Giá niêm yết
Đời 20252,449 – 3,209 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes E-Class đời 2025 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 2,449 tỷ đến 3,209 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,449 – 3,209 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
2,696 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes E-Class Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20252,449 – 3,209 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,696 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes E-Class nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes E-Class hiện là 2,449 – 3,209 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,696 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,449 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 245 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,696 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes E-Class E 200 Avantgarde | 2,449 tỷ | 2,696 tỷ | — |
| Mercedes E-Class E 200 Exclusive | 2,589 tỷ | 2,85 tỷ | +140 triệu |
| Mercedes E-Class E 300 AMG | 3,209 tỷ | 3,532 tỷ | +760 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| E 200 Avantgarde | 2,449 tỷ | — | — | — |
| E 200 Exclusive | 2,589 tỷ | +140 triệu | +140 triệu | 2,25 triệu |
| E 300 AMG | 3,209 tỷ | +760 triệu | +620 triệu | 12 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mercedes E-Class đời 2025 | 2,449 – 3,209 tỷ | 2,696 tỷ | Đang bán |
| Mercedes E-Class đời 2021 | 2,449 – 3,209 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 2,696 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | M254 2.0 mild-hybrid 48V |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất (mã lực) | 204/5.800 |
| Mô-men xoắn | 320/1.600-4.000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.949 x 1.948 x 1.468 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.961 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.450 |
| Lốp và la-zăng | Runflat/18 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo Agility Control |
| Treo sau | Treo Agility Control |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Full LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện/Nhớ 3 vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/60 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động 3 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 14,4 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 156hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 250/1500-4000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,05 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.940x1.860x1.460 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.939 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.295 |
| Lốp và la-zăng | Runflat |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo Agility Control |
| Treo sau | Treo Agility Control |
| Phanh trước | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Phanh sau | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Full LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có/Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/60 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mercedes E-Class đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mercedes E-Class Đời 2025 · 5 chỗ 2,449 tỷ | Mercedes E-Class Đời 2021 · 5 chỗ 2,449 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,449 – 3,209 tỷ | 2,449 – 3,209 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 2,696 tỷ | 2,696 tỷ |
| Số phiên bản | 3 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | M254 2.0 mild-hybrid 48V | I4 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.999 | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 204/5.800 | 156hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 320/1.600-4.000 | 250/1500-4000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 | 8,05 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.949 x 1.948 x 1.468 | 4.940x1.860x1.460 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.961 | 2.939 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.450 | 2.295 |
| Lốp và la-zăng | Runflat/18 inch | Runflat |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Treo Agility Control | Treo Agility Control |
| Treo sau | Treo Agility Control | Treo Agility Control |
| Phanh trước | — | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Phanh sau | — | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Full LED | Full LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/chống chói tự động | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện | Có/Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí | Có/Nhớ 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện/Nhớ 3 vị trí | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/60 | Gập 40/60 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch | Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động 3 vùng THERMATIC | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa | — |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 14,4 inch | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | — |
| Apple CarPlay | Không | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mercedes-Benz E-Class thế hệ mới mang mã W214, là thế hệ thứ sáu của dòng sedan hạng sang cỡ trung này và tiếp tục được lắp ráp tại Việt Nam.
Dải sản phẩm gồm ba phiên bản E 200 Avantgarde, E 200 Exclusive và E 300 AMG. Trong đó, E 200 Avantgarde thay thế cho E 180 của thế hệ trước.
Giá bán lần lượt là 2,449 tỷ đồng cho E 200 Avantgarde, 2,589 tỷ đồng cho E 200 Exclusive và 3,209 tỷ đồng cho E 300 AMG.
E-Class W214 được thay đổi toàn diện về thiết kế, nhưng vẫn duy trì phong cách mềm mại và sang trọng đặc trưng của dòng xe.
Phần đầu xe có lưới tản nhiệt và cụm đèn pha được tạo hình mới, theo hướng hiện đại và bóng bẩy hơn.
Phía sau nổi bật với cụm đèn hậu sử dụng họa tiết hình ngôi sao, lấy cảm hứng trực tiếp từ logo Mercedes-Benz.
Tay nắm cửa dạng ẩn giúp bề mặt thân xe liền lạc hơn.
Lưới tản nhiệt chủ động có khả năng đóng lại khi nhu cầu làm mát thấp nhằm hỗ trợ giảm lực cản khí động học.
E-Class mới có kích thước dài 4.949 mm, rộng 1.948 mm và cao 1.468 mm.
Chiều dài cơ sở đạt 2.961 mm.
Kích thước tăng so với thế hệ trước giúp cải thiện không gian cabin và tạo tỷ lệ thân xe cân đối hơn.
Phiên bản E 300 AMG được trang bị hệ thống đánh lái bánh sau.
Ở tốc độ dưới 60 km/h, bánh sau có thể đánh lái với góc tối đa khoảng 4,5 độ nhằm tăng khả năng xoay trở.
Khi xe chạy trên 60 km/h, góc đánh lái bánh sau khoảng 2,5 độ theo hướng hỗ trợ tăng độ ổn định.
Hệ thống treo khí nén Airmatic kết hợp giảm xóc có khả năng điều chỉnh liên tục được trang bị trên các cấu hình phù hợp.
Khoang nội thất được phát triển theo phong cách kết hợp giữa S-Class và dòng xe điện EQS.
Phiên bản E 300 AMG sử dụng hệ thống MBUX với ba màn hình trải rộng trên bảng táp-lô.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số phía người lái có kích thước 12,3 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 14,4 inch.
Phía hành khách có thêm một màn hình cảm ứng 12,3 inch.
E-Class W214 lần đầu được trang bị camera selfie tích hợp trên bảng táp-lô.
Hệ thống âm thanh Burmester kết hợp đèn viền chủ động Active Ambient Lighting có khả năng đồng bộ hiệu ứng ánh sáng với nội dung âm thanh.
Hệ thống điều hòa tự động bốn vùng độc lập đi kèm chức năng lọc không khí trong cabin.
E 300 AMG sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0 lít, 4 xi-lanh kết hợp hệ thống mild-hybrid.
Động cơ sản sinh công suất 258 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm.
Xe sử dụng hộp số tự động 9 cấp 9G-Tronic và hệ dẫn động cầu sau.
E 300 AMG có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 6,3 giây.
Tốc độ tối đa đạt 250 km/h.
Hai phiên bản E 200 cũng sử dụng động cơ mild-hybrid 2.0 lít, 4 xi-lanh.
Động cơ trên E 200 có công suất 204 mã lực và mô-men xoắn cực đại 320 Nm.
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h khoảng 7,5 giây.
Tốc độ tối đa đạt 240 km/h.
E-Class thế hệ mới được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ lái thuộc nhóm ADAS.
Hệ thống hỗ trợ phanh phòng ngừa va chạm có khả năng can thiệp trong một số tình huống nguy hiểm.
Cảnh báo điểm mù chủ động giúp phát hiện phương tiện nằm ngoài vùng quan sát trực tiếp.
Hệ thống giữ khoảng cách hỗ trợ duy trì khoảng cách phù hợp với phương tiện phía trước.
Hỗ trợ giữ làn giúp xe duy trì vị trí trong làn đường trong những điều kiện phù hợp.
Xe còn có hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động.
Camera 360 độ hỗ trợ quan sát toàn cảnh khi di chuyển hoặc đỗ xe trong không gian hẹp.
Hệ thống cảnh báo mất tập trung theo dõi trạng thái người lái trong quá trình vận hành.
Giám sát áp suất lốp cùng các hệ thống an toàn tiêu chuẩn khác được trang bị tùy phiên bản.
Tại Việt Nam, E-Class cạnh tranh trực tiếp với BMW 5 Series trong nhóm sedan hạng sang cỡ trung.
Mercedes-Benz E-Class W214 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang có không gian rộng, nội thất giàu công nghệ và khả năng vận hành cân bằng. Các phiên bản E 200 hướng đến nhu cầu sử dụng cao cấp hàng ngày, trong khi E 300 AMG tập trung nhiều hơn vào hiệu suất và trang bị.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes E-Class.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes E-Class hiện là 2,449 – 3,209 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,696 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes E-Class đời 2025 có 3 phiên bản: E 200 Avantgarde 2,449 tỷ; E 200 Exclusive 2,589 tỷ; E 300 AMG 3,209 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes E-Class có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes E-Class nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 28 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO