Giá niêm yết
Đời 20233,43 – 4,94 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lexus RX đời 2023 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 3,43 tỷ đến 4,94 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,43 – 4,94 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
3,776 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lexus RX Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20233,43 – 4,94 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh3,776 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lexus RX nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lexus RX hiện là 3,43 – 4,94 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 3,776 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,43 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 343 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 3,776 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lexus RX 350 Premium | 3,43 tỷ | 3,776 tỷ | — |
| Lexus RX 350 Luxury | 4,33 tỷ | 4,766 tỷ | +900 triệu |
| Lexus RX 350 F Sport | 4,72 tỷ | 5,195 tỷ | +1,29 tỷ |
| Lexus RX 500h F Sport Performance | 4,94 tỷ | 5,437 tỷ | +1,51 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 350 Premium | 3,43 tỷ | — | — | — |
| 350 Luxury | 4,33 tỷ | +900 triệu | +900 triệu | 14 triệu |
| 350 F Sport | 4,72 tỷ | +1,29 tỷ | +390 triệu | 21 triệu |
| 500h F Sport Performance | 4,94 tỷ | +1,51 tỷ | +220 triệu | 24 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Lexus RX đời 2023 | 3,43 – 4,94 tỷ | 3,776 tỷ | Đang bán |
| Lexus RX đời 2021 | 3,43 – 4,94 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2023 | 3,776 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 275/6000 |
| Mô-men xoắn | 430/1700-3600 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.890x1.920x1.695 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 612 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67,5 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.590 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 3 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 14 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 |
| Dung tích (cc) | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 233Hp/4800-5600 |
| Mô-men xoắn | 350/1650-4000 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.890 x 1.895 x 1.690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 453 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.575 |
| Lốp và la-zăng | 235/55R20 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa/ Disk |
| Phanh sau | Đĩa/ Disk |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Semi-aniline/Semi-aniline leather |
| Chỉnh ghế lái | 10 hướng/10 way |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí/3 position |
| Chỉnh ghế phụ | 10 hướng/10 way |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:60/40:60 folding |
| Ghế hàng 3 | Ko có |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 2vùng/Auto 2-zone |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 12.3 inch |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Lexus RX đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Lexus RX Đời 2023 · 5 chỗ 3,43 tỷ | Lexus RX Đời 2021 · 5 chỗ 3,43 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,43 – 4,94 tỷ | 3,43 – 4,94 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 3,776 tỷ | 3,776 tỷ |
| Số phiên bản | 4 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | I4 2.4 Turbo | I4 |
| Dung tích (cc) | 2.393 | 1.998 |
| Công suất (mã lực) | 275/6000 | 233Hp/4800-5600 |
| Mô-men xoắn | 430/1700-3600 | 350/1650-4000 |
| Hộp số | AT 8 cấp | 6AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9 | 9 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.890x1.920x1.695 | 4.890 x 1.895 x 1.690 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.850 | 2.790 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 185 | 200 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,9 | 5,9 |
| Khoang hành lý (lít) | 612 | 453 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 67,5 | 72 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.590 | 2.575 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch | 235/55R20 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Double Wishbone |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa/ Disk |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa/ Disk |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | 3L LED |
| Đèn chiếu gần | LED | 3L LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da Semi-aniline/Semi-aniline leather |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng | 10 hướng/10 way |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 | 3 vị trí/3 position |
| Chỉnh ghế phụ | 8 hướng | 10 hướng/10 way |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Gập 40:60/40:60 folding |
| Cụm đồng hồ | Kỹ thuật số | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Không |
| Điều hoà | 3 vùng | Tự động 2vùng/Auto 2-zone |
| Cửa gió hàng sau | Có | Không |
| Cửa sổ trời | Có | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Không |
| Tựa tay sau | Có | Không |
| Màn hình giải trí | 14 inch | 12.3 inch |
| Hệ thống loa | 12 | — |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Không | Có |
| Radio AM/FM | Không | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không |
| Cổng AUX | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Ghế hàng 3 | — | Ko có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 7 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Lexus RX 2023 là thế hệ thứ 5 của dòng SUV hạng sang cỡ trung, được nhập khẩu từ Nhật Bản và phân phối tại Việt Nam với 4 phiên bản.
Mẫu xe tiếp tục sử dụng nền tảng GA-K nhưng được tinh chỉnh nhằm giảm khoảng 90 kg so với thế hệ trước.
Thiết kế tổng thể vẫn giữ những đường nét đặc trưng của RX, đồng thời được làm mới theo hướng hiện đại và liền mạch hơn.
Phần đầu xe tiếp tục sử dụng tạo hình lưới tản nhiệt con suốt đặc trưng của Lexus nhưng được xử lý theo kiểu tràn viền, hòa vào thân xe tương tự phong cách trên LX 600.
Cụm đèn pha LED có thiết kế góc cạnh. Phiên bản Premium sử dụng hệ thống đèn tự động, trong khi các phiên bản cao hơn được trang bị công nghệ chiếu sáng thích ứng AHS.
Phía sau sử dụng dải đèn hậu LED kéo dài ngang thân xe, tạo diện mạo rộng và hiện đại hơn.
Chiều dài tổng thể gần như giữ nguyên so với thế hệ trước nhưng chiều dài cơ sở tăng thêm 60 mm, qua đó cải thiện không gian cho khoang hành khách.
Chiều rộng và chiều cao cũng được tăng nhẹ so với phiên bản tiền nhiệm.
Trang bị ngoại thất tiêu chuẩn gồm bộ vành hợp kim 21 inch, tay nắm cửa điện tử mở bằng nút bấm, cốp mở rảnh tay và cửa sổ trời.
Từ phiên bản RX 350 Luxury trở lên, xe được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh.
Các bản F Sport và F Sport Performance có thiết kế thể thao hơn với cản trước, cản sau và một số chi tiết ngoại thất riêng.
Ngoại trừ RX 350 Premium, các phiên bản còn lại sử dụng hệ thống treo thích ứng AVS nhằm thay đổi đặc tính giảm chấn theo điều kiện vận hành.
Khoang lái của RX thế hệ mới được thiết kế lại theo hướng tối giản, giảm số lượng nút bấm cơ học và tập trung nhiều chức năng vào màn hình trung tâm.
Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 14 inch, hỗ trợ Apple CarPlay không dây và Android Auto có dây.
Hệ thống giải trí còn tích hợp chức năng dẫn đường và điều khiển bằng giọng nói.
Cụm đồng hồ phía sau vô-lăng sử dụng giao diện kỹ thuật số.
Phiên bản Premium sử dụng vô-lăng bọc da với các phím điều khiển cơ bản, trong khi các bản Luxury trở lên được bổ sung chi tiết da, gỗ và các phím cảm ứng.
Trang bị tiêu chuẩn trong cabin gồm hệ thống đèn viền nội thất, sạc điện thoại không dây, hệ thống âm thanh 12 loa và cần số điện tử.
Ngoại trừ bản Premium, các phiên bản còn lại được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Các phiên bản cao còn có gương chiếu hậu kỹ thuật số, hệ thống âm thanh Mark Levinson 21 loa và điều hòa tự động ba vùng kết hợp chức năng lọc không khí.
Phiên bản F Sport và F Sport Performance sử dụng ghế bọc Alcantara cùng các chi tiết trang trí thể thao.
Khoang lái của hai bản này còn có bàn đạp nhôm, logo F Sport trên vô-lăng và giao diện đồng hồ theo phong cách thể thao.
Ba phiên bản RX 350 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.4 lít.
Động cơ này sản sinh công suất 275 mã lực và mô-men xoắn cực đại 430 Nm.
RX 350 sử dụng hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian.
Xe cung cấp bốn chế độ vận hành gồm Eco, Normal, Sport và Individual.
RX 500h F Sport Performance là phiên bản mạnh nhất trong dải sản phẩm.
Phiên bản này sử dụng hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng tăng áp 2.4 lít với mô-tơ điện.
Tổng công suất hệ thống đạt 366 mã lực.
RX 500h sử dụng hộp số tự động 6 cấp.
Riêng RX 500h F Sport Performance được trang bị hệ thống đánh lái bánh sau nhằm cải thiện độ linh hoạt khi vào cua và khả năng ổn định ở tốc độ cao.
Phiên bản này cũng có hệ thống quản lý âm thanh động cơ nhằm tăng cảm giác thể thao khi vận hành.
F Sport Performance được định vị cao hơn F Sport thông thường về khả năng vận hành, thay vì chỉ tập trung vào các thay đổi về kiểu dáng.
Ngoại trừ phiên bản tiêu chuẩn, RX 2023 được trang bị Lexus Safety System+ thế hệ thứ 3.
Gói an toàn chủ động bao gồm hệ thống cảnh báo và hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ theo dõi làn đường.
Hệ thống đèn pha thích ứng và hỗ trợ đỗ xe tự động cũng được tích hợp trên các cấu hình phù hợp.
Lexus RX cạnh tranh trong phân khúc SUV hạng sang cỡ trung với Mercedes-Benz GLE, BMW X5, Audi Q7 và Volvo XC90.
So với các phiên bản RX 350 sử dụng động cơ xăng tăng áp, RX 500h F Sport Performance hướng nhiều hơn đến hiệu suất cao và khả năng vận hành thể thao nhưng vẫn tận dụng lợi thế tiết kiệm nhiên liệu của hệ truyền động hybrid.
Lexus RX 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang cỡ trung có thiết kế khác biệt, nhiều công nghệ hỗ trợ lái và nhiều lựa chọn phong cách vận hành. Các bản RX 350 phù hợp nhu cầu sử dụng phổ thông, trong khi RX 500h F Sport Performance hướng đến người dùng ưu tiên hiệu suất và công nghệ hybrid.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lexus RX.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lexus RX hiện là 3,43 – 4,94 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 3,776 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lexus RX đời 2023 có 4 phiên bản: 350 Premium 3,43 tỷ; 350 Luxury 4,33 tỷ; 350 F Sport 4,72 tỷ; 500h F Sport Performance 4,94 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lexus RX có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Lexus RX nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 39 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO