Giá niêm yết
Đời 20236,959 – 12,29 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes AMG SL đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 6,959 tỷ đến 12,29 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

6,959 – 12,29 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
7,657 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes AMG SL Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20236,959 – 12,29 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh7,657 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes AMG SL nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes AMG SL hiện là 6,959 – 12,29 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 7,657 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 6,959 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 696 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 7,657 tỷ | Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes AMG SL SL 43 | 6,959 tỷ | 7,657 tỷ | — |
| Mercedes AMG SL SL 63 S E Performance | 12,29 tỷ | 13,522 tỷ | +5,331 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| SL 43 | 6,959 tỷ | — | — | — |
| SL 63 S E Performance | 12,29 tỷ | +5,331 tỷ | +5,331 tỷ | 86 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.989 |
| Công suất (mã lực) | 381 |
| Mô-men xoắn | 480 |
| Hộp số | 9 AT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | null |
| Tốc độ tối đa | 275 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 4,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.702 x 1.915 x 1.362 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.185 |
| Lốp và la-zăng | AMG 20-inch với nan 5 chấu kép |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 3 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 4 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 11,9 |
| Hệ thống loa | 11 loa Burmester |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Có |
Mercedes-AMG SL là mẫu roadster thể thao 2+2, được phát triển theo hướng kết hợp khả năng vận hành hiệu suất cao với sự thoải mái đủ để sử dụng hàng ngày.
So với các thế hệ trước, SL hiện sử dụng cấu hình 2+2 tiêu chuẩn, tuy nhiên hai ghế sau chủ yếu phù hợp với trẻ em hoặc những tình huống cần thêm chỗ ngồi tạm thời do không gian hạn chế.
Xe có kích thước dài 4.702 mm, rộng 1.915 mm, cao 1.362 mm và chiều dài cơ sở 2.700 mm.
Khối lượng xe khoảng 1.850 kg.
Thiết kế tổng thể giữ tỷ lệ đặc trưng của một mẫu roadster với nắp ca-pô dài, thân xe thấp và nhiều bề mặt cong mềm.
Gói ngoại thất AMG bổ sung các chi tiết thể thao nhằm tăng vẻ mạnh mẽ mà không làm mất đi tính sang trọng của dòng SL.
Xe được trang bị tấm chắn gió phía sau hàng ghế trước, giúp hạn chế luồng gió tạt vào cabin khi mở mui và không sử dụng hàng ghế sau.
SL sử dụng mui mềm có thể đóng hoặc mở trong khoảng 15 giây.
Hệ thống mui có thể vận hành khi xe đang di chuyển ở tốc độ tối đa khoảng 60 km/h.
Khoang nội thất được bọc da và thiết kế theo phong cách hiện đại, tập trung nhiều vào người lái.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 11,9 inch.
Màn hình này có thể điều chỉnh góc nghiêng nhằm hạn chế hiện tượng chói khi xe mở mui.
Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật số kích thước 12,3 inch.
Ghế trước sử dụng thiết kế thể thao và được trang bị tiêu chuẩn trên các phiên bản AMG.
Xe còn có hệ thống điều chỉnh âm thanh ống xả nhằm thay đổi trải nghiệm âm thanh theo chế độ vận hành.
Mercedes-AMG SL 43 sử dụng động cơ xăng M139 dung tích 2.0 lít, 4 xi-lanh thẳng hàng, kết hợp hệ thống mild-hybrid.
Động cơ được bố trí dọc để phù hợp với cấu trúc dẫn động cầu sau của SL.
Hệ thống tăng áp điện trên SL 43 được phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ từ xe đua Formula 1 của Mercedes-AMG.
Động cơ sản sinh công suất 381 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 480 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 9 cấp.
SL 43 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,9 giây.
Xe cung cấp nhiều chế độ vận hành gồm Comfort, Sport, Sport+, Individual và Race.
Chế độ Comfort ưu tiên độ êm và khả năng sử dụng hàng ngày.
Các chế độ Sport và Sport+ tăng độ nhạy của động cơ, hộp số và phản ứng chân ga.
Chế độ Race tập trung tối đa vào hiệu suất, với phản ứng động cơ và chân ga được thiết lập nhạy hơn.
Vi sai điện tử chống trượt ở cầu sau hỗ trợ phân bổ lực kéo giữa hai bánh, giúp cải thiện độ bám và độ linh hoạt khi vào hoặc thoát cua.
Xe còn được trang bị hệ thống đánh lái bánh sau nhằm tăng khả năng xoay trở ở tốc độ thấp và độ ổn định khi chạy nhanh.
Các chế độ lái có thể được điều chỉnh thông qua núm xoay tích hợp trên vô-lăng.
Phiên bản Mercedes-AMG SL 63 S E Performance sử dụng cùng phong cách thiết kế cơ bản nhưng được nâng cấp đáng kể về hiệu suất và trang bị.
SL 63 S E Performance được trang bị hệ thống phanh gốm hiệu suất cao.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 21 inch, lớn hơn bộ vành 20 inch trên SL 43.
Hệ truyền động của SL 63 S E Performance thuộc loại plug-in hybrid.
Động cơ xăng V8 4.0 lít tăng áp kép được kết hợp với mô-tơ điện.
Tổng công suất hệ thống đạt 816 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 1.420 Nm.
Mercedes-AMG SL phù hợp với khách hàng cần một mẫu roadster hiệu suất cao nhưng vẫn đủ tiện nghi để sử dụng thường xuyên. SL 43 hướng đến sự cân bằng giữa sức mạnh, trọng lượng và tính linh hoạt, trong khi SL 63 S E Performance tập trung rõ hơn vào hiệu suất cực cao nhờ hệ truyền động plug-in hybrid V8.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes AMG SL.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes AMG SL hiện là 6,959 – 12,29 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 7,657 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes AMG SL đời 2023 có 2 phiên bản: SL 43 6,959 tỷ; SL 63 S E Performance 12,29 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes AMG SL có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes AMG SL nằm trong phân khúc Siêu xe/Xe thể thao, kiểu thân xe coupe. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 78 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO