-5 2.0 AT (Mui cứng) 1,439 tỷ 1,585 tỷ +100 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Mazda MX-5

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Mazda MX-5
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
2.0 AT (Mui mềm) 1,339 tỷ — — —
2.0 MT (Mui mềm) 1,339 tỷ — — —
2.0 AT (Mui cứng) 1,439 tỷ +100 triệu +100 triệu 1,61 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Mazda MX-5 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Mazda MX-5 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Skyactiv-G 2.0
Dung tích (cc) 2.000
Công suất (mã lực) 181/7.000
Mô-men xoắn 205/4.000
Hộp số 6 AT
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Nhiên liệu Xăng
Tốc độ tối đa 233
Tăng tốc 0–100 km/h 6,3
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Mazda MX-5

Mazda MX-5 là mẫu roadster hai chỗ của Mazda, được phân phối chính hãng tại Việt Nam với cấu hình dẫn động cầu sau và tập trung rõ vào trải nghiệm lái.

Xe được định vị khác biệt so với các dòng sedan hoặc SUV phổ thông, hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu xe thể thao nhỏ gọn, mui trần và có tính cá nhân cao.

Mazda MX-5 có kích thước dài 3.915 mm, rộng 1.735 mm, cao 1.240 mm và chiều dài cơ sở 2.312 mm.

Với kích thước này, MX-5 nhỏ hơn đáng kể so với phần lớn các mẫu sedan hạng B và C đang phổ biến tại Việt Nam.

Tỷ lệ thân xe mang đặc trưng của một mẫu roadster với nắp ca-pô dài, khoang lái đặt lùi về phía sau và phần đuôi ngắn.

Cách bố trí này giúp phân bổ trọng lượng giữa hai trục gần mức 50:50, góp phần cải thiện độ cân bằng thân xe và phản hồi khi vào cua.

Phần đầu xe được thiết kế theo phong cách thể thao với nắp ca-pô thấp, các đường gân nổi và cụm đèn LED nhỏ gọn.

Lưới tản nhiệt kích thước lớn được đặt thấp, kết hợp thân xe thấp nhằm nhấn mạnh dáng thể thao.

Phần mui và thân xe được tối ưu theo hướng giảm lực cản không khí và hạ trọng tâm.

Phía sau có thiết kế gọn với cụm đèn hậu tròn đặc trưng, nắp cốp ngắn và hệ thống ống xả kép.

Ăng-ten được bố trí ở khu vực đuôi xe.

Phiên bản phân phối tại Việt Nam sử dụng mui mềm.

Mui được đóng hoặc mở bằng tay, phù hợp với triết lý tối giản và giảm trọng lượng của MX-5.

Khi mở mui, khoang lái trở thành không gian hoàn toàn mở phía trên, nhấn mạnh đặc trưng của một mẫu roadster hai chỗ.

Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau RWD.

Hệ thống treo trước dùng cấu trúc tay đòn kép độc lập.

Phía sau sử dụng hệ thống treo đa liên kết độc lập.

Xe được trang bị bộ lốp kích thước 205/45 R17.

Phanh đĩa được sử dụng ở cả bánh trước và bánh sau.

Khoang nội thất được thiết kế xoay quanh người lái, với bảng táp-lô tối giản và các cụm điều khiển đặt trong tầm thao tác.

Màn hình trung tâm có kích thước 8,8 inch và được bố trí cao trên bảng táp-lô.

Vô-lăng ba chấu có thiết kế đơn giản, phù hợp với phong cách thể thao và gọn nhẹ của mẫu xe.

Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ kết hợp analog và màn hình điện tử trung tâm.

Hệ thống hiển thị cung cấp các thông tin cơ bản như tốc độ, vòng tua máy và trạng thái vận hành của xe.

Khu vực trung tâm sử dụng cần số truyền thống, phanh tay cơ và các nút vật lý dành cho hệ thống điều hòa.

Khách hàng có thể lựa chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp.

Mazda MX-5 sử dụng động cơ xăng 2.0 lít.

Động cơ sản sinh công suất 181 mã lực tại 7.000 vòng/phút.

Mô-men xoắn cực đại đạt 205 Nm.

Ghế có thiết kế ôm người và vị trí ngồi thấp nhằm hạ trọng tâm tổng thể.

Nội thất sử dụng da Nappa màu sáng trên cấu hình được cung cấp.

Kiểu bố trí ghế thấp kết hợp thân xe nhỏ và hệ dẫn động cầu sau giúp MX-5 tập trung nhiều hơn vào cảm giác lái thay vì không gian hay tính thực dụng.

Tại Việt Nam, Mazda MX-5 có giá 1,339 tỷ đồng.

Trong nhóm roadster hai chỗ, MX-5 gần như không có đối thủ trực tiếp ở cùng tầm giá, khi những lựa chọn như BMW Z4 hoặc Porsche 718 Boxster thuộc nhóm giá cao hơn đáng kể.

Mazda MX-5 phù hợp với khách hàng cần một mẫu xe thể thao hai chỗ nhỏ gọn, mui trần, dẫn động cầu sau và ưu tiên sự tương tác giữa người lái với chiếc xe. Điểm mạnh chính nằm ở trọng lượng gọn, tỷ lệ cân bằng, hộp số tùy chọn và phong cách vận hành thuần chất roadster.

Tính giá mua Mazda MX-5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Mazda MX-5

Công cụ tính chi phí mua Mazda MX-5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Siêu xe/Xe thể thao

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mazda MX-5.

Subaru BR-Z

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,899 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Subaru WRX

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 2,049 tỷ

Lăn bánh từ 2,256 tỷ

MG Cyberster

Coupe Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,2 tỷ

Lăn bánh từ 3,203 tỷ

BMW Z4 Roadster

Convertible Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,329 tỷ

Lăn bánh từ 3,664 tỷ

Porsche 718

Coupe Đời xe: 2021

Khoảng giá: 3,84 – 4,88 tỷ

Lăn bánh từ 4,227 tỷ

Mercedes AMG SL

Coupe Đời xe: 2023

Khoảng giá: 6,959 – 12,29 tỷ

Lăn bánh từ 7,657 tỷ

Lotus Emira

Chưa phân loại Đời xe: 2026

Khoảng giá: 7,888 – 12,888 tỷ

Lăn bánh từ 8,679 tỷ

Xe Mazda khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Mazda Mazda2

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 418 – 544 triệu

Lăn bánh từ 462 triệu

Mazda CX-3

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 549 – 659 triệu

Lăn bánh từ 606 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

Mazda CX-30

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 699 – 749 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Mazda CX-60

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Mazda CX-90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Mazda MX-5

Giá niêm yết Mazda MX-5 hiện là 1,339 – 1,439 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO