Giá niêm yết
Đời 20232,299 – 2,799 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes GLC đời 2023 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,299 tỷ đến 2,799 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,299 – 2,799 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
2,531 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes GLC Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20232,299 – 2,799 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,531 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes GLC nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLC hiện là 2,299 – 2,799 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,531 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 230 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,531 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLC GLC 200 | 2,299 tỷ | 2,531 tỷ | — |
| Mercedes GLC GLC 300 | 2,799 tỷ | 3,081 tỷ | +500 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| GLC 200 | 2,299 tỷ | — | — | — |
| GLC 300 | 2,799 tỷ | +500 triệu | +500 triệu | 8,04 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLC đời 2023 | 2,299 – 2,799 tỷ | 2,531 tỷ | Đang bán |
| Mercedes GLC đời 2021 | 2,299 – 2,799 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 2,531 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Mild-Hybrid I4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất (mã lực) | 204/6.100 |
| Mô-men xoắn | 320/3.000-4.000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tốc độ tối đa | 221 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.716 x 1.934 x 1.640 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.888 |
| Khoang hành lý (lít) | 620 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 62 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.925 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết 4 điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 11,9 inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.991 |
| Công suất (mã lực) | 197hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 320/1650-4000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,77 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.670x1.900x1.650 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.873 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 127 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.330 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo thích ứng Agility Control |
| Treo sau | Treo thích ứng Agility Control |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Full LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da ARTICO |
| Chỉnh ghế lái | Có/Chỉnh điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10.25-inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mercedes GLC đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mercedes GLC Đời 2023 · 5 chỗ 2,299 tỷ | Mercedes GLC Đời 2021 · 5 chỗ 2,299 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,299 – 2,799 tỷ | 2,299 – 2,799 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 2,531 tỷ | 2,531 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 5 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Mild-Hybrid I4 Turbo | I4 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.999 | 1.991 |
| Công suất (mã lực) | 204/6.100 | 197hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 320/3.000-4.000 | 320/1650-4000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tốc độ tối đa | 221 | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 8,77 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.716 x 1.934 x 1.640 | 4.670x1.900x1.650 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.888 | 2.873 |
| Khoang hành lý (lít) | 620 | — |
| Bình nhiên liệu (lít) | 62 | — |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.925 | 2.330 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch | — |
| Khoảng sáng gầm (mm) | — | 127 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Liên kết 4 điểm | Treo thích ứng Agility Control |
| Treo sau | Độc lập đa điểm | Treo thích ứng Agility Control |
| Phanh trước | Đĩa | — |
| Phanh sau | Đĩa | — |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | Full LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, nhớ vị trí | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da ARTICO |
| Chỉnh ghế lái | Điện | Có/Chỉnh điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Điện | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch | Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 11,9 inch | Màn hình cảm ứng 10.25-inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Ghế hàng 2 | — | Gập |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 8 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | — |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Có | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mercedes-Benz GLC 2023 là thế hệ thứ hai của mẫu SUV hạng sang cỡ trung này, tiếp tục được lắp ráp tại Việt Nam với hai phiên bản GLC 200 4Matic và GLC 300 4Matic.
Giá bán lần lượt là 2,299 tỷ đồng cho GLC 200 4Matic và 2,799 tỷ đồng cho GLC 300 4Matic. Riêng biến thể GLC Coupe được phân phối theo hình thức nhập khẩu.
GLC thế hệ mới tăng chiều dài thêm khoảng 61 mm và chiều dài cơ sở tăng 15 mm, đạt 2.888 mm. Chiều rộng gần như giữ nguyên, trong khi chiều cao giảm nhẹ khoảng 4 mm.
Việc tăng chiều dài cơ sở và mở rộng chiều rộng vệt bánh trước, sau giúp không gian cabin thoáng hơn. Khoang hành lý cũng được tăng dung tích thêm khoảng 70 lít, đạt 620 lít.
Thiết kế ngoại thất không thay đổi quá mạnh so với thế hệ trước nhưng các bề mặt được xử lý mềm và liền lạc hơn. Hệ số cản gió giảm từ 0,31 xuống 0,29 Cd.
Phần đầu xe được làm mới ở cụm đèn pha và dải đèn định vị ban ngày. Đèn LED tự động là trang bị tiêu chuẩn, trong khi GLC 300 sử dụng hệ thống Digital Light cao cấp hơn với khả năng phân phối vùng chiếu sáng chính xác và hạn chế gây chói phương tiện đối diện.
GLC 300 được trang bị gói AMG Line cho cả ngoại thất và nội thất, tạo phong cách thể thao hơn so với bản GLC 200.
Phía sau xe được thiết kế lại với cụm đèn hậu hai mảnh mang phong cách tương đồng C-Class thế hệ mới. Cản sau sử dụng các chi tiết tạo hình khỏe khoắn hơn.
GLC 200 sử dụng bộ vành hợp kim 19 inch, trong khi GLC 300 được trang bị vành 20 inch.
Cả hai phiên bản không còn sử dụng hệ thống treo khí nén. Xe dùng hệ thống treo đa liên kết ở phía trước và hệ thống treo độc lập phía sau, được tinh chỉnh cho điều kiện vận hành thông thường.
Mercedes-Benz cũng tăng cường vật liệu cách âm ở kính chắn gió và khung gầm nhằm cải thiện độ yên tĩnh trong cabin.
Khoang nội thất thay đổi đáng kể so với thế hệ trước và chịu ảnh hưởng rõ từ S-Class. Bảng điều khiển trung tâm giảm mạnh số lượng nút bấm vật lý, tập trung phần lớn chức năng vào màn hình cảm ứng.
Các bề mặt bảng táp-lô, bệ trung tâm và tapi cửa được hoàn thiện bằng da, gỗ và các chi tiết trang trí có họa tiết kim loại.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số có kích thước 12,3 inch trên cả hai phiên bản.
Màn hình giải trí trung tâm kích thước 11,9 inch được bố trí theo phương dọc và tích hợp các chức năng điều khiển xe, giải trí và hỗ trợ người lái.
GLC 300 sử dụng vô-lăng thể thao ba chấu kép, trong khi cả hai phiên bản đều có chức năng nhớ ba vị trí cho ghế, vô-lăng và gương chiếu hậu ngoài.
Hệ thống đèn viền nội thất hỗ trợ 64 màu tùy chỉnh.
GLC 200 sử dụng hệ thống âm thanh tiêu chuẩn, còn GLC 300 được trang bị hệ thống Burmester 15 loa với công suất 710 W.
Tất cả ghế đều được bọc da và xe sử dụng điều hòa tự động hai vùng.
Phiên bản GLC 300 có thêm chức năng sưởi hàng ghế trước và cửa sổ trời toàn cảnh.
GLC 2023 sử dụng hệ truyền động mild-hybrid với động cơ xăng tăng áp 2.0 lít kết hợp hệ thống điện 48 V, giúp quá trình khởi động và hỗ trợ tăng tốc diễn ra êm hơn.
GLC 200 4Matic có công suất 204 mã lực và mô-men xoắn cực đại 320 Nm.
GLC 300 4Matic mạnh hơn với công suất 258 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 9 cấp và hệ dẫn động bốn bánh 4Matic.
Cần số điện tử được bố trí phía sau vô-lăng, kết hợp lẫy chuyển số để người lái chủ động hơn khi cần.
Ngoài các chế độ Eco, Comfort, Sport và Individual, GLC mới được bổ sung chế độ Off-road.
Khi kích hoạt Off-road, hệ thống camera 360 độ có thể sử dụng công nghệ Transparent Bonnet để hiển thị hình ảnh khu vực phía dưới đầu xe lên màn hình trung tâm.
Ở tốc độ dưới 8 km/h, hệ thống hiển thị khu vực bên dưới nắp ca-pô. Trong khoảng 8-20 km/h, hình ảnh phía trước đầu xe được ưu tiên và tính năng tự ngắt khi tốc độ vượt 20 km/h.
Mercedes-Benz GLC 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang cỡ trung có nội thất hiện đại, hệ truyền động mild-hybrid và nhiều công nghệ hỗ trợ vận hành. GLC 200 hướng đến nhu cầu sử dụng cao cấp hàng ngày, trong khi GLC 300 nổi bật hơn với gói AMG Line, Digital Light, âm thanh Burmester và các tiện nghi cao cấp hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes GLC.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLC hiện là 2,299 – 2,799 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,531 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes GLC đời 2023 có 2 phiên bản: GLC 200 2,299 tỷ; GLC 300 2,799 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes GLC có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes GLC nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 26 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO