Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe sang cỡ nhỏXăng

Volvo XC40 2021

Volvo XC40 đời 2021 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 1,82 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Volvo XC40
Volvo XC40 · đời 2021.

1,82 tỷ

Giá niêm yết

đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký

2,005 tỷ

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Volvo XC40 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Volvo XC40

Giá niêm yết

Đời 20211,82 tỷ

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh2,005 tỷ

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo XC40 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Volvo XC40 hiện là 1,82 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,005 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Volvo XC40 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 1,82 tỷ Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 182 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 2,005 tỷ Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Volvo XC40 đời 2021

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Volvo XC40
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Volvo XC40 Ultra 1,82 tỷ 2,005 tỷ —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật Volvo XC40 đời 2021

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của Volvo XC40 đời 2021
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ B5 AWD Mild Hybrid
Dung tích (cc) 1.969cc
Công suất (mã lực) 249
Mô-men xoắn 350
Hộp số 8AT
Hệ dẫn động Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Nhiên liệu Xăng
Tiêu thụ nhiên liệu 7,3
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Volvo XC40

Volvo XC40 là mẫu SUV cỡ nhỏ được nhập khẩu từ Malaysia, phát triển trên nền tảng CMA dành cho các dòng xe kích thước compact của hãng.

Xe có kích thước dài 4.425 mm, rộng 1.851 mm, cao 1.658 mm và chiều dài cơ sở 2.702 mm.

Thiết kế tổng thể mang nhiều nét tương đồng với XC60 và XC90 nhưng được tạo hình gọn gàng, khỏe khoắn hơn để phù hợp với kích thước nhỏ.

Phần đầu xe sử dụng cụm đèn pha LED với dải đèn định vị đặc trưng lấy cảm hứng từ hình ảnh búa Thor.

Phía sau được thiết kế theo phong cách chắc chắn, kết hợp bộ vành hợp kim 19 inch.

Khoang nội thất sử dụng màn hình thông tin giải trí cảm ứng 9 inch đặt dọc ở trung tâm bảng táp-lô.

Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật số kích thước 12,3 inch.

Nội thất được bổ sung các chi tiết trang trí chrome nhằm tạo điểm nhấn cho không gian cabin.

Volvo XC40 tại Việt Nam được phân phối với phiên bản T5 R-Design AWD.

Xe sử dụng động cơ xăng 2.0 lít, 4 xi-lanh, cho công suất 252 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.

Động cơ kết hợp hộp số tự động Geartronic 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD.

Theo công bố, Volvo XC40 có khả năng tăng tốc từ 0 lên 100 km/h trong khoảng 6,4 giây.

Tốc độ tối đa đạt khoảng 230 km/h.

Xe cung cấp 5 chế độ vận hành gồm Eco, Comfort, Off-road, Dynamic và Individual.

XC40 được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ lái và an toàn chủ động như cảnh báo nguy cơ va chạm và hệ thống phanh tự động.

Các tính năng khác gồm hỗ trợ giữ làn, kiểm soát hành trình thích ứng và cảnh báo điểm mù.

Xe còn được trang bị hệ thống Pilot Assist, hỗ trợ người lái duy trì tốc độ, khoảng cách và vị trí xe trong làn ở những điều kiện phù hợp.

Volvo XC40 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV cỡ nhỏ có động cơ mạnh, dẫn động AWD và nhiều công nghệ an toàn. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở động cơ 252 mã lực, hộp số 8 cấp, năm chế độ lái và hệ thống hỗ trợ lái Pilot Assist.

Tính giá mua Volvo XC40 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Volvo XC40

Công cụ tính chi phí mua Volvo XC40

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe sang cỡ nhỏ

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo XC40.

Audi Q2

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mercedes C-Class

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 1,709 – 2,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,882 tỷ

Audi A4

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,79 tỷ

Lăn bánh từ 1,972 tỷ

BMW Series 3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,899 – 2,499 tỷ

Lăn bánh từ 2,091 tỷ

Mercedes GLB

SUV Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,3 tỷ

Audi Q3

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 2,099 – 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,311 tỷ

Audi A5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,199 tỷ

Lăn bánh từ 2,421 tỷ

Xe Volvo khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Volvo XC60

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,299 – 2,75 tỷ

Lăn bánh từ 2,531 tỷ

Volvo V60 Cross Country

Station wagon Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,69 tỷ

Lăn bánh từ 2,962 tỷ

Volvo S90

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 2,75 tỷ

Lăn bánh từ 3,028 tỷ

Volvo XC90

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 3,289 tỷ

Lăn bánh từ 3,62 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Volvo XC40

Giá niêm yết Volvo XC40 hiện là 1,82 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO