Giá niêm yết
Đời 20221,709 – 2,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes C-Class đời 2022 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 1,709 tỷ đến 2,399 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,709 – 2,399 tỷ
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
1,882 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes C-Class Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20221,709 – 2,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,882 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes C-Class nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes C-Class hiện là 1,709 – 2,399 tỷ (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,882 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,709 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 171 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,882 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes C-Class C200 Avantgarde | 1,709 tỷ | 1,882 tỷ | — |
| Mercedes C-Class C200 Avantgarde Plus | 1,914 tỷ | 2,108 tỷ | +205 triệu |
| Mercedes C-Class C300 AMG | 2,199 tỷ | 2,421 tỷ | +490 triệu |
| Mercedes C-Class C300 AMG First Edition | 2,399 tỷ | 2,641 tỷ | +690 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| C200 Avantgarde | 1,709 tỷ | — | — | — |
| C200 Avantgarde Plus | 1,914 tỷ | +205 triệu | +205 triệu | 3,3 triệu |
| C300 AMG | 2,199 tỷ | +490 triệu | +285 triệu | 7,88 triệu |
| C300 AMG First Edition | 2,399 tỷ | +690 triệu | +200 triệu | 11 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mercedes C-Class đời 2022 | 1,709 – 2,399 tỷ | 1,882 tỷ | Đang bán |
| Mercedes C-Class đời 2021 | 1,699 – 2,399 tỷ | 1,871 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2022” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1.5 I4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.496 |
| Công suất (mã lực) | 204/5800-6100 |
| Mô-men xoắn | 300/1800-4000 |
| Hộp số | AT 9 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.751 x 1.890 x 1.437 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.865 |
| Khoang hành lý (lít) | 507 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65,8 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.650 |
| Lốp và la-zăng | 17 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Mac Pherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 11,9 inch cảm ứng |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 156hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 250/1500-4000 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,71 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.700x1.820x1.440 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 66 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.055 |
| Lốp và la-zăng | 04, 225/50R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo thể thao |
| Treo sau | Treo thể thao |
| Phanh trước | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Phanh sau | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED toàn phần |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập được 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Màn hình màu 7-inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mercedes C-Class đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mercedes C-Class Đời 2022 · 5 chỗ 1,709 tỷ | Mercedes C-Class Đời 2021 · 5 chỗ 1,699 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,709 – 2,399 tỷ | 1,699 – 2,399 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,882 tỷ | 1,871 tỷ |
| Số phiên bản | 4 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 1.5 I4 Turbo | I4 1.5 |
| Dung tích (cc) | 1.496 | 1.497 |
| Công suất (mã lực) | 204/5800-6100 | 156hp tại 6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 300/1800-4000 | 250/1500-4000 |
| Hộp số | AT 9 cấp | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 7,71 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.751 x 1.890 x 1.437 | 4.700x1.820x1.440 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.865 | 2.840 |
| Khoang hành lý (lít) | 507 | — |
| Bình nhiên liệu (lít) | 65,8 | 66 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.650 | 2.055 |
| Lốp và la-zăng | 17 inch | 04, 225/50R17 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Mac Pherson | Treo thể thao |
| Treo sau | Đa liên kết | Treo thể thao |
| Phanh trước | Đĩa | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Phanh sau | Đĩa | Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED toàn phần |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí | — |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch | Bảng đồng hồ dạng 2 ống với màn hình màu 5.5-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Không |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng tự động | Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 | — |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | 11,9 inch cảm ứng | Màn hình màu 7-inch |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không |
| Ghế hàng 2 | — | Gập được 40/20/40 |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 7 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | — |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Có | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mercedes-Benz C-Class 2022 là thế hệ W206, được giới thiệu tại Việt Nam với các phiên bản C200 Avantgarde, C200 Avantgarde Plus và C300 AMG.
Trong thế hệ này, các phiên bản C180 và C200 Exclusive trước đây không còn được phân phối.
C300 AMG có cả cấu hình lắp ráp trong nước CKD và phiên bản nhập khẩu nguyên chiếc CBU.
Thiết kế của C-Class W206 tiếp tục chịu ảnh hưởng rõ từ S-Class, cả ở ngoại hình lẫn cách bố trí khoang lái.
Xe có kích thước dài 4.750 mm, rộng 1.821 mm và cao 1.438 mm.
So với thế hệ trước, C-Class mới dài hơn 63 mm, rộng hơn 10 mm và thấp hơn 10 mm.
Chiều dài cơ sở tăng thêm 25 mm.
Việc kéo dài trục cơ sở giúp khoảng để chân hàng ghế sau tăng khoảng 20 mm.
Khoảng không gian phía sau cũng tăng thêm khoảng 15 mm.
Khoang hành lý có dung tích 507 lít.
Phần nắp ca-pô được tạo hình với hai đường gân nổi nhằm tăng vẻ khỏe khoắn cho phần đầu xe.
Lưới tản nhiệt được tinh chỉnh so với thế hệ trước.
Xe còn có hệ thống đèn chào mừng với logo Mercedes-Benz chiếu từ khu vực gương chiếu hậu ngoài.
Hai phiên bản C300 AMG sử dụng lưới tản nhiệt với họa tiết ngôi sao ba cánh đặc trưng của Mercedes-Benz.
C300 AMG được trang bị hệ thống đèn Digital Light thông minh.
Phần đuôi xe có thiết kế tương đồng với S-Class, nổi bật với cụm đèn hậu LED chia thành hai phần.
Hai phiên bản C200 sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch.
C300 AMG lắp ráp trong nước sử dụng vành 18 inch.
Phiên bản C300 AMG nhập khẩu sử dụng vành 19 inch.
Khoang nội thất được thiết kế lại hoàn toàn so với thế hệ trước.
Trung tâm bảng táp-lô là màn hình giải trí MBUX thế hệ thứ hai kích thước 11,9 inch, bố trí theo phương dọc.
Màn hình được nghiêng khoảng 6 độ về phía người lái để thuận tiện hơn khi quan sát và thao tác.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Vô-lăng sử dụng thiết kế ba chấu với cách tạo hình mới.
Phía sau vô-lăng là màn hình kỹ thuật số kích thước 12,3 inch.
Các cửa gió điều hòa cũng được thiết kế lại theo phong cách hiện đại hơn.
Hệ thống âm thanh vòm Burmester được trang bị trên C200 Avantgarde Plus và C300 AMG CKD.
C200 Avantgarde và C300 AMG CBU sử dụng hệ thống âm thanh tiêu chuẩn theo thông tin được cung cấp.
Hai phiên bản C200 sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.5 lít.
Động cơ này sản sinh công suất 204 mã lực và mô-men xoắn cực đại 300 Nm.
Hai phiên bản C300 AMG sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0 lít.
Động cơ 2.0 lít cho công suất 258 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400 Nm.
Tất cả phiên bản đều được trang bị hệ thống mild-hybrid EQ Boost.
EQ Boost có khả năng hỗ trợ thêm tối đa 20 mã lực và 200 Nm trong những điều kiện vận hành phù hợp.
Hộp số sử dụng loại tự động 9 cấp.
Phiên bản C300 AMG nhập khẩu Đức được phân phối với tên First Edition và giới hạn ở 132 xe tại Việt Nam.
C300 AMG CBU có giá cao hơn khoảng 310 triệu đồng so với bản C300 AMG CKD.
Phiên bản nhập khẩu được bổ sung hệ thống phanh phòng ngừa va chạm.
Xe còn có hệ thống hỗ trợ đỗ kết hợp camera 360 độ và khả năng hiển thị mô phỏng 3D môi trường xung quanh.
C300 AMG CBU sử dụng lốp run-flat và bộ vành 19 inch.
Tuy nhiên, phiên bản nhập khẩu không có cảnh báo điểm mù và hỗ trợ giữ làn đường theo thông tin được cung cấp.
Hai tính năng này có trên phiên bản C300 AMG lắp ráp trong nước.
Giá bán của Mercedes-Benz C-Class 2022 nằm trong khoảng 1,669-2,399 tỷ đồng tùy phiên bản.
C-Class W206 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang cỡ nhỏ có thiết kế gần với S-Class, nội thất hiện đại, hệ thống MBUX mới và nhiều lựa chọn cấu hình. C200 hướng đến khả năng tiếp cận dễ hơn, trong khi C300 AMG tập trung nhiều hơn vào hiệu suất và trang bị.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes C-Class.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes C-Class hiện là 1,709 – 2,399 tỷ (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,882 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes C-Class đời 2022 có 4 phiên bản: C200 Avantgarde 1,709 tỷ; C200 Avantgarde Plus 1,914 tỷ; C300 AMG 2,199 tỷ; C300 AMG First Edition 2,399 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes C-Class có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes C-Class nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 19 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO