Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ trungXăng

Volvo S90 2025

Volvo S90 đời 2025 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 2,75 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Volvo S90
Volvo S90 · đời 2025.

2,75 tỷ

Giá niêm yết

đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký

3,028 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Volvo S90 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Volvo S90

Giá niêm yết

Đời 20252,75 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh3,028 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo S90 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Volvo S90 hiện là 2,75 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,028 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Volvo S90 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,75 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 275 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 3,028 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Volvo S90 đời 2025

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Volvo S90
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Volvo S90 Plug-in Hybrid Ultra 2,75 tỷ 3,028 tỷ —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Các đời Volvo S90 trong dữ liệu

Các đời xe Volvo S90 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Volvo S90 đời 2025 2,75 tỷ 3,028 tỷ Đang bán
Volvo S90 đời 2024 2,89 tỷ 3,182 tỷ Đang bán
Volvo S90 đời 2021 2,89 tỷ 3,182 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Volvo S90 đời 2025

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện
Động cơ & vận hành của Volvo S90 đời 2025
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ T8 AWD Plug-in Hybrid
Dung tích (cc) 1.969
Công suất (mã lực) 462/6.000
Mô-men xoắn 709/3.000-5.400
Hộp số 8 Cấp Geartronic
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Tầm hoạt động 98
Loại pin Lithium-ion
Dung lượng pin 18,8
Công suất mô-tơ điện 145
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Volvo S90

Volvo S90 2025 là mẫu sedan hạng sang cỡ lớn của thương hiệu Volvo, hướng đến nhóm khách hàng ưu tiên sự sang trọng, thoải mái và an toàn. Xe mang phong cách thiết kế Scandinavian đặc trưng với ngoại hình thanh lịch, tối giản và không gian nội thất chú trọng trải nghiệm của cả người lái lẫn hành khách.

Volvo S90 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt khoảng 5.090 x 1.890 x 1.448 mm, chiều dài cơ sở 3.061 mm. Kích thước lớn cùng trục cơ sở dài giúp xe sở hữu khoang hành khách rộng rãi, đặc biệt ở hàng ghế sau, phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình hoặc phục vụ công việc.

Ở cấu hình T8 AWD Plug-in Hybrid, Volvo S90 kết hợp động cơ xăng và mô-tơ điện, cho tổng công suất lên tới 462 mã lực và mô-men xoắn cực đại 709 Nm. Xe sử dụng hộp số tự động và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD, có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,8 giây và tốc độ tối đa được giới hạn ở 180 km/h.

Hệ thống plug-in hybrid của S90 sử dụng bộ pin có dung lượng danh nghĩa khoảng 18,8 kWh. Theo thông số Volvo công bố, xe có thể di chuyển thuần điện lên tới khoảng 98 km trong điều kiện tiêu chuẩn, trong khi thời gian sạc pin từ 0-100% vào khoảng 3 giờ với nguồn sạc phù hợp.

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp có trọng số được Volvo công bố khoảng 1,4 lít/100 km khi khai thác đồng thời hệ thống động cơ xăng và điện. Bình nhiên liệu có dung tích 60 lít, giúp S90 đáp ứng tốt cả nhu cầu đi lại hàng ngày lẫn những hành trình dài.

Ngoại thất Volvo S90 2025 tiếp tục duy trì phong cách thanh lịch đặc trưng của hãng với thân xe dài, mui thấp và tỷ lệ cân đối. Cụm đèn trước LED mang phong cách nhận diện đặc trưng của Volvo, kết hợp các chi tiết trang trí tối giản nhằm tạo vẻ sang trọng mà không quá phô trương.

Khoang nội thất S90 được thiết kế theo triết lý tối giản của Bắc Âu, sử dụng nhiều vật liệu cao cấp cùng cách bố trí tập trung vào sự thoải mái. Xe có cấu hình 5 chỗ ngồi, hàng ghế sau rộng rãi nhờ chiều dài cơ sở lớn và khoang hành lý có dung tích trên 400 lít tùy cách đo và cấu hình sử dụng.

Hệ thống thông tin giải trí trên S90 tích hợp các dịch vụ của Google, cho phép sử dụng Google Maps, Google Assistant và các ứng dụng tương thích từ Google Play. Xe cũng hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, giúp người dùng kết nối điện thoại và truy cập các chức năng giải trí thuận tiện hơn.

Volvo S90 được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ người lái và an toàn chủ động, bao gồm các hệ thống hỗ trợ giữ làn, cảnh báo va chạm, hỗ trợ phanh, kiểm soát hành trình và các công nghệ bảo vệ hành khách đặc trưng của Volvo. Xe còn có túi khí rèm, hệ thống bảo vệ chống chấn thương cổ, ISOFIX và nhiều trang bị an toàn khác.

Khả năng vận hành của S90 hướng đến sự êm ái và ổn định hơn là phong cách thể thao thuần túy. Hệ truyền động plug-in hybrid cho khả năng tăng tốc mạnh trong khi mô-tơ điện hỗ trợ xe vận hành yên tĩnh ở tốc độ thấp, đặc biệt phù hợp với việc di chuyển trong đô thị.

Volvo S90 2025 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang cỡ lớn có không gian rộng, khả năng vận hành mạnh, mức độ an toàn cao và hệ truyền động điện hóa. Xe cạnh tranh trong nhóm sedan hạng sang với các mẫu như Mercedes-Benz E-Class, BMW 5 Series, Audi A6 và Lexus ES.

Tính giá mua Volvo S90 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Volvo S90

Công cụ tính chi phí mua Volvo S90

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ trung

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo S90.

Lynk & Co 09

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,421 tỷ

Mercedes E-Class

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,449 – 3,209 tỷ

Lăn bánh từ 2,696 tỷ

BMW Series 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,589 – 3,099 tỷ

Lăn bánh từ 2,85 tỷ

Lexus ES

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,62 – 3,14 tỷ

Lăn bánh từ 2,885 tỷ

Audi A6

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Audi A7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,292 tỷ

Audi Q6 e-tron

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 3,199 tỷ

Lăn bánh từ 3,202 tỷ

Lexus RX

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 3,43 – 4,94 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Xe Volvo khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Volvo XC40

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

Volvo XC60

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,299 – 2,75 tỷ

Lăn bánh từ 2,531 tỷ

Volvo V60 Cross Country

Station wagon Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,69 tỷ

Lăn bánh từ 2,962 tỷ

Volvo XC90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 3,289 tỷ

Lăn bánh từ 3,62 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Volvo S90

Giá niêm yết Volvo S90 hiện là 2,75 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO