Giá niêm yết
Đời 20262,849 – 2,949 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Audi Q5 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,849 tỷ đến 2,949 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,849 – 2,949 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
3,136 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Audi Q5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20262,849 – 2,949 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,136 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Audi Q5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Audi Q5 hiện là 2,849 – 2,949 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,136 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,849 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 285 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,136 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Audi Q5 TFSI quattro S line | 2,849 tỷ | 3,136 tỷ | — |
| Audi Q5 Sportback TFSI quattro S line | 2,949 tỷ | 3,246 tỷ | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| TFSI quattro S line | 2,849 tỷ | — | — | — |
| Sportback TFSI quattro S line | 2,949 tỷ | +100 triệu | +100 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Audi Q5 đời 2026 | 2,849 – 2,949 tỷ | 3,136 tỷ | Đang bán |
| Audi Q5 đời 2025 | 2,39 – 2,49 tỷ | 2,632 tỷ | Đang bán |
| Audi Q5 đời 2021 | 2,39 – 2,49 tỷ | 2,632 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Xăng 2.0 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 196/4.300-6.000 |
| Mô-men xoắn | 340/2.000-4.000 |
| Hộp số | 7 cấp S-Tronic |
| Hệ dẫn động | quattro (4 bánh toàn thời gian) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 |
| Tốc độ tối đa | 226 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.717 x 1.900 x 1.647 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.820 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 - 1.473 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 68 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.922 |
| Lốp và la-zăng | 255/45 R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phanh trước | Đĩa thông gió 17 inch |
| Phanh sau | Đĩa thông gió 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED Pro |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | null |
| Hệ thống loa | 16 loa Bang & Olufsen |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 245/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 370/1.600-4.500 |
| Hộp số | 7 câp Tiptronic |
| Hệ dẫn động | quattro ultra |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,73 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.682 x 1.893 x 1.662 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.824 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.445 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (3 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI Plus 10.1 inch |
| Hệ thống loa | 19 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 245/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 370/1.600-4.500 |
| Hộp số | S tronic |
| Hệ dẫn động | quattro ultra |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 11,19 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.682x1.898x1.662 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.824 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.445 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (3 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI Plus 10.1 inch |
| Hệ thống loa | 19 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Audi Q5 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Audi Q5 Đời 2026 · 5 chỗ 2,849 tỷ | Audi Q5 Đời 2025 · 5 chỗ 2,39 tỷ | Audi Q5 Đời 2021 · 5 chỗ 2,39 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,849 – 2,949 tỷ | 2,39 – 2,49 tỷ | 2,39 – 2,49 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,136 tỷ | 2,632 tỷ | 2,632 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Xăng 2.0 Turbo | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 | 1.984 | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 196/4.300-6.000 | 245/5.000-6.000 | 245/5.000-6.000 |
| Mô-men xoắn | 340/2.000-4.000 | 370/1.600-4.500 | 370/1.600-4.500 |
| Hộp số | 7 cấp S-Tronic | 7 câp Tiptronic | S tronic |
| Hệ dẫn động | quattro (4 bánh toàn thời gian) | quattro ultra | quattro ultra |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,9 | 11,73 | 11,19 |
| Tốc độ tối đa | 226 | — | — |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,2 | — | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.717 x 1.900 x 1.647 | 4.682 x 1.893 x 1.662 | 4.682x1.898x1.662 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.820 | 2.824 | 2.824 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6 | 5,9 | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 - 1.473 | 520 | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 68 | 70 | 70 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.922 | 2.445 | 2.445 |
| Lốp và la-zăng | 255/45 R20 | 235/55R19 | 235/55R19 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | — | 200 | 200 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Phanh trước | Đĩa thông gió 17 inch | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa thông gió 17 inch | Đĩa | Đĩa |
| Treo trước | — | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | — | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED Matrix | LED Matrix | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED Pro | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập điện, nhớ vị trí | Gập điện, chỉnh điện, chống chói | Gập điện, chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí | Có (2 vị trí) | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện 4 hướng | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Trượt tiến/lùi, điều chỉnh độ ngả lưng ghếvà gập theo tỷ lệ 40:20:40 | Gập 40/20/40 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Audi Virtual Cockpit Plus 11.9 inch | Digital 12.3 inch | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 3 vùng | Tự động (3 vùng) | Tự động (3 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa | Có (Tất cả các ghế) | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Không | Có | Có |
| Tựa tay sau | Không | Có | Có |
| Màn hình giải trí | null | MMI Plus 10.1 inch | MMI Plus 10.1 inch |
| Hệ thống loa | 16 loa Bang & Olufsen | 19 | 19 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| Trợ lực vô-lăng | — | Điện | Điện |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 | 1 |
Audi Q5 thế hệ mới được phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản gồm Q5 TFSI quattro S line giá 2,849 tỷ đồng và Q5 Sportback TFSI quattro S line giá 2,949 tỷ đồng. Mẫu SUV hạng sang cỡ trung này cạnh tranh trực tiếp với BMW X3, Mercedes-Benz GLC và Volvo XC60.
Q5 mới sử dụng gói ngoại thất S line tiêu chuẩn, tạo hình thể thao hơn với lưới tản nhiệt cỡ lớn, các chi tiết góc cạnh và hệ thống đèn pha LED Matrix. Phía sau nổi bật với dải đèn hậu LED kéo dài toàn chiều rộng, cản sau tạo hình mạnh mẽ và cặp ống xả phong cách thể thao.
Hai phiên bản khác biệt chủ yếu ở kiểu dáng thân xe. Q5 TFSI quattro S line giữ thiết kế SUV truyền thống, trong khi Q5 Sportback TFSI quattro S line sử dụng phần mui vuốt thấp về phía sau theo phong cách coupe. Cả hai đều trang bị bộ vành Audi Sport 20 inch thiết kế năm chấu xoắn và lốp run-flat.
Q5 là mẫu SUV đầu tiên của Audi phát triển trên nền tảng Premium Platform Combustion dành cho các dòng xe sử dụng động cơ đốt trong. Kiến trúc mới tạo cơ sở để Audi nâng cấp thiết kế, hệ thống điện tử, công nghệ số và khả năng vận hành so với thế hệ trước.
Q5 thế hệ mới có chiều dài cơ sở 2.820 mm, mang lại không gian cabin rộng rãi cho cả hai hàng ghế. Hàng ghế thứ hai có thể trượt tiến hoặc lùi, thay đổi độ ngả tựa lưng và gập theo tỷ lệ 40:20:40, giúp linh hoạt giữa nhu cầu chở người và hành lý.
Khoang hành lý trên bản SUV có dung tích từ 520 đến 1.473 lít, trong khi bản Sportback đạt từ 515 đến 1.415 lít. Cốp sau hỗ trợ đóng mở điện và chức năng mở cốp rảnh tay.
Khoang lái được xây dựng theo concept Audi Digital Stage với cụm màn hình cong MMI Panoramic sử dụng công nghệ OLED. Hệ thống này kết hợp bảng đồng hồ kỹ thuật số Audi Virtual Cockpit Plus 11,9 inch và màn hình cảm ứng trung tâm 14,5 inch, hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Người lái còn được hỗ trợ bởi màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD thế hệ mới. Hệ thống điều hòa tự động ba vùng, đèn viền nội thất Ambient Light Package Pro với 30 màu và hệ thống khóa thông minh góp phần tăng tính tiện nghi trong quá trình sử dụng.
Nội thất sử dụng kết hợp da tự nhiên và da tổng hợp cùng nhiều vật liệu trang trí cao cấp. Vô-lăng đáy phẳng mang phong cách thể thao, tích hợp các phím chức năng và lẫy chuyển số, trong khi hệ thống âm thanh Bang & Olufsen 16 loa đảm nhiệm nhu cầu giải trí.
Audi Q5 tại Việt Nam sử dụng động cơ xăng 2.0 tăng áp, sản sinh công suất 196 mã lực và mô-men xoắn cực đại 340 Nm. Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép S tronic 7 cấp cùng hệ dẫn động bốn bánh quattro.
Với cấu hình này, Q5 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 7,2 giây. Hệ dẫn động quattro giúp tăng khả năng phân bổ lực kéo và độ ổn định khi vận hành trong nhiều điều kiện đường khác nhau.
Danh sách công nghệ hỗ trợ lái gồm kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ phanh khẩn cấp phía trước, cảnh báo chệch làn, cảnh báo điểm mù, cảnh báo mở cửa, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước và phía sau, camera 360 độ cùng hệ thống hỗ trợ đỗ xe Park Assist Plus.
Với giá từ 2,849 tỷ đồng, Audi Q5 nằm ở nhóm cao trong phân khúc so với BMW X3, Mercedes-Benz GLC và Volvo XC60. Lợi thế chính của mẫu xe nằm ở nền tảng kỹ thuật mới, hệ dẫn động quattro, không gian nội thất số hóa và hai lựa chọn kiểu dáng SUV hoặc Sportback.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Audi Q5.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:49 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Audi Q5 hiện là 2,849 – 2,949 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:49 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,136 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Audi Q5 đời 2026 có 2 phiên bản: TFSI quattro S line 2,849 tỷ; Sportback TFSI quattro S line 2,949 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Audi Q5 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Audi Q5 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 32 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO