Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe Lexus mới nhất tháng 10/2026

Bảng giá xe Lexus tháng 10/2026 tổng hợp giá niêm yết của từng phiên bản đang bán tại Việt Nam, kèm giá lăn bánh tham khảo theo nơi đăng ký và ngày kiểm tra dữ liệu. Người đọc có thể tìm theo tên mẫu hoặc phiên bản; lọc theo số chỗ, kiểu xe, nhiên liệu và khoảng giá. Giá chưa gồm khuyến mại riêng của đại lý.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

7

Mẫu xe đang bán

mẫu của Lexus

2,62 tỷ

Giá khởi điểm thấp nhất

Lexus ES

9,61 tỷ

Giá cao nhất

phiên bản cao nhất trong dải sản phẩm

13

Đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Dải sản phẩm theo kiểu thân xe7 mẫu

SUVSedanCrossoverHybrid

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Dải sản phẩm Lexus Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe Lexus giá bao nhiêu?

Mẫu Lexus rẻ nhất hiện là Lexus ES với giá niêm yết từ 2,62 tỷ. Ở đầu còn lại, Lexus LX lên tới 9,61 tỷ.

Lexus hiện có 7 mẫu đang bán tại Việt Nam, trải trên 13 đời xe theo năm sản xuất và 4 phân khúc. Lần kiểm tra giá gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá trong bảng là giá niêm yết, chưa gồm chi phí ra biển. Cột “Lăn bánh” đã cộng sẵn lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc cho nơi đăng ký Hà Tĩnh.

Bảng giá xe Lexus mới nhất

Sắp theo giá niêm yết tăng dần. Dùng tab trạng thái để xem cả mẫu sắp bán và mẫu đã ngừng phân phối.

Tìm thấy 7 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

Lexus ES

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,62 – 3,14 tỷ

Lăn bánh từ 2,885 tỷ

Lexus NX

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 3,13 – 3,42 tỷ

Lăn bánh từ 3,446 tỷ

Lexus RX

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 3,43 – 4,94 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Lexus GX

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 6,2 tỷ

Lăn bánh từ 6,823 tỷ

Lexus LM

Đời xe: 2024 2 đời

Khoảng giá: 7,29 – 8,71 tỷ

Lăn bánh từ 8,022 tỷ

Lexus LS

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 7,65 – 8,36 tỷ

Lăn bánh từ 8,418 tỷ

Lexus LX

Đời xe: 2022 2 đời

Khoảng giá: 8,5 – 9,61 tỷ

Lăn bánh từ 9,353 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Chọn xe Lexus theo số chỗ và kiểu xe

Số mẫu và dải giá trong từng thẻ tính riêng cho Lexus; bấm vào thẻ là mở trang nhóm đó của toàn thị trường. Bảng giá đầy đủ từng mẫu Lexus nằm ở mục trên.

Theo số chỗ ngồi

Theo kiểu thân xe

Theo phân khúc

Mẫu Lexus đời mới nhất

Sắp theo năm sản xuất giảm dần — đây là những mẫu có bản ghi đời xe mới nhất trong dữ liệu, mới nhất là đời 2024.

Lexus GX

Đời xe: 2024 SUV

Khoảng giá: 6,2 tỷ

Lăn bánh từ 6,823 tỷ

Lexus LM

Đời xe: 2024 Hybrid

Khoảng giá: 7,29 – 8,71 tỷ

Lăn bánh từ 8,022 tỷ

Lexus RX

Đời xe: 2023 SUV

Khoảng giá: 3,43 – 4,94 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Lexus NX

Đời xe: 2022 Crossover

Khoảng giá: 3,13 – 3,42 tỷ

Lăn bánh từ 3,446 tỷ

Lexus LX

Đời xe: 2022 SUV

Khoảng giá: 8,5 – 9,61 tỷ

Lăn bánh từ 9,353 tỷ

Lexus ES

Đời xe: 2021 Sedan

Khoảng giá: 2,62 – 3,14 tỷ

Lăn bánh từ 2,885 tỷ

Lexus LS

Đời xe: 2021 Sedan

Khoảng giá: 7,65 – 8,36 tỷ

Lăn bánh từ 8,418 tỷ

“Đời xe” là năm phiên bản sản phẩm, không phải ngày kiểm tra giá. Hai thứ đó khác nhau và trang in riêng.

Biến động giá xe Lexus

Những mẫu Lexus vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Mẫu Lexus đã ngừng bán

Giữ lại để tra cứu giá cũ và đối chiếu khi mua xe đã qua sử dụng. Những mẫu này không được tính vào các chỉ số ở đầu trang.

Lexus IS

Đã ngừng bán Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,13 – 2,83 tỷ

Tổng quan hãng Lexus tại Việt Nam

Thương hiệu hạng sang của của Toyota, chiếm được lòng tin của người tiêu dùng nhờ bền bỉ và kiểu dáng ít lỗi thời theo thời gian.

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe Lexus

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về giá xe Lexus

Dải giá niêm yết các mẫu Lexus đang bán là 2,62 – 9,61 tỷ, tính trên 7 mẫu xe trong dữ liệu đang theo dõi, mốc kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO