Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ nhỏXăng

Audi Q3 2026

Audi Q3 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,099 tỷ đến 2,199 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Audi Q3
Audi Q3 · đời 2026.

2,099 – 2,199 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

2,311 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Audi Q3 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Audi Q3

Giá niêm yết

Đời 20262,099 – 2,199 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,311 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Audi Q3 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Audi Q3 hiện là 2,099 – 2,199 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,311 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Audi Q3 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,099 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 210 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,311 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Audi Q3 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Audi Q3
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Audi Q3 TFSI Advanced 2,099 tỷ 2,311 tỷ —
Audi Q3 Sportback TFSI S line 2,199 tỷ 2,421 tỷ +100 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Audi Q3

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Audi Q3
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
TFSI Advanced 2,099 tỷ — — —
Sportback TFSI S line 2,199 tỷ +100 triệu +100 triệu 1,61 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Audi Q3 trong dữ liệu

Các đời xe Audi Q3 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Audi Q3 đời 2026 2,099 – 2,199 tỷ 2,311 tỷ Đang bán
Audi Q3 đời 2024 1,89 tỷ 2,082 tỷ Đang bán
Audi Q3 đời 2021 1,89 tỷ 2,082 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Audi Q3 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Audi Q3 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Xăng 1.4 Turbo
Dung tích (cc) 1.395
Công suất (mã lực) 148/5.000-6.000
Mô-men xoắn 250/1.500-3.500
Hộp số 7 cấp S Tronic
Hệ dẫn động FWD (Cầu trước)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 7,64
Tốc độ tối đa 207
Tăng tốc 0–100 km/h 9,1
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Audi Q3

Audi Q3 thế hệ mới được phân phối tại Việt Nam với hai cấu hình gồm Q3 TFSI Advanced và Q3 Sportback TFSI Advanced S line. Giá bán lần lượt là 2,099 tỷ đồng và 2,199 tỷ đồng, đưa mẫu SUV cỡ nhỏ của Audi vào nhóm cạnh tranh trực tiếp với BMW X1 và Volvo XC40.

Trong đó, Q3 Sportback mang kiểu dáng thể thao hơn với phần mái vuốt về phía sau và gói ngoại thất S line. Xe có kích thước dài 4.531 mm, rộng 1.859 mm, cao 1.559 mm và chiều dài cơ sở 2.681 mm, kết hợp bộ vành 19 inch thiết kế năm chấu.

Phiên bản Q3 tiêu chuẩn có phong cách mềm mại và thực dụng hơn so với Sportback. Kích thước tổng thể dài hơn khoảng 29 mm, trong khi phần lớn trang bị tiện nghi và công nghệ được giữ tương đương giữa hai phiên bản.

Phần đầu xe sử dụng hệ thống đèn pha LED Plus, đi cùng đèn ban ngày cho phép lựa chọn ba kiểu hiển thị. Gương chiếu hậu tích hợp hiệu ứng đèn chào mừng, góp phần tăng khả năng nhận diện khi mở hoặc khóa xe.

Ở phía sau, Q3 thế hệ mới nổi bật với cụm đèn hậu LED Pro nối liền bằng dải sáng chạy ngang toàn bộ đuôi xe. Phiên bản Sportback còn có cản sau trang trí với các chi tiết màu đen và viền crôm, kết hợp logo bốn vòng tròn có khả năng phát sáng.

Cốp sau hỗ trợ đóng mở điện và chức năng mở cốp rảnh tay. Khoang hành lý có dung tích từ 488 lít ở trạng thái tiêu chuẩn và có thể mở rộng lên khoảng 1.289 lít khi gập hàng ghế phía sau.

Không gian nội thất được thiết kế theo hướng số hóa và tập trung vào người lái. Cụm màn hình Audi Panoramic kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit 11,9 inch với màn hình cảm ứng MMI 12,8 inch, tạo thành một khu vực hiển thị liền mạch hướng về phía tài xế.

Hệ thống thông tin giải trí hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, đồng thời tích hợp trợ lý giọng nói. Xe còn được trang bị điều hòa tự động ba vùng, cửa gió riêng cho hàng ghế sau, sạc điện thoại không dây và gói đèn viền Ambient Lighting Package Plus.

Vô-lăng hai chấu bọc da tích hợp các phím điều khiển đa chức năng. Cần số được chuyển lên khu vực phía sau vô-lăng, thay thế cụm cần số truyền thống ở bệ trung tâm và giúp giải phóng thêm không gian chứa đồ phía trước.

Ghế ngồi sử dụng kết hợp da tự nhiên và vật liệu da tổng hợp. Hàng ghế trước chỉnh điện, hỗ trợ sưởi và tựa lưng điều chỉnh bốn hướng, trong khi ghế lái có thêm chức năng nhớ vị trí.

Hàng ghế sau có khả năng trượt tiến lùi và điều chỉnh độ nghiêng tựa lưng, đồng thời hỗ trợ gập theo tỷ lệ 40:20:40. Cách bố trí này giúp người dùng linh hoạt giữa không gian dành cho hành khách và nhu cầu chở hành lý.

Cả hai phiên bản Q3 tại Việt Nam đều sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.4 lít, sản sinh công suất 148 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm trong dải vòng tua 1.500-3.500 vòng/phút. Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép S tronic 7 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Với cấu hình truyền động này, Audi Q3 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 9,1 giây và đạt tốc độ tối đa 207 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo công bố của hãng vào khoảng 6,7 lít/100 km.

Danh sách công nghệ hỗ trợ lái gồm kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ phanh khẩn cấp phía trước, cảnh báo chệch làn, cảnh báo điểm mù, cảnh báo mở cửa và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, giúp Q3 tăng khả năng hỗ trợ người lái trong cả đô thị lẫn hành trình dài.

Với giá từ 2,099 tỷ đồng, Audi Q3 có mức giá cao hơn một số đối thủ trực tiếp như BMW X1 và Volvo XC40. Bù lại, mẫu xe tạo lợi thế ở thiết kế mới, hệ thống màn hình số hóa, trang bị hỗ trợ lái phong phú và hai lựa chọn kiểu dáng gồm SUV truyền thống và Sportback thể thao.

Tính giá mua Audi Q3 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Audi Q3

Công cụ tính chi phí mua Audi Q3

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Audi Q3.

Audi Q2

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Audi A4

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,79 tỷ

Lăn bánh từ 1,972 tỷ

Volvo XC40

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

BMW Series 3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,899 – 2,499 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Audi A5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,421 tỷ

Xe Audi khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Audi A6

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Audi Q5

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,849 – 2,949 tỷ

Lăn bánh từ 3,136 tỷ

Audi A7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,292 tỷ

Audi Q6 e-tron

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 3,199 tỷ

Lăn bánh từ 3,202 tỷ

Audi Q7

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,59 – 3,85 tỷ

Lăn bánh từ 3,952 tỷ

Audi Q8 e-tron

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,8 tỷ

Lăn bánh từ 3,803 tỷ

Audi e-tron GT

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,95 – 4,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,953 tỷ

Audi S6

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 4,199 tỷ

Lăn bánh từ 4,202 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Audi Q3

Giá niêm yết Audi Q3 hiện là 2,099 – 2,199 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO