Giá niêm yết
Đời 20263,289 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volvo XC90 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 3,289 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,289 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
3,621 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volvo XC90 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20263,289 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,621 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo XC90 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volvo XC90 hiện là 3,289 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,621 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,289 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 329 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,621 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volvo XC90 Ultra B5 | 3,289 tỷ | 3,621 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Volvo XC90 đời 2026 | 3,289 tỷ | 3,621 tỷ | Đang bán |
| Volvo XC90 đời 2021 | 3,289 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 3,621 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Ultra B5 |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 249/5.400-5.700 |
| Mô-men xoắn | 350Nm (1.800-4.800) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.953 x 1.958 x 1.776 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.984mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 212-223mm |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.790 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Air Supension 4 Corner |
| Treo sau | Air Supension 4 Corner |
| Phanh trước | Phanh đĩa 19" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 18" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Fine Nappa đục lỗ |
| Chỉnh ghế lái | Có, 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có, 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập Cơ |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da Fine Nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự Động 4 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 11,2 inch |
| Hệ thống loa | 19 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 9 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | T8 AWD Plug-in Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 408HP (5700) |
| Mô-men xoắn | 640Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | eAWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.950 x 1.958 x 1.776mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.984mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 227-267mm |
| Bán kính vòng quay (m) | 11800mm |
| Khoang hành lý (lít) | 704L |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.980kg |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Air Supension 4 Corner |
| Treo sau | Air Supension 4 Corner |
| Phanh trước | Phanh đĩa 19" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 18" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Fine Nappa đục lỗ |
| Chỉnh ghế lái | Có, 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có, 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập Cơ |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da Fine Nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự Động 4 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 9 inch |
| Hệ thống loa | 19 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Volvo XC90 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Volvo XC90 Đời 2026 · 7 chỗ 3,289 tỷ | Volvo XC90 Đời 2021 · 7 chỗ 3,289 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,289 tỷ | 3,289 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,621 tỷ | 3,621 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Ultra B5 | T8 AWD Plug-in Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 249/5.400-5.700 | 408HP (5700) |
| Mô-men xoắn | 350Nm (1.800-4.800) | 640Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | eAWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.953 x 1.958 x 1.776 | 4.950 x 1.958 x 1.776mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.984mm | 2.984mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 212-223mm | 227-267mm |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71 | 71L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.790 | 2.980kg |
| Lốp và la-zăng | 21 inch | 21 inch |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 11800mm |
| Khoang hành lý (lít) | — | 704L |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Air Supension 4 Corner | Air Supension 4 Corner |
| Treo sau | Air Supension 4 Corner | Air Supension 4 Corner |
| Phanh trước | Phanh đĩa 19" | Phanh đĩa 19" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 18" | Phanh đĩa 18" |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Chủ động | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da Fine Nappa đục lỗ | Da Fine Nappa đục lỗ |
| Chỉnh ghế lái | Có, 14 hướng | Có, 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có, 2 vị trí | Có, 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Có | Có |
| Massage ghế phụ | Có | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Ghế hàng 3 | Gập Cơ | Gập Cơ |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da Fine Nappa | Da Fine Nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự Động 4 Vùng | Tự Động 4 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 11,2 inch | 9 inch |
| Hệ thống loa | 19 | 19 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 9 | — |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Volvo XC90 Ultra B5 2026 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của dòng SUV 3 hàng ghế cao cấp, được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối tại Việt Nam với một phiên bản.
Xe có giá bán 3,289 tỷ đồng, thấp hơn đáng kể so với các phiên bản XC90 trước đó.
Ngoại thất không thay đổi nhiều về tổng thể nhưng được tinh chỉnh theo hướng hiện đại hơn.
Phần đầu xe sử dụng lưới tản nhiệt mới với các nan chéo và logo Volvo đặt ở vị trí trung tâm.
Cụm đèn LED tạo hình búa Thor tiếp tục là chi tiết nhận diện đặc trưng, đồng thời được tích hợp công nghệ Matrix LED nhằm cải thiện khả năng chiếu sáng và hạn chế gây chói cho phương tiện đối diện.
Phía sau được làm mới cụm đèn hậu với thiết kế hiện đại hơn.
Khoang nội thất được nâng cấp màn hình giải trí trung tâm lên kích thước 11,2 inch, đi kèm giao diện và hệ điều hành mới.
Cửa gió điều hòa, cụm điều khiển và khu vực trung tâm được bố trí lại nhằm tăng sự thuận tiện khi sử dụng.
Các tiện nghi đáng chú ý gồm khay để cốc dạng 2+1 ẩn dưới nắp trượt và sạc điện thoại không dây.
Xe sử dụng cần số pha lê Orrefors.
Hệ thống âm thanh Bowers & Wilkins gồm 19 loa.
XC90 được trang bị điều hòa tự động bốn vùng và ghế bọc da Nappa có chức năng thông gió.
Volvo cũng tăng cường vật liệu cách âm nhằm cải thiện độ yên tĩnh trong khoang cabin.
XC90 Ultra B5 sử dụng động cơ xăng 2.0 lít kết hợp hệ thống mild-hybrid.
Hệ truyền động cho công suất 250 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Mức công suất này thấp hơn phiên bản B6 trước đó, vốn sử dụng động cơ 2.0 lít kết hợp siêu nạp, tăng áp và hệ thống hybrid nhẹ, cho công suất 320 mã lực và mô-men xoắn 400 Nm.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD.
Xe được trang bị hệ thống treo cải tiến với công nghệ giảm chấn thích ứng, hỗ trợ điều chỉnh theo điều kiện mặt đường nhằm tăng độ êm và ổn định khi vận hành.
XC90 tiếp tục sở hữu nhiều công nghệ hỗ trợ lái như kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ giữ làn đường.
Các tính năng an toàn khác gồm cảnh báo va chạm, phanh khẩn cấp tự động và camera 360 độ.
Xe còn được trang bị hệ thống hỗ trợ lái bán tự động.
Volvo XC90 Ultra B5 2026 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV 3 hàng ghế cao cấp, chú trọng sự thoải mái, trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn hơn là hiệu suất vận hành thuần túy. Điểm đáng chú ý của phiên bản mới nằm ở động cơ mild-hybrid 250 mã lực, màn hình 11,2 inch, âm thanh Bowers & Wilkins 19 loa và mức giá dễ tiếp cận hơn trước.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo XC90.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volvo XC90 hiện là 3,289 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,621 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volvo XC90 đời 2026 có 1 phiên bản: Ultra B5 3,289 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volvo XC90 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volvo XC90 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 37 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO