Giá niêm yết
Đời 20221,508 – 2,688 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hongqi H9 đời 2022 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 1,508 tỷ đến 2,688 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,508 – 2,688 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
1,661 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Hongqi H9 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20221,508 – 2,688 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,661 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Hongqi H9 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Hongqi H9 hiện là 1,508 – 2,688 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,661 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,508 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 151 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,661 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Hongqi H9 2.0 Elegance | 1,508 tỷ | 1,661 tỷ | — |
| Hongqi H9 2.0 Luxury | 1,668 tỷ | 1,837 tỷ | +160 triệu |
| Hongqi H9 2.0 Premium | 1,888 tỷ | 2,079 tỷ | +380 triệu |
| Hongqi H9 3.0 Premium | 2,468 tỷ | 2,717 tỷ | +960 triệu |
| Hongqi H9 3.0 Flagship | 2,688 tỷ | 2,959 tỷ | +1,18 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 Elegance | 1,508 tỷ | — | — | — |
| 2.0 Luxury | 1,668 tỷ | +160 triệu | +160 triệu | 2,57 triệu |
| 2.0 Premium | 1,888 tỷ | +380 triệu | +220 triệu | 6,11 triệu |
| 3.0 Premium | 2,468 tỷ | +960 triệu | +580 triệu | 15 triệu |
| 3.0 Flagship | 2,688 tỷ | +1,18 tỷ | +220 triệu | 19 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 Tăng áp |
| Công suất (mã lực) | 252 |
| Mô-men xoắn | 380 |
| Hộp số | DCT 7 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.137 x 1.904 x 1.493 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.060 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.875 |
| Lốp và la-zăng | 245/50 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Đa liên kết kiểu xương đòn kép |
| Treo sau | Kiểu cánh tay đòn hình thang |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng |
| Hệ thống loa | 12 loa Bose |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Hongqi H9 là mẫu sedan hạng sang cỡ lớn của thương hiệu Trung Quốc, tập trung vào thiết kế cao cấp, nhiều công nghệ tiện nghi và hai lựa chọn động cơ tăng áp hoặc siêu nạp. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau trên toàn bộ dải phiên bản.
Ngoại thất được trang bị hệ thống đèn pha LED thông minh có khả năng tự động điều chỉnh vùng chiếu sáng. Tay nắm cửa dạng ẩn và cửa sổ trời toàn cảnh là trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản.
Kích thước la-zăng thay đổi theo cấu hình, từ 18 đến 20 inch. Hai phiên bản cao cấp nhất được bổ sung cửa hít và hệ thống treo khí nén nhằm tăng độ êm cũng như khả năng kiểm soát thân xe.
Gương chiếu hậu trên các cấu hình cao có chức năng nhớ vị trí theo ghế lái. Kính cửa nhiều lớp cách âm được trang bị trên phần lớn phiên bản, ngoại trừ bản động cơ 2.0 tiêu chuẩn.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng hiện đại với nhiều màn hình cảm ứng kích thước lớn. Vô-lăng bọc da đa chức năng kết hợp các phím điều khiển phục vụ người lái.
Hệ thống điều hòa tự động bốn vùng, bộ lọc không khí, sạc điện thoại không dây và hệ thống âm thanh vòm Bose 12 loa là những trang bị nổi bật trong cabin.
Trừ phiên bản tiêu chuẩn, phần lớn các cấu hình sử dụng nội thất bọc da bò, ghế lái chỉnh điện 14 hướng và hệ thống đèn viền 253 màu.
Các phiên bản cao cấp được bổ sung chức năng sưởi và massage ghế, hướng nhiều hơn đến trải nghiệm tiện nghi cho cả người lái lẫn hành khách.
Hongqi H9 có hai lựa chọn động cơ. Phiên bản 2.0 tăng áp sản sinh công suất 252 mã lực và mô-men xoắn cực đại 382 Nm.
Phiên bản cao hơn sử dụng động cơ V6 3.0 siêu nạp, cho công suất 283 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm.
Cả hai cấu hình động cơ đều kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động cầu sau, phù hợp với định hướng sedan hạng sang thiên về sự ổn định và trải nghiệm lái.
Với hệ thống treo khí nén trên bản cao, cabin nhiều tiện nghi và hai lựa chọn động cơ mạnh, Hongqi H9 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu sedan cao cấp có không gian sang trọng, trang bị phong phú và phong cách khác biệt.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Hongqi H9.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Hongqi H9 hiện là 1,508 – 2,688 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,661 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Hongqi H9 đời 2022 có 5 phiên bản: 2.0 Elegance 1,508 tỷ; 2.0 Luxury 1,668 tỷ; 2.0 Premium 1,888 tỷ; 3.0 Premium 2,468 tỷ; 3.0 Flagship 2,688 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Hongqi H9 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Hongqi H9 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 17 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO