Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ nhỏXăng

Lexus NX 2022

Lexus NX đời 2022 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 3,13 tỷ đến 3,42 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Lexus NX
Lexus NX · đời 2022.

3,13 – 3,42 tỷ

Giá niêm yết

đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký

3,446 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Lexus NX Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Lexus NX

Giá niêm yết

Đời 20223,13 – 3,42 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh3,446 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus NX nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Lexus NX hiện là 3,13 – 3,42 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,446 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Lexus NX tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 3,13 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 313 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 3,446 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Lexus NX đời 2022

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Lexus NX
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Lexus NX 350 F Sport 3,13 tỷ 3,446 tỷ —
Lexus NX 350h 3,42 tỷ 3,765 tỷ +290 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Lexus NX

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Lexus NX
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
350 F Sport 3,13 tỷ — — —
350h 3,42 tỷ +290 triệu +290 triệu 4,67 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Lexus NX trong dữ liệu

Các đời xe Lexus NX theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Lexus NX đời 2022 3,13 – 3,42 tỷ 3,446 tỷ Đang bán
Lexus NX đời 2021 3,01 – 3,3 tỷ 3,314 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2022” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Lexus NX đời 2022

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Lexus NX đời 2022
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ I4 Turbo 2.4
Dung tích (cc) 2.393
Công suất (mã lực) 275/6000
Mô-men xoắn 430/1700-3600
Hộp số AT 8 cấp
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 9,7
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Lexus NX

Lexus NX thế hệ thứ hai là mẫu SUV hạng sang cỡ nhỏ nhập khẩu từ Nhật Bản, được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản chính gồm NX 350 F Sport và NX 350h hybrid.

Ở thế hệ mới, bản NX 300 trước đây được thay thế bằng NX 350 F Sport, trong khi NX 350h bổ sung lựa chọn hệ truyền động hybrid cho dòng xe.

Tên gọi NX là viết tắt của Nimble Crossover, thể hiện định hướng về một mẫu crossover nhỏ gọn và linh hoạt.

Thiết kế tổng thể tiếp tục sử dụng ngôn ngữ L-Finesse đặc trưng của Lexus với nhiều đường cắt, bề mặt tạo khối và phong cách sắc nét.

Cụm đèn pha LED thông minh thích ứng được thiết kế mới.

Dải đèn định vị ban ngày được tích hợp chung trong cụm đèn pha thay vì tách riêng như thế hệ trước.

Phần thân giữ phong cách tương đối mềm và cân đối, trong khi đầu và đuôi xe được tạo hình góc cạnh hơn để tăng tính nhận diện.

Khu vực đuôi xe là phần thay đổi rõ nhất với kiểu dáng vuông vức hơn và dải đèn hậu LED kéo dài ngang thân.

Cả NX 350 F Sport và NX 350h đều sử dụng bộ vành hợp kim 20 inch kết hợp lốp run-flat.

Riêng phiên bản F Sport được thiết kế theo hướng thể thao với lưới tản nhiệt, cản trước và cản sau có tạo hình mạnh hơn.

NX 350 F Sport còn được trang bị hệ thống treo thích ứng nhằm thay đổi đặc tính giảm chấn theo điều kiện vận hành.

Khoang lái được thiết kế lại đáng kể so với thế hệ trước, với các khu vực điều khiển được tinh giản và bố trí hướng nhiều hơn về phía người lái.

Màn hình thông tin giải trí cảm ứng có kích thước 14 inch và hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh.

Xe được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, giúp người lái theo dõi các dữ liệu quan trọng mà không cần rời mắt khỏi đường.

Các tiện nghi tiêu chuẩn khác gồm lẫy chuyển số sau vô-lăng, cửa sổ trời, điều hòa tự động hai vùng, hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam và sạc điện thoại không dây.

Riêng phiên bản NX 350h được bổ sung hệ thống đèn viền nội thất với 64 màu.

Ghế trên cả hai phiên bản đều được bọc da và tích hợp chức năng nhớ ba vị trí, sưởi và làm mát.

Ghế lái trên NX 350 F Sport chỉnh điện 10 hướng, trong khi NX 350h hỗ trợ chỉnh điện 12 hướng.

Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng.

NX 350 F Sport sử dụng hệ thống âm thanh 8 loa.

NX 350h được trang bị hệ thống âm thanh Mark Levinson 17 loa.

Phiên bản NX 350 F Sport sử dụng động cơ xăng tăng áp dung tích 2.4 lít.

Động cơ sản sinh công suất 275 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm.

NX 350 F Sport kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.

Phiên bản NX 350h sử dụng động cơ xăng 2.5 lít hút khí tự nhiên kết hợp với hệ thống hybrid.

Động cơ xăng trên NX 350h cho công suất 188 mã lực và mô-men xoắn cực đại 239 Nm.

Hệ thống còn có mô-tơ điện gắn ở cầu sau, đưa tổng công suất hệ thống lên 240 mã lực và mô-men xoắn 360 Nm theo thông tin được cung cấp.

NX 350h sử dụng hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.

Cả hai phiên bản đều được trang bị gói công nghệ an toàn Lexus Safety System+.

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm có khả năng nhận diện thêm người đi bộ và xe đạp.

Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường.

Hệ thống đèn pha tự động thích ứng và phanh an toàn khi đỗ xe cũng nằm trong nhóm công nghệ hỗ trợ người lái.

Tại thời điểm giới thiệu, NX 350 F Sport có giá khoảng 3,01 tỷ đồng.

Phiên bản NX 350h có giá khoảng 3,3 tỷ đồng.

Lexus NX cạnh tranh trong phân khúc SUV hạng sang với các mẫu như Mercedes-Benz GLC, BMW X3 và Volvo XC60.

NX 350 F Sport phù hợp với khách hàng ưu tiên hiệu suất, phong cách thể thao và động cơ tăng áp mạnh hơn, trong khi NX 350h hướng đến người dùng chú trọng sự êm ái, hiệu quả nhiên liệu và trải nghiệm vận hành của hệ truyền động hybrid.

Tính giá mua Lexus NX trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Lexus NX

Công cụ tính chi phí mua Lexus NX

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus NX.

Audi Q2

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Audi A4

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,79 tỷ

Lăn bánh từ 1,972 tỷ

Volvo XC40

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

BMW Series 3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,899 – 2,499 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Audi Q3

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,099 – 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Xe Lexus khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Lexus ES

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,62 – 3,14 tỷ

Lăn bánh từ 2,885 tỷ

Lexus RX

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 3,43 – 4,94 tỷ

Lăn bánh từ 3,776 tỷ

Lexus GX

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 6,2 tỷ

Lăn bánh từ 6,823 tỷ

Lexus LM

Hybrid Đời xe: 2024

Khoảng giá: 7,29 – 8,71 tỷ

Lăn bánh từ 8,022 tỷ

Lexus LS

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 7,65 – 8,36 tỷ

Lăn bánh từ 8,418 tỷ

Lexus LX

SUV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 8,5 – 9,61 tỷ

Lăn bánh từ 9,353 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Lexus NX

Giá niêm yết Lexus NX hiện là 3,13 – 3,42 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO