Giá niêm yết
Đời 20254,669 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes GLE đời 2025 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 4,669 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

4,669 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
5,139 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes GLE Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20254,669 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh5,139 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 7 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes GLE nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLE hiện là 4,669 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 5,139 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,669 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 467 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 7 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 5,139 tỷ | Xe 7 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLE 400 e 4Matic | 4,669 tỷ | 5,139 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Mercedes GLE đời 2025 | 4,669 tỷ | 5,139 tỷ | Đang bán |
| Mercedes GLE đời 2021 | 4,669 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 5,139 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Hybrid I4 |
| Dung tích (cc) | 1.999 |
| Công suất (mã lực) | 252/5.800 |
| Mô-men xoắn | 400/2000-3200 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,98 |
| Tầm hoạt động | 95-114 |
| Dung lượng pin | 25,28 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.924x1.947x1.772 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.995 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo thích ứng |
| Treo sau | Treo thích ứng |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa 2 vùng khí hậu tự động THERMOTRONIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 13 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,67 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.924x1.947x1.772 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.995 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo thích ứng |
| Treo sau | Treo thích ứng |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa 2 vùng khí hậu tự động THERMOTRONIC |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 13 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Mercedes GLE đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Mercedes GLE Đời 2025 · 7 chỗ 4,669 tỷ | Mercedes GLE Đời 2021 · 7 chỗ 4,669 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 4,669 tỷ | 4,669 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 5,139 tỷ | 5,139 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | Hybrid I4 | I6 3.0 |
| Dung tích (cc) | 1.999 | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 252/5.800 | 367hp tại 5500-6100 vòng/phút |
| Mô-men xoắn | 400/2000-3200 | 500/1600-4500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 2,98 | 10,67 |
| Tầm hoạt động | 95-114 | — |
| Dung lượng pin | 25,28 | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.924x1.947x1.772 | 4.924x1.947x1.772 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.995 | 2.995 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 | 3.000 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Treo thích ứng | Treo thích ứng |
| Treo sau | Treo thích ứng | Treo thích ứng |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/Chống chói tự động | Gập điện/Chống chói tự động |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Nhớ 3 vị trí lái | Nhớ 3 vị trí lái |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch | Bảng đồng hồ dạng kỹ thuật số với màn hình 12.3-inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da nappa | Da nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Điều hòa 2 vùng khí hậu tự động THERMOTRONIC | Điều hòa 2 vùng khí hậu tự động THERMOTRONIC |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 12.3-inch | Màn hình cảm ứng 12.3-inch |
| Hệ thống loa | 13 | 13 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện với trợ lực và tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 4 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Mercedes-Benz Việt Nam hiện phân phối GLE với phiên bản GLE 400 e 4MATIC, nhập khẩu từ Mỹ và có giá 4,669 tỷ đồng. Đây là bản nâng cấp giữa vòng đời của dòng SUV hạng sang GLE, đồng thời đánh dấu lần đầu Mercedes-Benz đưa một mẫu xe sử dụng hệ truyền động plug-in hybrid vào danh mục sản phẩm chính hãng tại Việt Nam.
GLE 400 e 4MATIC sử dụng động cơ xăng 2.0L tăng áp, 4 xi-lanh kết hợp với mô-tơ điện. Tổng công suất của hệ thống đạt 361 mã lực, mô-men xoắn cực đại 650 Nm. So với cấu hình động cơ 3.0L 6 xi-lanh thẳng hàng trước đây, hệ truyền động mới không chỉ cải thiện hiệu quả sử dụng nhiên liệu mà vẫn duy trì khả năng vận hành mạnh mẽ.
Sức mạnh được truyền qua hộp số tự động 9 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4MATIC. Hệ thống hybrid có khả năng phối hợp linh hoạt giữa động cơ xăng và mô-tơ điện, trong đó mô-tơ thường được ưu tiên ở dải tốc độ thấp để giảm tiêu hao nhiên liệu và tăng độ êm ái khi vận hành trong đô thị.
Theo thông số công bố, mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp của GLE 400 e 4MATIC vào khoảng 2,98 lít/100 km trong điều kiện pin được sử dụng hợp lý. Đây là một trong những điểm khác biệt đáng chú ý so với phiên bản thuần động cơ đốt trong trước đây.
Bộ pin lithium-ion dung lượng 25,28 kWh cho phép xe di chuyển hoàn toàn bằng điện khoảng 95-114 km tùy điều kiện sử dụng. Với nguồn sạc AC công suất 11 kW, thời gian sạc đầy pin vào khoảng 2 giờ 45 phút.
Xe còn có chế độ Battery Hold, cho phép duy trì mức pin hiện có để dành năng lượng điện cho một chặng đường khác. Tính năng này phù hợp với người dùng muốn ưu tiên động cơ xăng khi đi đường trường và giữ lại dung lượng pin để sử dụng khi vào khu vực đô thị.
Về thiết kế, GLE bản nâng cấp không thay đổi quá lớn so với đời trước. Một số chi tiết được tinh chỉnh ở lưới tản nhiệt, cụm đèn trước và đèn hậu, tạo diện mạo hiện đại hơn và có nét tương đồng với thế hệ GLC mới. Xe sử dụng bộ mâm AMG kích thước 20 inch, góp phần tăng vẻ thể thao.
Khoang nội thất giữ bố cục quen thuộc nhưng được bổ sung vô-lăng thiết kế mới. Phía trước người lái là hai màn hình 12,3 inch đặt liền nhau, gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số và màn hình giải trí trung tâm. Hệ thống MBUX hỗ trợ điều khiển nhiều chức năng bằng giọng nói.
Các trang bị tiện nghi đáng chú ý gồm ghế trước chỉnh điện tích hợp thông gió và làm mát, màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, kính sau tối màu, kính cách nhiệt ở khu vực hàng ghế sau và ngăn giữ cốc có khả năng duy trì nhiệt độ.
GLE 400 e 4MATIC còn được trang bị điều hòa tự động 4 vùng, hệ thống đèn viền nội thất 64 màu và hệ thống âm thanh Burmester gồm 13 loa, hướng tới trải nghiệm tiện nghi cao cấp cho cả người lái và hành khách.
Về an toàn, xe sở hữu hệ thống camera 360 độ có khả năng mô phỏng khu vực bên dưới đầu xe, hỗ trợ quan sát tốt hơn khi di chuyển qua địa hình phức tạp hoặc không gian hẹp. Ngoài ra còn có hệ thống hỗ trợ phanh chủ động nhằm giảm nguy cơ va chạm, cảnh báo điểm mù và giám sát áp suất lốp.
Với giá bán 4,669 tỷ đồng, Mercedes-Benz GLE 400 e 4MATIC nằm trong nhóm SUV hạng sang cỡ trung cao cấp sử dụng công nghệ plug-in hybrid. Mẫu xe cạnh tranh trực tiếp với Volvo XC90 PHEV, đồng thời tạo khác biệt so với các đối thủ như BMW X5 và Audi Q7 nhờ khả năng vận hành bằng điện độc lập trong quãng đường tương đối dài.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes GLE.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes GLE hiện là 4,669 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 5,139 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes GLE đời 2025 có 1 phiên bản: 400 e 4Matic 4,669 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes GLE có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes GLE nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 53 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO