Giá niêm yết
Đời 20224,839 – 5,959 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes EQS đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 4,839 tỷ đến 5,959 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

4,839 – 5,959 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
4,842 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes EQS Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20224,839 – 5,959 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh4,842 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes EQS nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes EQS hiện là 4,839 – 5,959 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,842 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,839 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 4,842 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes EQS 450+ | 4,839 tỷ | 4,842 tỷ | — |
| Mercedes EQS 580 4MATIC | 5,959 tỷ | 5,962 tỷ | +1,12 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 450+ | 4,839 tỷ | — | — | — |
| 580 4MATIC | 5,959 tỷ | +1,12 tỷ | +1,12 tỷ | 18 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Điện |
| Công suất (mã lực) | 333 |
| Mô-men xoắn | 565 |
| Hộp số | 1AT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Tầm hoạt động | 625-783 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 108,4 kWh |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.222 x 1.926 x 1.515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.210 |
| Khoang hành lý (lít) | 610-1.770 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.025 |
| Lốp và la-zăng | 265/40 R21 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén Airmatic |
| Treo sau | Khí nén Airmatic |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Digital light |
| Đèn chiếu gần | Digital light |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Có |
| Massage ghế phụ | Có |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 2 màn hình 11,6 inch |
| Hệ thống loa | Burmester 15 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Mercedes-Benz EQS là mẫu sedan thuần điện cao cấp của hãng xe Đức, được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản EQS 450+ và EQS 580 4Matic. Giá bán lần lượt là 4,839 tỷ đồng và 5,959 tỷ đồng.
Cả hai phiên bản đều sử dụng gói ngoại thất AMG Line và giữ phong cách thiết kế đặc trưng của dòng xe điện Mercedes-Benz. Phần đầu xe sử dụng mặt ca-lăng kín kéo rộng sang hai bên, kết nối với cụm đèn Digital LED, tạo diện mạo khác biệt so với các dòng sedan sử dụng động cơ đốt trong.
EQS sử dụng bộ vành hợp kim 21 inch trên cả hai phiên bản. Thiết kế vành của EQS 450+ thiên về phong cách thể thao, trong khi EQS 580 4Matic được tạo hình sang trọng hơn. Hệ thống đánh lái bánh sau với góc tối đa 4,5 độ là trang bị tiêu chuẩn, hỗ trợ xe xoay trở linh hoạt hơn trong không gian hẹp và tăng độ ổn định khi vận hành ở tốc độ cao.
Khoang nội thất EQS được xây dựng theo hướng sedan hạng sang kết hợp công nghệ số. Trên EQS 450+, cách bố trí bảng táp-lô gần với S-Class truyền thống, sử dụng nhiều vật liệu da và gỗ để tạo cảm giác cao cấp.
Phiên bản EQS 580 4Matic nổi bật hơn với hệ thống màn hình trải rộng trên bảng táp-lô, gồm cụm đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình OLED trung tâm 17,7 inch và màn hình OLED 12,3 inch dành cho hành khách phía trước.
Vô-lăng trên EQS 580 4Matic được bọc da Nappa và tích hợp các phím điều khiển cảm ứng. Xe còn có điều hòa tự động bốn vùng, hệ thống lọc không khí, đèn viền nội thất và nhiều trang bị phục vụ sự thoải mái cho hành khách.
Cả hàng ghế trước và sau đều được chú trọng với ghế bọc da, chức năng thông gió tựa lưng và massage trên các cấu hình được trang bị. Hành khách phía sau có hai màn hình giải trí riêng, phù hợp với định hướng sử dụng EQS như một mẫu sedan cao cấp dành cho cả người lái lẫn người ngồi sau.
EQS 450+ sử dụng một mô-tơ điện đặt ở cầu sau, sản sinh công suất 329 mã lực và mô-men xoắn cực đại 565 Nm. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu sau và tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 6,2 giây.
Phiên bản EQS 450+ có phạm vi di chuyển công bố khoảng 642-783 km sau mỗi lần sạc đầy, phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày cũng như những hành trình dài.
EQS 580 4Matic sử dụng hai mô-tơ điện bố trí ở cầu trước và cầu sau, kết hợp thành hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian. Hệ thống cho tổng công suất 516 mã lực và mô-men xoắn cực đại 858 Nm.
Với cấu hình hai mô-tơ, EQS 580 4Matic có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,3 giây, nhanh hơn đáng kể so với phiên bản 450+.
Cả hai phiên bản đều hỗ trợ sạc nhanh DC, cho phép nâng mức pin từ 10% lên 80% trong khoảng 31 phút khi sử dụng nguồn sạc phù hợp. Với bộ sạc AC Mode 3 công suất 11 kW và nguồn điện ba pha, thời gian sạc đầy vào khoảng 10 giờ.
EQS 450+ phù hợp với khách hàng ưu tiên phạm vi di chuyển dài, sự êm ái và cấu hình dẫn động cầu sau. Trong khi đó, EQS 580 4Matic hướng đến người dùng cần hiệu suất mạnh hơn, hệ dẫn động bốn bánh và không gian nội thất có lượng công nghệ cao hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes EQS.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes EQS hiện là 4,839 – 5,959 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 4,842 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes EQS đời 2022 có 2 phiên bản: 450+ 4,839 tỷ; 580 4MATIC 5,959 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes EQS có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
Mercedes EQS nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 54 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO