Giá niêm yết
Đời 20235,199 – 6,599 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BMW Series 7 đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 5,199 tỷ đến 6,599 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

5,199 – 6,599 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
5,721 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BMW Series 7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20235,199 – 6,599 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh5,721 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BMW Series 7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BMW Series 7 hiện là 5,199 – 6,599 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 5,721 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,199 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 520 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 5,721 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BMW Series 7 735Li M Sport | 5,199 tỷ | 5,721 tỷ | — |
| BMW Series 7 735i Pure Excellence | 5,339 tỷ | 5,875 tỷ | +140 triệu |
| BMW Series 7 740i Pure Excellence | 6,599 tỷ | 7,261 tỷ | +1,4 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 735Li M Sport | 5,199 tỷ | — | — | — |
| 735i Pure Excellence | 5,339 tỷ | +140 triệu | +140 triệu | 2,25 triệu |
| 740i Pure Excellence | 6,599 tỷ | +1,4 tỷ | +1,26 tỷ | 23 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| BMW Series 7 đời 2023 | 5,199 – 6,599 tỷ | 5,721 tỷ | Đang bán |
| BMW Series 7 đời 2021 | 5,199 – 6,599 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 5,721 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 |
| Công suất (mã lực) | 286/5.000-6.500 |
| Mô-men xoắn | 425/1.600-4.500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic Sport |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.391 x 1.950 x 1.544 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.215 |
| Khoang hành lý (lít) | 540 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 74 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.075 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén |
| Treo sau | Khí nén |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED thích ứng |
| Đèn chiếu gần | LED thích ứng |
| Đèn ban ngày | LED thích ứng |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Ghế bọc da Merino cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, nhớ vị trí |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Tay lái thể thao bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng trung tâm 14,9 inch |
| Hệ thống loa | 20 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 265/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 400/1550 – 4500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,6 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.260 x1.902 x1.479 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.210 |
| Khoang hành lý (lít) | 515 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 78 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.840 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch 5 chấu kép thể thao M Sport |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo sau | Cầu sau |
| Phanh trước | 1 |
| Phanh sau | 1 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED thích ứng |
| Đèn chiếu gần | LED thích ứng |
| Đèn ban ngày | LED thích ứng |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Ghế bọc da Dakota cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng điện |
| Cụm đồng hồ | bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Tay lái thể thao bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 16 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời BMW Series 7 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | BMW Series 7 Đời 2023 · 5 chỗ 5,199 tỷ | BMW Series 7 Đời 2021 · 4 chỗ 5,199 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,199 – 6,599 tỷ | 5,199 – 6,599 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 5,721 tỷ | 5,721 tỷ |
| Số phiên bản | 3 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Mild-Hybrid 3.0 I6-TwinPower Turbo | B48, 2.0 I4-TwinPower Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.998 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 286/5.000-6.500 | 265/5000 – 6500 |
| Mô-men xoắn | 425/1.600-4.500 | 400/1550 – 4500 |
| Hộp số | Tự động 8 cấp Steptronic Sport | Tự động 8 cấp Steptronic |
| Hệ dẫn động | Cầu sau | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 6,6 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.391 x 1.950 x 1.544 | 5.260 x1.902 x1.479 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.215 | 3.210 |
| Khoang hành lý (lít) | 540 | 515 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 74 | 78 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.075 | 1.840 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch | 19 inch 5 chấu kép thể thao M Sport |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Khí nén | — |
| Treo sau | Khí nén | Cầu sau |
| Phanh trước | Đĩa | 1 |
| Phanh sau | Đĩa | 1 |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED thích ứng | LED thích ứng |
| Đèn chiếu gần | LED thích ứng | LED thích ứng |
| Đèn ban ngày | LED thích ứng | LED thích ứng |
| Đèn hậu | Cụm đèn hậu LED | Cụm đèn hậu LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Ghế bọc da Merino cao cấp | Ghế bọc da Dakota cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện, nhớ vị trí | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, nhớ vị trí | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Có |
| Massage ghế phụ | Không | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số 12,3 inch | bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Tay lái thể thao bọc da | Tay lái thể thao bọc da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động 4 vùng | Điều hòa tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng trung tâm 14,9 inch | màn hình cảm ứng trung tâm 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 20 | 16 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Ghế hàng 3 | — | Gập phẳng hoàn toàn bằng điện |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
BMW Series 7 2023 thuộc thế hệ G70, là thế hệ thứ bảy của dòng sedan đầu bảng BMW và được giới thiệu tại Việt Nam vào cuối tháng 4/2023. Đây là dòng xe cao cấp nhất trong danh mục sản phẩm của hãng, nơi BMW tập trung nhiều công nghệ, vật liệu và trang bị tiện nghi hiện đại.
Thiết kế ngoại thất thay đổi mạnh so với thế hệ trước, nổi bật với lưới tản nhiệt hình quả thận cỡ lớn có khả năng phát sáng. Cụm đèn phía trước được chia tầng, trong đó dải định vị sử dụng các chi tiết pha lê và hệ thống đèn LED thích ứng được đặt thấp hơn.
Series 7 mới có chiều dài khoảng 5.400 mm, tăng 126 mm so với thế hệ trước, trong khi chiều dài cơ sở đạt 3.215 mm. Kích thước lớn hơn giúp cải thiện không gian dành cho hành khách phía sau, đồng thời dung tích khoang hành lý tăng từ 515 lên 541 lít.
Tay nắm cửa được thiết kế chìm vào thân xe và mở bằng nút bấm. Các phiên bản Pure Excellence sử dụng bộ vành 20 inch, trong khi bản M Sport được trang bị vành 21 inch kết hợp cùm phanh M Sport màu xanh.
Hệ thống treo khí nén hai buồng là trang bị tiêu chuẩn trên toàn bộ dải Series 7, hướng đến sự cân bằng giữa độ êm ái và khả năng kiểm soát thân xe. Cấu hình này phù hợp với định hướng của một mẫu sedan hạng sang cỡ lớn dành nhiều sự ưu tiên cho hành khách.
Khoang nội thất thay đổi toàn diện theo hướng hiện đại và nhiều công nghệ hơn. Điểm nhấn là Interaction Bar chạy ngang bảng táp-lô với bề mặt tạo hình ba chiều, tích hợp hệ thống đèn trang trí có thể tùy chỉnh màu sắc và nhiều phím cảm ứng.
Interaction Bar cho phép người dùng điều chỉnh các chức năng như hệ thống chiếu sáng, cường độ đèn viền và điều hòa. Thiết kế này giúp giảm số lượng nút bấm truyền thống đồng thời tạo hiệu ứng thị giác nổi bật trong khoang cabin.
Trước người lái là cụm màn hình cong kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch và màn hình cảm ứng trung tâm 14,9 inch. Hệ điều hành iDrive 8 hỗ trợ điều khiển bằng cảm ứng, cử chỉ, giọng nói và kết nối điện thoại không dây.
Phiên bản 740i Pure Excellence sử dụng vô-lăng hai chấu thiết kế mới với các nút cảm ứng và con lăn điều khiển. Phía sau vô-lăng vẫn có lẫy chuyển số để người lái chủ động can thiệp khi sử dụng các chế độ vận hành thể thao.
Cần số được thu nhỏ thành dạng lẫy và sử dụng vật liệu pha lê. Tất cả các phiên bản Series 7 tại Việt Nam đều sử dụng hộp số tự động Steptronic Sport 8 cấp và hệ dẫn động cầu sau.
BMW 735i và 740i đều trang bị động cơ xăng sáu xi-lanh thẳng hàng 3.0 tăng áp kết hợp hệ thống mild hybrid 48 V. Bản 735i sản sinh công suất 286 mã lực và mô-men xoắn cực đại 425 Nm.
Phiên bản 740i có cấu hình mạnh hơn với công suất 381 mã lực và mô-men xoắn cực đại 540 Nm. Hệ thống điện 48 V hỗ trợ động cơ trong một số tình huống vận hành, góp phần cải thiện độ mượt và hiệu quả sử dụng nhiên liệu.
Không gian hàng ghế sau được thiết kế theo phong cách thương gia, đặc biệt trên các phiên bản 740i. Ghế hỗ trợ chỉnh điện đa hướng, điều chỉnh tựa đầu và đệm lưng, đồng thời tích hợp sưởi, làm mát, thông gió và massage.
Hành khách phía sau có màn hình cảm ứng riêng bố trí trên thành cửa để điều khiển nhiều chức năng tiện nghi. Rèm che nắng chỉnh điện giúp tăng sự riêng tư và thoải mái khi di chuyển.
Nội thất kết hợp nhiều vật liệu cao cấp như da, gỗ, pha lê và crôm. Hệ thống âm thanh Bowers & Wilkins sử dụng 20 loa trên bản 735i, trong khi các phiên bản 740i được nâng cấp lên cấu hình 40 loa.
Series 7 tại Việt Nam không được trang bị tùy chọn BMW Theatre Screen cỡ lớn dành cho hàng ghế sau. Tuy vậy, xe vẫn có mức độ tiện nghi cao nhờ hệ thống màn hình điều khiển riêng, ghế thương gia và nhiều chức năng phục vụ hành khách.
BMW Series 7 có giá khoảng 5,199-6,599 tỷ đồng tại Việt Nam, cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz S-Class và Lexus LS. Series 7 tạo khác biệt bằng thiết kế phá cách, khoang nội thất số hóa mạnh, nhiều công nghệ tương tác và hai lựa chọn động cơ sáu xi-lanh kết hợp mild hybrid.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BMW Series 7.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BMW Series 7 hiện là 5,199 – 6,599 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 5,721 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BMW Series 7 đời 2023 có 3 phiên bản: 735Li M Sport 5,199 tỷ; 735i Pure Excellence 5,339 tỷ; 740i Pure Excellence 6,599 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BMW Series 7 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
BMW Series 7 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 59 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO