Giá niêm yết
Đời 20252,299 – 2,75 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volvo XC60 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 2,299 tỷ đến 2,75 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,299 – 2,75 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
2,531 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volvo XC60 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20252,299 – 2,75 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,531 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo XC60 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volvo XC60 hiện là 2,299 – 2,75 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,531 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 09:55 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 230 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,531 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volvo XC60 Ultra | 2,299 tỷ | 2,531 tỷ | — |
| Volvo XC60 XC60 Plug-in Hybrid Ultra | 2,75 tỷ | 3,028 tỷ | +451 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Ultra | 2,299 tỷ | — | — | — |
| XC60 Plug-in Hybrid Ultra | 2,75 tỷ | +451 triệu | +451 triệu | 7,26 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Volvo XC60 đời 2025 | 2,299 – 2,75 tỷ | 2,531 tỷ | Đang bán |
| Volvo XC60 đời 2021 | 2,299 – 2,75 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 2,531 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B5 AWD Mild hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 249 |
| Mô-men xoắn | 350 |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,6 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.688 x 1.902 x 1.641mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.865mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 211mm |
| Bán kính vòng quay (m) | 11400mm |
| Khoang hành lý (lít) | 505L |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.450kg |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 18" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 17" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da lộn/Da |
| Chỉnh ghế lái | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự Động 2 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 11,2 inch |
| Hệ thống loa | Bowers & Wilkins |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | B6 AWD Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 320HP (5700) |
| Mô-men xoắn | 400Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,13L |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.688 x 1.902 x 1.641mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.865mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 211mm |
| Bán kính vòng quay (m) | 11400mm |
| Khoang hành lý (lít) | 505L |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.450kg |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 18" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 17" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da lộn/Da |
| Chỉnh ghế lái | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự Động 2 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Bowers & Wilkins |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Volvo XC60 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Volvo XC60 Đời 2025 · 5 chỗ 2,299 tỷ | Volvo XC60 Đời 2021 · 5 chỗ 2,299 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,299 – 2,75 tỷ | 2,299 – 2,75 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 2,531 tỷ | 2,531 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | B5 AWD Mild hybrid | B6 AWD Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 1.969 | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 249 | 320HP (5700) |
| Mô-men xoắn | 350 | 400Nm (2.200-5.400) |
| Hộp số | 8 Cấp Geartronic | 8 Cấp Geartronic |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,6 | 10,13L |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.688 x 1.902 x 1.641mm | 4.688 x 1.902 x 1.641mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.865mm | 2.865mm |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 211mm | 211mm |
| Bán kính vòng quay (m) | 11400mm | 11400mm |
| Khoang hành lý (lít) | 505L | 505L |
| Bình nhiên liệu (lít) | 71L | 71L |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.450kg | 2.450kg |
| Lốp và la-zăng | 19 inch | 19 inch |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập đa điểm | Độc lập đa điểm |
| Treo sau | Độc lập đa điểm | Độc lập đa điểm |
| Phanh trước | Phanh đĩa 18" | Phanh đĩa 18" |
| Phanh sau | Phanh đĩa 17" | Phanh đĩa 17" |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Chủ động | Chủ động |
| Đèn chiếu gần | Chủ động | Chủ động |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện chống chói | Gập điện chống chói |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có | Có |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da lộn/Da | Da lộn/Da |
| Chỉnh ghế lái | Có 14 hướng | Có 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có 2 vị trí | Có 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | 1 | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 50:50 | Gập 50:50 |
| Cụm đồng hồ | Digital 12.3 inch | Digital 12.3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự Động 2 Vùng | Tự Động 2 Vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả ghế | Tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 11,2 inch | Cảm Ứng 9-Inch |
| Hệ thống loa | Bowers & Wilkins | Bowers & Wilkins |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có |
| Cổng AUX | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | 1 | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Volvo XC60 2025 là mẫu SUV hạng sang cỡ trung của thương hiệu Thụy Điển, nằm giữa XC40 và XC90 trong danh mục sản phẩm của Volvo. Xe hướng tới khách hàng cần một mẫu SUV 5 chỗ cao cấp, thiết kế thanh lịch, không gian rộng rãi và chú trọng mạnh vào công nghệ an toàn.
Volvo XC60 2025 có kích thước dài x rộng x cao khoảng 4.708 x 1.902 x 1.655 mm đối với bản mild hybrid, chiều dài cơ sở 2.865 mm. Xe có cấu hình 5 chỗ ngồi và bán kính quay vòng tối thiểu khoảng 11 m.
Tại Việt Nam, XC60 có các cấu hình hệ truyền động điện hóa, trong đó bản B5 AWD Mild Hybrid sử dụng động cơ xăng kết hợp hệ thống hybrid nhẹ. Xe cho công suất tối đa 249 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm, kết hợp hộp số tự động 8 cấp Geartronic và hệ dẫn động 4 bánh AWD.
Volvo XC60 B5 AWD có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 6,9 giây và tốc độ tối đa được giới hạn ở 180 km/h. Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp được Volvo công bố khoảng 7,6 lít/100 km, trong khi bình nhiên liệu có dung tích 71 lít.
Ngoài bản mild hybrid, XC60 còn có cấu hình T8 AWD Plug-in Hybrid kết hợp động cơ xăng và mô-tơ điện, cho tổng công suất lên tới 462 mã lực và mô-men xoắn cực đại 709 Nm. Hệ thống dẫn động AWD và khả năng hỗ trợ tức thời từ mô-tơ điện giúp xe tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 4,8 giây.
XC60 T8 Plug-in Hybrid sử dụng bộ pin có dung lượng danh nghĩa khoảng 18,8 kWh, cho phạm vi di chuyển thuần điện lên tới khoảng 89 km theo điều kiện thử nghiệm công bố. Thời gian sạc từ 0-100% vào khoảng 3 giờ với nguồn điện 2 pha 16A. Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp có trọng số được công bố khoảng 1,6 lít/100 km.
Ngoại thất XC60 2025 tiếp tục mang phong cách thiết kế Scandinavian đặc trưng của Volvo, với tổng thể tối giản, cân đối và sang trọng. Xe nổi bật với cụm đèn trước LED mang nhận diện đặc trưng của Volvo, lưới tản nhiệt kích thước lớn, đường nét thân xe khỏe khoắn và các chi tiết trang trí kim loại tạo cảm giác cao cấp.
Tùy cấu hình, XC60 được trang bị bộ mâm hợp kim kích thước lớn, ray nóc bằng nhôm và cửa sổ trời toàn cảnh. Thiết kế của XC60 không quá thiên về phong cách thể thao mà hướng nhiều hơn đến sự thanh lịch, chắc chắn và phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình.
Khoang nội thất XC60 2025 được thiết kế theo phong cách tối giản đặc trưng của Volvo, sử dụng các vật liệu cao cấp như da Nappa, vật liệu Nordico và các chi tiết trang trí mang phong cách Bắc Âu. Một số cấu hình còn có cần số pha lê Orrefors, tạo điểm nhấn riêng cho khoang cabin.
Xe được trang bị màn hình kỹ thuật số dành cho người lái kích thước 12,3 inch cùng hệ thống hiển thị thông tin trên kính lái. Hệ thống giải trí hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto và các dịch vụ tích hợp của Google như Google Maps, Google Assistant và Google Play.
Không gian hành lý của bản XC60 B5 có dung tích khoảng 483 lít khi hàng ghế thứ hai được dựng và có thể tăng lên khoảng 965 lít theo cách đo khoang mở khi gập hàng ghế sau. Dung tích tối đa có thể đạt khoảng 1.543 lít, phù hợp với nhu cầu đi du lịch hoặc chở nhiều hành lý.
Volvo XC60 được trang bị nhiều công nghệ hỗ trợ lái và an toàn như kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ duy trì làn đường, hỗ trợ xuống dốc, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera 360 độ trên một số cấu hình và các hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm.
Trang bị bảo vệ hành khách gồm hệ thống túi khí nhiều vị trí, túi khí rèm, hệ thống chống chấn thương cổ WHIPS, bảo vệ khi xảy ra va chạm bên hông, móc ghế trẻ em ISOFIX và khóa an toàn trẻ em bằng điện. Đây tiếp tục là một trong những điểm mạnh đặc trưng của Volvo XC60 so với nhiều đối thủ cùng phân khúc.
Volvo XC60 2025 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang 5 chỗ có thiết kế thanh lịch, khả năng vận hành mạnh, hệ dẫn động AWD và nhiều công nghệ an toàn. Trong phân khúc, xe cạnh tranh với các mẫu như Mercedes-Benz GLC, BMW X3, Audi Q5 và Lexus NX.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo XC60.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:55 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volvo XC60 hiện là 2,299 – 2,75 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:55 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,531 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volvo XC60 đời 2025 có 2 phiên bản: Ultra 2,299 tỷ; XC60 Plug-in Hybrid Ultra 2,75 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volvo XC60 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volvo XC60 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 26 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO