Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:49 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ nhỏXăng

Audi Q5 2026

Audi Q5 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,849 tỷ đến 2,949 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Audi Q5
Audi Q5 · đời 2026.

2,849 – 2,949 tỷ

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

3,136 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

2

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Audi Q5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Audi Q5

Giá niêm yết

Đời 20262,849 – 2,949 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh3,136 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Audi Q5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Audi Q5 hiện là 2,849 – 2,949 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,136 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Audi Q5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 2,849 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 285 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 3,136 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Audi Q5 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Audi Q5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Audi Q5 TFSI quattro S line 2,849 tỷ 3,136 tỷ —
Audi Q5 Sportback TFSI quattro S line 2,949 tỷ 3,246 tỷ +100 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Audi Q5

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Audi Q5
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
TFSI quattro S line 2,849 tỷ — — —
Sportback TFSI quattro S line 2,949 tỷ +100 triệu +100 triệu 1,61 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Audi Q5 trong dữ liệu

Các đời xe Audi Q5 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Audi Q5 đời 2026 2,849 – 2,949 tỷ 3,136 tỷ Đang bán
Audi Q5 đời 2025 2,39 – 2,49 tỷ 2,632 tỷ Đang bán
Audi Q5 đời 2021 2,39 – 2,49 tỷ 2,632 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Audi Q5 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Audi Q5 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Xăng 2.0 Turbo
Dung tích (cc) 1.984
Công suất (mã lực) 196/4.300-6.000
Mô-men xoắn 340/2.000-4.000
Hộp số 7 cấp S-Tronic
Hệ dẫn động quattro (4 bánh toàn thời gian)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 7,9
Tốc độ tối đa 226
Tăng tốc 0–100 km/h 7,2
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Audi Q5

Audi Q5 thế hệ mới được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản gồm Q5 TFSI quattro S line giá 2,849 tỷ đồng và Q5 Sportback TFSI quattro S line giá 2,949 tỷ đồng. Mẫu SUV hạng sang cỡ trung này cạnh tranh trực tiếp với BMW X3, Mercedes-Benz GLC và Volvo XC60.

Q5 mới sử dụng gói ngoại thất S line tiêu chuẩn, tạo hình thể thao hơn với lưới tản nhiệt cỡ lớn, các chi tiết góc cạnh và hệ thống đèn pha LED Matrix. Phía sau nổi bật với dải đèn hậu LED kéo dài toàn chiều rộng, cản sau tạo hình mạnh mẽ và cặp ống xả phong cách thể thao.

Hai phiên bản khác biệt chủ yếu ở kiểu dáng thân xe. Q5 TFSI quattro S line giữ thiết kế SUV truyền thống, trong khi Q5 Sportback TFSI quattro S line sử dụng phần mui vuốt thấp về phía sau theo phong cách coupe. Cả hai đều trang bị bộ vành Audi Sport 20 inch thiết kế năm chấu xoắn và lốp run-flat.

Q5 là mẫu SUV đầu tiên của Audi phát triển trên nền tảng Premium Platform Combustion dành cho các dòng xe sử dụng động cơ đốt trong. Kiến trúc mới tạo cơ sở để Audi nâng cấp thiết kế, hệ thống điện tử, công nghệ số và khả năng vận hành so với thế hệ trước.

Q5 thế hệ mới có chiều dài cơ sở 2.820 mm, mang lại không gian cabin rộng rãi cho cả hai hàng ghế. Hàng ghế thứ hai có thể trượt tiến hoặc lùi, thay đổi độ ngả tựa lưng và gập theo tỷ lệ 40:20:40, giúp linh hoạt giữa nhu cầu chở người và hành lý.

Khoang hành lý trên bản SUV có dung tích từ 520 đến 1.473 lít, trong khi bản Sportback đạt từ 515 đến 1.415 lít. Cốp sau hỗ trợ đóng mở điện và chức năng mở cốp rảnh tay.

Khoang lái được xây dựng theo concept Audi Digital Stage với cụm màn hình cong MMI Panoramic sử dụng công nghệ OLED. Hệ thống này kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit Plus 11,9 inch và màn hình cảm ứng trung tâm 14,5 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.

Người lái còn được hỗ trợ bởi màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD thế hệ mới. Hệ thống điều hòa tự động ba vùng, đèn viền nội thất Ambient Light Package Pro với 30 màu và hệ thống khóa thông minh góp phần tăng tính tiện nghi trong quá trình sử dụng.

Nội thất sử dụng kết hợp da tự nhiên và da tổng hợp cùng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. Vô-lăng đáy phẳng mang phong cách thể thao, tích hợp các phím chức năng và lẫy chuyển số, trong khi hệ thống âm thanh Bang & Olufsen 16 loa đảm nhiệm nhu cầu giải trí.

Audi Q5 tại Việt Nam sử dụng động cơ xăng 2.0 tăng áp, sản sinh công suất 196 mã lực và mô-men xoắn cực đại 340 Nm. Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép S tronic 7 cấp cùng hệ dẫn động bốn bánh quattro.

Với cấu hình này, Q5 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 7,2 giây. Hệ dẫn động quattro giúp tăng khả năng phân bổ lực kéo và độ ổn định khi vận hành trong nhiều điều kiện đường khác nhau.

Danh sách công nghệ hỗ trợ lái gồm kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ phanh khẩn cấp phía trước, cảnh báo chệch làn, cảnh báo điểm mù, cảnh báo mở cửa, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước và phía sau, camera 360 độ cùng hệ thống hỗ trợ đỗ xe Park Assist Plus.

Với giá từ 2,849 tỷ đồng, Audi Q5 nằm ở nhóm cao trong phân khúc so với BMW X3, Mercedes-Benz GLC và Volvo XC60. Lợi thế chính của mẫu xe nằm ở nền tảng kỹ thuật mới, hệ dẫn động quattro, không gian nội thất số hóa và hai lựa chọn kiểu dáng SUV hoặc Sportback.

Tính giá mua Audi Q5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Audi Q5

Công cụ tính chi phí mua Audi Q5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Audi Q5.

Audi Q2

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Audi A4

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,79 tỷ

Lăn bánh từ 1,972 tỷ

Volvo XC40

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

BMW Series 3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,899 – 2,499 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Audi Q3

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,099 – 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Xe Audi khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Audi A5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,421 tỷ

Audi A6

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,799 tỷ

Lăn bánh từ 3,081 tỷ

Audi A7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 2,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,292 tỷ

Audi Q6 e-tron

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 3,199 tỷ

Lăn bánh từ 3,202 tỷ

Audi Q7

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,59 – 3,85 tỷ

Lăn bánh từ 3,952 tỷ

Audi Q8 e-tron

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,8 tỷ

Lăn bánh từ 3,803 tỷ

Audi e-tron GT

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 3,95 – 4,99 tỷ

Lăn bánh từ 3,953 tỷ

Audi S6

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 4,199 tỷ

Lăn bánh từ 4,202 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Audi Q5

Giá niêm yết Audi Q5 hiện là 2,849 – 2,949 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO