Giá niêm yết
Đời 20223,13 – 3,42 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lexus NX đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 3,13 tỷ đến 3,42 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,13 – 3,42 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
3,446 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lexus NX Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20223,13 – 3,42 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,446 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus NX nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lexus NX hiện là 3,13 – 3,42 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,446 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,13 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 313 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,446 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lexus NX 350 F Sport | 3,13 tỷ | 3,446 tỷ | — |
| Lexus NX 350h | 3,42 tỷ | 3,765 tỷ | +290 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 350 F Sport | 3,13 tỷ | — | — | — |
| 350h | 3,42 tỷ | +290 triệu | +290 triệu | 4,67 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Lexus NX đời 2022 | 3,13 – 3,42 tỷ | 3,446 tỷ | Đang bán |
| Lexus NX đời 2021 | 3,01 – 3,3 tỷ | 3,314 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2022” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 Turbo 2.4 |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 275/6000 |
| Mô-men xoắn | 430/1700-3600 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.660 x 1.865 x 1.670 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.690 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 55 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.370 |
| Lốp và la-zăng | 235/50R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:60 |
| Cụm đồng hồ | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 14 inch cảm ứng |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4, D4-S, Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 235/4800-5600 |
| Mô-men xoắn | 350/1650-4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.630 x 1.845 x 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.660 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Khoang hành lý (lít) | 580 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.350 |
| Lốp và la-zăng | 225/60R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa 17"/17" Disk |
| Phanh sau | Đĩa 16"/16" Disk |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện,Tự động gập,Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Sấy gương, Nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Smooth |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:60 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 10.3" |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Lexus NX đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Lexus NX Đời 2022 · 5 chỗ 3,13 tỷ | Lexus NX Đời 2021 · 5 chỗ 3,01 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,13 – 3,42 tỷ | 3,01 – 3,3 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,446 tỷ | 3,314 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | I4 Turbo 2.4 | I4, D4-S, Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.393 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 275/6000 | 235/4800-5600 |
| Mô-men xoắn | 430/1700-3600 | 350/1650-4000 |
| Hộp số | AT 8 cấp | 6AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,7 | 7,9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.660 x 1.865 x 1.670 | 4.630 x 1.845 x 1.645 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.690 | 2.660 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 195 | 190 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,8 | 6,1 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 | 580 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 55 | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.370 | 2.350 |
| Lốp và la-zăng | 235/50R20 | 225/60R18 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa 17"/17" Disk |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa 16"/16" Disk |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | LED | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động | Chỉnh điện,Tự động gập,Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Sấy gương, Nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da Smooth |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng | 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:60 | Gập 40:60 |
| Cụm đồng hồ | LCD | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Không |
| Cửa sổ một chạm | 1 | — |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | 14 inch cảm ứng | 10.3" |
| Hệ thống loa | 10 | 10 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Có |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 8 | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Lexus NX thế hệ thứ hai là mẫu SUV hạng sang cỡ nhỏ nhập khẩu từ Nhật Bản, được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản chính gồm NX 350 F Sport và NX 350h hybrid.
Ở thế hệ mới, bản NX 300 trước đây được thay thế bằng NX 350 F Sport, trong khi NX 350h bổ sung lựa chọn hệ truyền động hybrid cho dòng xe.
Tên gọi NX là viết tắt của Nimble Crossover, thể hiện định hướng về một mẫu crossover nhỏ gọn và linh hoạt.
Thiết kế tổng thể tiếp tục sử dụng ngôn ngữ L-Finesse đặc trưng của Lexus với nhiều đường cắt, bề mặt tạo khối và phong cách sắc nét.
Cụm đèn pha LED thông minh thích ứng được thiết kế mới.
Dải đèn định vị ban ngày được tích hợp chung trong cụm đèn pha thay vì tách riêng như thế hệ trước.
Phần thân giữ phong cách tương đối mềm và cân đối, trong khi đầu và đuôi xe được tạo hình góc cạnh hơn để tăng tính nhận diện.
Khu vực đuôi xe là phần thay đổi rõ nhất với kiểu dáng vuông vức hơn và dải đèn hậu LED kéo dài ngang thân.
Cả NX 350 F Sport và NX 350h đều sử dụng bộ vành hợp kim 20 inch kết hợp lốp run-flat.
Riêng phiên bản F Sport được thiết kế theo hướng thể thao với lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau có tạo hình mạnh hơn.
NX 350 F Sport còn được trang bị hệ thống treo thích ứng nhằm thay đổi đặc tính giảm chấn theo điều kiện vận hành.
Khoang lái được thiết kế lại đáng kể so với thế hệ trước, với các khu vực điều khiển được tinh giản và bố trí hướng nhiều hơn về phía người lái.
Màn hình thông tin giải trí cảm ứng có kích thước 14 inch và hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh.
Xe được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, giúp người lái theo dõi các dữ liệu quan trọng mà không cần rời mắt khỏi đường.
Các tiện nghi tiêu chuẩn khác gồm lẫy chuyển số sau vô-lăng, cửa sổ trời, điều hòa tự động hai vùng, hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam và sạc điện thoại không dây.
Riêng phiên bản NX 350h được bổ sung hệ thống đèn viền nội thất với 64 màu.
Ghế trên cả hai phiên bản đều được bọc da và tích hợp chức năng nhớ ba vị trí, sưởi và làm mát.
Ghế lái trên NX 350 F Sport chỉnh điện 10 hướng, trong khi NX 350h hỗ trợ chỉnh điện 12 hướng.
Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng.
NX 350 F Sport sử dụng hệ thống âm thanh 8 loa.
NX 350h được trang bị hệ thống âm thanh Mark Levinson 17 loa.
Phiên bản NX 350 F Sport sử dụng động cơ xăng tăng áp dung tích 2.4 lít.
Động cơ sản sinh công suất 275 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm.
NX 350 F Sport kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.
Phiên bản NX 350h sử dụng động cơ xăng 2.5 lít hút khí tự nhiên kết hợp với hệ thống hybrid.
Động cơ xăng trên NX 350h cho công suất 188 mã lực và mô-men xoắn cực đại 239 Nm.
Hệ thống còn có mô-tơ điện gắn ở cầu sau, đưa tổng công suất hệ thống lên 240 mã lực và mô-men xoắn 360 Nm theo thông tin được cung cấp.
NX 350h sử dụng hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.
Cả hai phiên bản đều được trang bị gói công nghệ an toàn Lexus Safety System+.
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm có khả năng nhận diện thêm người đi bộ và xe đạp.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường.
Hệ thống đèn pha tự động thích ứng và phanh an toàn khi đỗ xe cũng nằm trong nhóm công nghệ hỗ trợ người lái.
Tại thời điểm giới thiệu, NX 350 F Sport có giá khoảng 3,01 tỷ đồng.
Phiên bản NX 350h có giá khoảng 3,3 tỷ đồng.
Lexus NX cạnh tranh trong phân khúc SUV hạng sang với các mẫu như Mercedes-Benz GLC, BMW X3 và Volvo XC60.
NX 350 F Sport phù hợp với khách hàng ưu tiên hiệu suất, phong cách thể thao và động cơ tăng áp mạnh hơn, trong khi NX 350h hướng đến người dùng chú trọng sự êm ái, hiệu quả nhiên liệu và trải nghiệm vận hành của hệ truyền động hybrid.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus NX.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lexus NX hiện là 3,13 – 3,42 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,446 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lexus NX đời 2022 có 2 phiên bản: 350 F Sport 3,13 tỷ; 350h 3,42 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lexus NX có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Lexus NX nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 35 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO