Giá niêm yết
Đời 20228,5 – 9,61 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lexus LX đời 2022 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 8,5 tỷ đến 9,61 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

8,5 – 9,61 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
9,353 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lexus LX Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20228,5 – 9,61 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh9,353 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus LX nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lexus LX hiện là 8,5 – 9,61 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 9,353 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,5 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 850 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 9,353 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lexus LX 600 Urban | 8,5 tỷ | 9,353 tỷ | — |
| Lexus LX 600 F Sport | 8,75 tỷ | 9,628 tỷ | +250 triệu |
| Lexus LX 600 VIP | 9,61 tỷ | 10,574 tỷ | +1,11 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 600 Urban | 8,5 tỷ | — | — | — |
| 600 F Sport | 8,75 tỷ | +250 triệu | +250 triệu | 4,02 triệu |
| 600 VIP | 9,61 tỷ | +1,11 tỷ | +860 triệu | 18 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Lexus LX đời 2022 | 8,5 – 9,61 tỷ | 9,353 tỷ | Đang bán |
| Lexus LX đời 2021 | 8,1 – 9,21 tỷ | 8,913 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2022” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Twin-Turbo V6 |
| Dung tích (cc) | 3.445 |
| Công suất (mã lực) | 409/5200 |
| Mô-men xoắn | 650/2000-3600 |
| Hộp số | AT 10 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 12,42 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.100 x 1.990 x 1.865 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6 |
| Khoang hành lý (lít) | 174 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 110 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.280 |
| Lốp và la-zăng | 265/50R22 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chống gói, sấy |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Ghế hàng 3 | Chỉnh và gập điện |
| Cụm đồng hồ | TFT 8 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 25 Mark Levinson |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 10 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 5.7 V8 |
| Dung tích (cc) | 5.663 |
| Công suất (mã lực) | 362/5600 |
| Mô-men xoắn | 530/3200 |
| Hộp số | 8AT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 14,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.065 x 1.980 x 1.865 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 225 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 344 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 93 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.350 |
| Lốp và la-zăng | 275/50R21 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Double wishbone |
| Treo sau | Double wishbone |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | 3 LED |
| Đèn chiếu gần | 3 LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Semi |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Chỉnh điện, gập 40/60 |
| Ghế hàng 3 | Chỉnh điện, gập điện |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Display 12.3" |
| Hệ thống loa | 19 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 10 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Lexus LX đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Lexus LX Đời 2022 · 7 chỗ 8,5 tỷ | Lexus LX Đời 2021 · 7 chỗ 8,1 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 8,5 – 9,61 tỷ | 8,1 – 9,21 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 9,353 tỷ | 8,913 tỷ |
| Số phiên bản | 3 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Twin-Turbo V6 | 5.7 V8 |
| Dung tích (cc) | 3.445 | 5.663 |
| Công suất (mã lực) | 409/5200 | 362/5600 |
| Mô-men xoắn | 650/2000-3600 | 530/3200 |
| Hộp số | AT 10 cấp | 8AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 12,42 | 14,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.100 x 1.990 x 1.865 | 5.065 x 1.980 x 1.865 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 | 225 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6 | 6,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 174 | 344 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 110 | 93 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.280 | 3.350 |
| Lốp và la-zăng | 265/50R22 | 275/50R21 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Tay đòn kép | Double wishbone |
| Treo sau | Đa điểm | Double wishbone |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | 3 LED |
| Đèn chiếu gần | LED | 3 LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | — |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chống gói, sấy | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da Semi |
| Chỉnh ghế lái | 14 hướng | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Chỉnh điện, gập 40/60 |
| Ghế hàng 3 | Chỉnh và gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Cụm đồng hồ | TFT 8 inch | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Không |
| Điều hoà | Tự động 4 vùng | Tự động 4 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 | — |
| Cửa sổ trời | Không | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | 12,3 inch cảm ứng | Display 12.3" |
| Hệ thống loa | 25 Mark Levinson | 19 |
| Apple CarPlay | Không | Không |
| Android Auto | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | — |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 10 | 10 túi khí |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Không |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Lexus LX 600 là thế hệ thứ 4 của dòng SUV đầu bảng Lexus, được nhập khẩu từ Nhật Bản và phân phối tại Việt Nam với ba cấu hình gồm Urban 7 chỗ, F Sport 5 chỗ và VIP 4 chỗ.
Phiên bản Urban hướng đến nhu cầu gia đình với cấu hình 7 chỗ, F Sport tập trung nhiều hơn vào phong cách thể thao, trong khi bản VIP sử dụng khoang hành khách 4 chỗ theo kiểu thương gia.
LX 600 phát triển trên nền tảng GA-F dùng chung với Toyota Land Cruiser, nhưng được nâng cấp mạnh về vật liệu, tiện nghi và khả năng cá nhân hóa.
Xe tiếp tục sử dụng kết cấu khung rời body-on-frame, phù hợp với đặc tính vận hành của một mẫu SUV cỡ lớn có khả năng off-road.
Độ cứng vững của khung xe tăng khoảng 20% so với thế hệ trước, trong khi trọng lượng tổng thể giảm khoảng 200 kg.
Chiều dài cơ sở giữ ở mức 2.850 mm, tương tự các thế hệ LX trước.
Hệ thống treo được nâng cấp và tích hợp chức năng thích ứng theo điều kiện vận hành.
Cả ba phiên bản đều có khả năng nâng hoặc hạ gầm để phù hợp với nhu cầu đi đường nhựa hoặc địa hình.
Ngoại hình LX 600 tiếp tục sử dụng ngôn ngữ thiết kế L-Finesse, nhưng các đường nét được tiết chế hơn so với LX 570.
Phần đầu nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn gồm 7 thanh ngang, tạo hình con suốt đặc trưng của Lexus.
LX 600 là một trong số ít mẫu Lexus sử dụng lưới tản nhiệt thiết kế không viền, ngoại trừ cấu hình F Sport có cách xử lý riêng.
Cụm đèn pha sử dụng công nghệ LED thông minh, kết hợp dải đèn định vị ban ngày hình chữ L.
Hốc bánh xe được mở rộng hơn nhằm cải thiện khả năng vận hành địa hình.
Cả ba phiên bản sử dụng vành hợp kim 22 inch.
Phiên bản F Sport khác biệt với lưới tản nhiệt màu đen và nội thất phối hai tông đỏ - đen.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED hình chữ L kéo dài ngang thân xe.
Logo truyền thống được thay bằng dòng chữ LEXUS đặt ngang ở khu vực đuôi.
Khoang nội thất có nhiều điểm tương đồng Land Cruiser về bố cục, nhưng sử dụng vật liệu và cách hoàn thiện cao cấp hơn.
Bảng táp-lô sử dụng hai màn hình đặt dọc, gồm màn hình 12,3 inch và màn hình 7 inch.
Vô-lăng chuyển sang sử dụng trợ lực điện thay cho trợ lực dầu như thế hệ trước.
Lẫy chuyển số được bố trí sau vô-lăng để hỗ trợ người lái kiểm soát quá trình sang số.
Hệ thống Back Underfloor View cho phép hiển thị hình ảnh khu vực dưới gầm xe, hỗ trợ người lái khi đi địa hình hoặc vượt chướng ngại.
Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 14 hướng, nhớ ba vị trí, sưởi và làm mát.
Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 12 hướng.
Phiên bản VIP sử dụng hai ghế thương gia độc lập ở hàng sau.
Ghế phía sau trên bản VIP có chức năng sưởi, làm mát và massage.
Ghế có thể ngả khoảng 48 độ và được bổ sung bệ đỡ chân tích hợp từ ghế phía trước.
Khoang hành khách VIP còn có hệ thống giải trí riêng nhằm tăng tính riêng tư và tiện nghi cho người ngồi phía sau.
Cả ba phiên bản đều sử dụng hệ thống âm thanh Mark Levinson với 25 loa.
Lexus LX 600 lần đầu sử dụng động cơ tăng áp thay cho động cơ hút khí tự nhiên trên thế hệ LX trước.
Cả ba phiên bản đều sử dụng động cơ xăng V6 3.5 lít tăng áp kép.
Động cơ sản sinh công suất 409 mã lực tại 5.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 650 Nm trong khoảng 2.000-3.600 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 10 cấp.
Xe sử dụng hệ dẫn động hai cầu và hỗ trợ cả dải cầu nhanh lẫn cầu chậm.
Hệ thống cung cấp 6 chế độ lái để thích ứng với nhiều điều kiện vận hành khác nhau.
Trang bị hỗ trợ địa hình gồm hệ thống kiểm soát vượt địa hình và hỗ trợ khởi hành ngang dốc, xuống dốc.
Xe còn được trang bị kiểm soát hành trình thích ứng.
Gói an toàn chủ động bao gồm hệ thống tiền va chạm, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường.
Camera 360 độ hỗ trợ quan sát toàn cảnh khi di chuyển trong không gian hẹp hoặc địa hình phức tạp.
Phiên bản VIP được trang bị 12 túi khí, trong khi Urban và F Sport sử dụng 10 túi khí.
Tại thời điểm ra mắt, Lexus LX 600 Urban có giá khoảng 8,1 tỷ đồng, F Sport khoảng 8,35 tỷ đồng và VIP khoảng 9,21 tỷ đồng.
Lexus LX 600 cạnh tranh trong phân khúc SUV hạng sang cỡ lớn với các mẫu như BMW X7, Mercedes-Benz GLS và Range Rover.
Lexus LX 600 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV đầu bảng có khả năng vận hành địa hình thực thụ nhưng vẫn ưu tiên tiện nghi cao cấp. Urban phù hợp với gia đình, F Sport hướng đến phong cách thể thao, còn VIP tập trung vào trải nghiệm hành khách phía sau và nhu cầu sử dụng xe có tài xế riêng.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus LX.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lexus LX hiện là 8,5 – 9,61 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 9,353 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lexus LX đời 2022 có 3 phiên bản: 600 Urban 8,5 tỷ; 600 F Sport 8,75 tỷ; 600 VIP 9,61 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lexus LX có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Lexus LX nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 96 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO