Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ trungXăng

Lexus ES 2021

Lexus ES đời 2021 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 2,62 tỷ đến 3,14 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Lexus ES
Lexus ES · đời 2021.

2,62 – 3,14 tỷ

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

2,885 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Lexus ES Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Lexus ES

Giá niêm yết

Đời 20212,62 – 3,14 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,885 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus ES nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Lexus ES hiện là 2,62 – 3,14 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,885 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Lexus ES tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,62 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 262 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,885 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Lexus ES đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Lexus ES
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Lexus ES 250 2,62 tỷ 2,885 tỷ —
Lexus ES 250 F Sport 2,71 tỷ 2,984 tỷ +90 triệu
Lexus ES 300h 3,14 tỷ 3,457 tỷ +520 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Lexus ES

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Lexus ES
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
250 2,62 tỷ — — —
250 F Sport 2,71 tỷ +90 triệu +90 triệu 1,45 triệu
300h 3,14 tỷ +520 triệu +430 triệu 8,37 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Lexus ES đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Lexus ES đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 4-cylinders, Inline type, D4S
Dung tích (cc) 2.487
Công suất (mã lực) 204/6.600
Mô-men xoắn 335/4.000-5.000
Hộp số UB80E Direct Shift-8AT
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 6,8
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Lexus ES

Lexus ES là mẫu sedan hạng sang thiên về sự êm ái, tiện nghi và tiết kiệm nhiên liệu, được phân phối với hai phiên bản ES 250 và ES 300h.

Ở lần nâng cấp này, thiết kế ngoại thất và nội thất gần như giữ nguyên, trong khi thay đổi chính tập trung vào các công nghệ an toàn chủ động.

Cả ES 250 và ES 300h đều được bổ sung hệ thống phanh an toàn chủ động khi chuẩn bị đỗ.

Hệ thống này có khả năng nhận diện vật thể tĩnh trong quá trình đỗ xe, kết hợp thông tin về tốc độ và hướng di chuyển để đưa ra cảnh báo.

Khi phát hiện nguy cơ va chạm, hệ thống có thể hỗ trợ người lái bằng cách tự động can thiệp phanh trong những tình huống phù hợp.

Riêng phiên bản ES 300h được bổ sung hệ thống camera 360 độ nhằm cải thiện khả năng quan sát xung quanh xe khi đỗ hoặc di chuyển trong không gian hẹp.

Khoang nội thất sử dụng cách phối hai tông màu đen và nâu, kết hợp các vật liệu da, gỗ và kim loại.

Hàng ghế thứ hai được chú trọng nhiều về tiện nghi, phù hợp với nhóm khách hàng thường xuyên sử dụng xe có tài xế riêng.

Hành khách phía sau có thể điều chỉnh nhiều chức năng từ bệ tỳ tay trung tâm, bao gồm ghế, điều hòa, hệ thống âm thanh và rèm che nắng.

Phiên bản ES 250 sử dụng động cơ xăng 2.5 lít 4 xi-lanh.

Động cơ này sản sinh công suất 204 mã lực và kết hợp hộp số tự động 8 cấp.

Phiên bản ES 300h sử dụng hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng 2.5 lít với mô-tơ điện.

Động cơ xăng trên ES 300h cho công suất 176 mã lực, trong khi mô-tơ điện có công suất 120 mã lực.

Hệ truyền động hybrid kết hợp hộp số vô cấp CVT.

Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

ES được thiết lập theo hướng ưu tiên sự êm ái, độ mượt và hiệu quả nhiên liệu hơn là cảm giác lái thể thao.

Phiên bản ES 300h đặc biệt phù hợp với người dùng ưu tiên khả năng tiết kiệm nhiên liệu và vận hành yên tĩnh trong đô thị.

Các công nghệ an toàn chủ động khác tiếp tục được duy trì, gồm cảnh báo tiền va chạm và kiểm soát hành trình chủ động.

Xe còn có hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ đỗ xe và cảnh báo điểm mù.

Lexus ES cạnh tranh trong nhóm sedan hạng sang với Mercedes-Benz E-Class, BMW 5 Series và Audi A6.

Về cấu hình truyền động, ES sử dụng dẫn động cầu trước tương tự Audi A6 ở những cấu hình được nêu, trong khi một số đối thủ khác trong phân khúc sử dụng dẫn động cầu sau.

Lexus ES phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang chú trọng sự thoải mái, độ êm và trang bị an toàn. ES 250 phù hợp với nhu cầu sử dụng động cơ xăng truyền thống, trong khi ES 300h hướng đến người dùng muốn tiết kiệm nhiên liệu và ưu tiên trải nghiệm vận hành mượt mà của hệ truyền động hybrid.

Tính giá mua Lexus ES trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Lexus ES

Công cụ tính chi phí mua Lexus ES

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ trung

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus ES.

Lynk & Co 09

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,421 tỷ

Mercedes E-Class

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,449 – 3,209 tỷ

Lăn bánh từ 2,696 tỷ

BMW Series 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,589 – 3,099 tỷ

Lăn bánh từ 2,85 tỷ

Volvo S90

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,75 tỷ

Lăn bánh từ 3,028 tỷ

Audi A6

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Audi A7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,292 tỷ

Audi Q6 e-tron

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 3,199 tỷ

Lăn bánh từ 3,202 tỷ

Lexus RX

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 3,43 – 4,94 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Xe Lexus khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Lexus NX

Crossover Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,13 – 3,42 tỷ

Lăn bánh từ 3,446 tỷ

Lexus GX

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 6,2 tỷ

Lăn bánh từ 6,823 tỷ

Lexus LM

Hybrid Đời xe: 2024

Khoảng giá: 7,29 – 8,71 tỷ

Lăn bánh từ 8,022 tỷ

Lexus LS

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 7,65 – 8,36 tỷ

Lăn bánh từ 8,418 tỷ

Lexus LX

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 8,5 – 9,61 tỷ

Lăn bánh từ 9,353 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Lexus ES

Giá niêm yết Lexus ES hiện là 2,62 – 3,14 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO