Giá niêm yết
Đời 20252,799 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Audi A6 đời 2025 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 2,799 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,799 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
3,081 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Audi A6 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20252,799 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,081 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Audi A6 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Audi A6 hiện là 2,799 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,081 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,799 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 280 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,081 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Audi A6 S line 2.0 TFSI | 2,799 tỷ | 3,081 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Audi A6 đời 2025 | 2,799 tỷ | 3,081 tỷ | Đang bán |
| Audi A6 đời 2024 | 2,799 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 3,081 tỷ | Đang bán |
| Audi A6 đời 2022 | 2,799 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 3,081 tỷ | Đang bán |
| Audi A6 đời 2021 | Hãng không công bố | — | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Tfsi 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 196/4.300-6.000 |
| Mô-men xoắn | 320/2.000-4.000 |
| Hộp số | 7 cấp S tronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,8 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.999 x 1.875 x 1.452 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.923 |
| Khoang hành lý (lít) | 492 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 61 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.826 |
| Lốp và la-zăng | 245/45 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI experience pro |
| Hệ thống loa | B&O |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 Mild-hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 190/4.200-6.000 |
| Mô-men xoắn | 320/1.450-4.200 |
| Hộp số | 7 cấp S tronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 6,5 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.941 x 1.886 x 1.457 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.932 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Khoang hành lý (lít) | 530 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 73 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.240 |
| Lốp và la-zăng | 245/45 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | TFT 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI cảm ứng 10,1 inch |
| Hệ thống loa | 10 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 245/5.000-6.500 |
| Mô-men xoắn | 370/1.600-4.300 |
| Hộp số | 7 cấp S tronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 8,62 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.941 x 1.886 x 1.457 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.932 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Khoang hành lý (lít) | 530 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 73 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.240 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Matrix |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Kết hợp 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 10 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 245/5.000-6.500 |
| Mô-men xoắn | 370/1.600-4.300 |
| Hộp số | S tronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,01 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.939 x 1.886 x 1.457 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.932 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 120 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,1 |
| Khoang hành lý (lít) | 530 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 73 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.240 |
| Lốp và la-zăng | 225/55R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 |
| Cụm đồng hồ | Kết hợp 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MMI cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Audi A6 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Audi A6 Đời 2025 · 5 chỗ 2,799 tỷ | Audi A6 Đời 2024 · 5 chỗ 2,799 tỷ | Audi A6 Đời 2022 · 5 chỗ 2,799 tỷ | Audi A6 Đời 2021 · 5 chỗ Đang cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,799 tỷ | 2,799 tỷ | 2,799 tỷ | Đang cập nhật |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,081 tỷ | 3,081 tỷ | 3,081 tỷ | — |
| Số phiên bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | — |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | Tfsi 2.0 | TFSI 2.0 Mild-hybrid | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V | TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V |
| Dung tích (cc) | 1.984 | 1.984 | 1.984 | 1.984 |
| Công suất (mã lực) | 196/4.300-6.000 | 190/4.200-6.000 | 245/5.000-6.500 | 245/5.000-6.500 |
| Mô-men xoắn | 320/2.000-4.000 | 320/1.450-4.200 | 370/1.600-4.300 | 370/1.600-4.300 |
| Hộp số | 7 cấp S tronic | 7 cấp S tronic | 7 cấp S tronic | S tronic |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,8 | 6,5 | 8,62 | 7,01 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.999 x 1.875 x 1.452 | 4.941 x 1.886 x 1.457 | 4.941 x 1.886 x 1.457 | 4.939 x 1.886 x 1.457 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.923 | 2.932 | 2.932 | 2.932 |
| Khoang hành lý (lít) | 492 | 530 | 530 | 530 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 61 | 73 | 73 | 73 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.826 | 2.240 | 2.240 | 2.240 |
| Lốp và la-zăng | 245/45 R19 | 245/45 R19 | 225/55 R18 | 225/55R18 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | — | 120 | 120 | 120 |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 6,1 | 6,1 | 6,1 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | LED Matrix | LED Matrix | LED Matrix | LED |
| Đèn chiếu gần | LED Matrix | LED Matrix | LED Matrix | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí | Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Da | Da | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có (2 vị trí) | Có (2 vị trí) | Có (2 vị trí) | Có (2 vị trí) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) | Có (12 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40/20/40 | Gập 40/20/40 | Gập 40/20/40 | Gập 40/20/40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động (4 vùng) | Tự động (4 vùng) | Tự động (4 vùng) | Tự động (4 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (Tất cả các ghế) | Có (Tất cả các ghế) | Có (Tất cả các ghế) | Có (Tất cả các ghế) |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | MMI experience pro | MMI cảm ứng 10,1 inch | MMI cảm ứng 8,8 inch | MMI cảm ứng 8,8 inch |
| Hệ thống loa | B&O | 10 loa | 10 loa | 10 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | — | TFT 12,3 inch | Kết hợp 7 inch | Kết hợp 7 inch |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có | Không |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 8 | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
Audi A6 thế hệ mới được giới thiệu tại Việt Nam ngày 4/12/2025 với gói ngoại thất S line tiêu chuẩn và giá bán 2,799 tỷ đồng. Mẫu sedan hạng sang cỡ trung này tiếp tục cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz E-Class, BMW 5 Series và Lexus ES, đồng thời hướng tới nhóm khách hàng ưu tiên công nghệ, không gian số hóa và trải nghiệm vận hành cân bằng.
A6 mới áp dụng ngôn ngữ thiết kế hiện đại hơn của Audi với lưới tản nhiệt Singleframe không viền, cụm đèn pha thanh mảnh và các hốc gió bố trí theo phương dọc. Phần đuôi xe sử dụng hai cụm đèn hậu tách rời kết hợp dải LED kéo ngang, trong khi hệ thống chiếu sáng thông minh cho phép người dùng lựa chọn bảy kiểu hiển thị đèn định vị ban ngày khác nhau.
Tỷ lệ thân xe được điều chỉnh theo hướng thể thao hơn so với thế hệ trước. Audi A6 mới có chiều dài 4.999 mm, rộng 1.875 mm, cao 1.452 mm và chiều dài cơ sở 2.923 mm, tạo dáng xe dài và thấp đặc trưng của sedan hạng sang.
Khoang nội thất được thay đổi mạnh theo hướng số hóa với cụm màn hình dành cho người lái và màn hình thông tin giải trí nối liền thành một khối cong hướng về phía tài xế. Phía ghế phụ còn có thêm màn hình riêng kích thước 10,9 inch, mở rộng khả năng điều khiển và giải trí cho hành khách phía trước.
Audi A6 được trang bị dải sáng tương tác bên dưới kính chắn gió, màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD thế hệ mới với vùng hiển thị lớn hơn và hệ thống âm thanh Bang & Olufsen tiêu chuẩn. Hàng ghế trước sử dụng vật liệu da và hỗ trợ chỉnh điện.
Khả năng cách âm cũng được cải thiện đáng kể so với đời trước. Audi cho biết độ cách âm tăng khoảng 30% nhờ thay đổi kết cấu gioăng cửa và bổ sung thêm vật liệu giảm chấn tại nhiều vị trí. Bộ vành 19 inch cũng được tích hợp vật liệu hỗ trợ giảm tiếng ồn nhằm tăng sự yên tĩnh trong khoang hành khách khi di chuyển đường dài.
A6 thế hệ mới sử dụng động cơ xăng TFSI 2.0 tăng áp cho công suất 196 mã lực và mô-men xoắn cực đại 340 Nm. So với thế hệ trước, dung tích và công suất động cơ được giữ nguyên nhưng mô-men xoắn tăng thêm khoảng 20 Nm. Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép S tronic 7 cấp và hệ dẫn động cầu trước.
Khả năng khí động học được tối ưu với hệ số cản gió 0,23, thuộc nhóm thấp trên các mẫu Audi sử dụng động cơ đốt trong. Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong 8,2 giây và đạt tốc độ tối đa 244 km/h.
Hệ thống treo của A6 được tinh chỉnh theo hướng tăng sự êm ái và ổn định khi chạy tốc độ cao hoặc di chuyển đường dài. Người lái có thể lựa chọn các chế độ vận hành gồm Dynamic, Comfort, Balanced, Individual và Efficiency để điều chỉnh đặc tính của xe phù hợp từng nhu cầu sử dụng.
Danh sách công nghệ hỗ trợ lái và an toàn gồm kiểm soát hành trình thích ứng có giới hạn tốc độ, cảnh báo lệch làn, cảnh báo mở cửa, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước và phía sau, hỗ trợ phanh khẩn cấp và hệ thống hỗ trợ đỗ xe Park Assist Plus kết hợp camera quan sát toàn cảnh.
Với giá 2,799 tỷ đồng, Audi A6 nằm trong khoảng giá cạnh tranh trực tiếp với Mercedes-Benz E-Class, BMW 5 Series và Lexus ES. A6 tạo khác biệt bằng nội thất nhiều màn hình, hệ thống hỗ trợ lái phong phú, khả năng cách âm được cải thiện và phong cách vận hành cân bằng giữa sự thoải mái và tính hiện đại.
So với các đối thủ, Audi A6 thiên về công nghệ và trải nghiệm số hóa, Mercedes-Benz E-Class nhấn mạnh sự sang trọng và tiện nghi, BMW 5 Series hướng nhiều hơn tới cảm giác lái thể thao, trong khi Lexus ES nổi bật ở sự êm ái, ổn định và định hướng sử dụng lâu dài.
Audi bắt đầu nhận đơn đặt hàng A6 mới tại Việt Nam từ tháng 12/2025, với thời điểm bàn giao xe dự kiến sau kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Audi A6.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Audi A6 hiện là 2,799 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,081 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Audi A6 đời 2025 có 1 phiên bản: S line 2.0 TFSI 2,799 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Audi A6 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Audi A6 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 32 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO