Giá niêm yết
Đời 20212,62 – 3,14 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lexus ES đời 2021 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 2,62 tỷ đến 3,14 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,62 – 3,14 tỷ
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
2,885 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lexus ES Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20212,62 – 3,14 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,885 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus ES nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lexus ES hiện là 2,62 – 3,14 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,885 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,62 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 262 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,885 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lexus ES 250 | 2,62 tỷ | 2,885 tỷ | — |
| Lexus ES 250 F Sport | 2,71 tỷ | 2,984 tỷ | +90 triệu |
| Lexus ES 300h | 3,14 tỷ | 3,457 tỷ | +520 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 250 | 2,62 tỷ | — | — | — |
| 250 F Sport | 2,71 tỷ | +90 triệu | +90 triệu | 1,45 triệu |
| 300h | 3,14 tỷ | +520 triệu | +430 triệu | 8,37 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 4-cylinders, Inline type, D4S |
| Dung tích (cc) | 2.487 |
| Công suất (mã lực) | 204/6.600 |
| Mô-men xoắn | 335/4.000-5.000 |
| Hộp số | UB80E Direct Shift-8AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,8 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.915 x 1.820 x 1.450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.870 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 154 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 420 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.100 |
| Lốp và la-zăng | 235/45R18 SM AL-HIGH |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson Strut |
| Treo sau | Trailing Wishbone |
| Phanh trước | Ventilated Disc |
| Phanh sau | Solid Disc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | 3 LED |
| Đèn chiếu gần | 3 LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gương chiếu hậu bên ngoài |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Smooth/Smooth leather |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng/Auto 2-zone |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 12.3" |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện/Electric power steering |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 10 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Lexus ES là mẫu sedan hạng sang thiên về sự êm ái, tiện nghi và tiết kiệm nhiên liệu, được phân phối với hai phiên bản ES 250 và ES 300h.
Ở lần nâng cấp này, thiết kế ngoại thất và nội thất gần như giữ nguyên, trong khi thay đổi chính tập trung vào các công nghệ an toàn chủ động.
Cả ES 250 và ES 300h đều được bổ sung hệ thống phanh an toàn chủ động khi chuẩn bị đỗ.
Hệ thống này có khả năng nhận diện vật thể tĩnh trong quá trình đỗ xe, kết hợp thông tin về tốc độ và hướng di chuyển để đưa ra cảnh báo.
Khi phát hiện nguy cơ va chạm, hệ thống có thể hỗ trợ người lái bằng cách tự động can thiệp phanh trong những tình huống phù hợp.
Riêng phiên bản ES 300h được bổ sung hệ thống camera 360 độ nhằm cải thiện khả năng quan sát xung quanh xe khi đỗ hoặc di chuyển trong không gian hẹp.
Khoang nội thất sử dụng cách phối hai tông màu đen và nâu, kết hợp các vật liệu da, gỗ và kim loại.
Hàng ghế thứ hai được chú trọng nhiều về tiện nghi, phù hợp với nhóm khách hàng thường xuyên sử dụng xe có tài xế riêng.
Hành khách phía sau có thể điều chỉnh nhiều chức năng từ bệ tỳ tay trung tâm, bao gồm ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh và rèm che nắng.
Phiên bản ES 250 sử dụng động cơ xăng 2.5 lít 4 xi-lanh.
Động cơ này sản sinh công suất 204 mã lực và kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Phiên bản ES 300h sử dụng hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng 2.5 lít với mô-tơ điện.
Động cơ xăng trên ES 300h cho công suất 176 mã lực, trong khi mô-tơ điện có công suất 120 mã lực.
Hệ truyền động hybrid kết hợp hộp số vô cấp CVT.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.
ES được thiết lập theo hướng ưu tiên sự êm ái, độ mượt và hiệu quả nhiên liệu hơn là cảm giác lái thể thao.
Phiên bản ES 300h đặc biệt phù hợp với người dùng ưu tiên khả năng tiết kiệm nhiên liệu và vận hành yên tĩnh trong đô thị.
Các công nghệ an toàn chủ động khác tiếp tục được duy trì, gồm cảnh báo tiền va chạm và kiểm soát hành trình chủ động.
Xe còn có hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ đỗ xe và cảnh báo điểm mù.
Lexus ES cạnh tranh trong nhóm sedan hạng sang với Mercedes-Benz E-Class, BMW 5 Series và Audi A6.
Về cấu hình truyền động, ES sử dụng dẫn động cầu trước tương tự Audi A6 ở những cấu hình được nêu, trong khi một số đối thủ khác trong phân khúc sử dụng dẫn động cầu sau.
Lexus ES phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang chú trọng sự thoải mái, độ êm và trang bị an toàn. ES 250 phù hợp với nhu cầu sử dụng động cơ xăng truyền thống, trong khi ES 300h hướng đến người dùng muốn tiết kiệm nhiên liệu và ưu tiên trải nghiệm vận hành mượt mà của hệ truyền động hybrid.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus ES.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lexus ES hiện là 2,62 – 3,14 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,885 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lexus ES đời 2021 có 3 phiên bản: 250 2,62 tỷ; 250 F Sport 2,71 tỷ; 300h 3,14 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lexus ES có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Lexus ES nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 30 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO