Giá niêm yết
Đời 20212,69 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Volvo V60 Cross Country đời 2021 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 2,69 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

2,69 tỷ
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
2,962 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Volvo V60 Cross Country Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20212,69 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh2,962 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Volvo V60 Cross Country nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Volvo V60 Cross Country hiện là 2,69 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 2,962 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 2,69 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 269 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 2,962 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Volvo V60 Cross Country B5 AWD | 2,69 tỷ | 2,962 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | I4 2.0 Mild Hybrid Turbocharge |
| Dung tích (cc) | 1.969 |
| Công suất (mã lực) | 250/5.400 |
| Mô-men xoắn | 350/1.800-4.800 |
| Hộp số | Geartronic 8AT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Loại pin | Lithium-ion 48V ở cốp sau |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.784 x 1.916 x 1.504 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.875 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 210 |
| Khoang hành lý (lít) | 658 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Lốp và la-zăng | 18 inch 5 chấu hợp kim |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Độc lập |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh và gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Nappa |
| Chỉnh ghế lái | Có 12 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Có bệ tì tay |
| Cụm đồng hồ | Đồng hồ điện tử 12 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 15 loa Bowers & Wilkins |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | 1 |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 1 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Volvo V60 Cross Country là mẫu estate gầm cao được phát triển theo hướng kết hợp tính thực dụng của station wagon với khoảng sáng gầm và khả năng vận hành linh hoạt hơn.
Xe có kích thước dài 4.784 mm, rộng 1.916 mm, cao 1.504 mm và chiều dài cơ sở 2.875 mm.
Khoảng sáng gầm đạt 203 mm, tương đương nhiều mẫu crossover hoặc SUV, giúp xe phù hợp hơn với các điều kiện mặt đường đa dạng.
Thiết kế tổng thể giữ phong cách đặc trưng của Volvo với phần đầu, cụm đèn và lưới tản nhiệt quen thuộc, trong khi thân xe kéo dài theo kiểu estate nhưng được xử lý cân đối hơn.
Lưới tản nhiệt sử dụng các chi tiết chrome đặc trưng cho những phiên bản mild-hybrid của Volvo.
Xe sử dụng bộ vành hợp kim 18 inch thiết kế 5 chấu kép.
Khung xe được gia cường bằng thép cường độ cao và thép boron nhằm tăng khả năng bảo vệ khoang hành khách khi xảy ra va chạm.
Khoang nội thất được hoàn thiện với da Nappa và các vật liệu cao cấp theo phong cách quen thuộc của Volvo.
Xe được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh, điều hòa tự động bốn vùng và hệ thống lọc không khí.
Hai ghế trước có chức năng sưởi và làm mát.
Hệ thống giải trí sử dụng màn hình trung tâm 9,7 inch, kết hợp cụm đồng hồ kỹ thuật số 12 inch phía sau vô-lăng.
Hệ thống âm thanh Bowers & Wilkins gồm 15 loa, công suất 1.100 W.
Cần số sử dụng cơ cấu điện tử.
Volvo V60 Cross Country sử dụng động cơ xăng 2.0 lít 4 xi-lanh tăng áp, mã B5.
Động cơ cho công suất 250 mã lực và mô-men xoắn cực đại 350 Nm.
Hệ thống mild-hybrid 48 V hỗ trợ quá trình khởi động, tăng tốc và thu hồi năng lượng.
Năng lượng thu hồi được lưu trong bộ pin lithium-ion 48 V đặt ở phía sau xe.
Động cơ kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD.
Xe cung cấp 5 chế độ lái nhằm thích ứng với các điều kiện vận hành khác nhau.
V60 Cross Country được trang bị gói an toàn chủ động của Volvo với các tính năng như cảnh báo lệch làn, cảnh báo tiền va chạm và cảnh báo điểm mù.
Xe còn có cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, hỗ trợ đỗ xe bán tự động và hệ thống camera 360 độ.
Volvo V60 Cross Country phù hợp với khách hàng cần một mẫu xe có khoang hành lý lớn như estate nhưng vẫn muốn khoảng sáng gầm cao, hệ dẫn động AWD và khả năng vận hành gần với sedan.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Volvo V60 Cross Country.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Volvo V60 Cross Country hiện là 2,69 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 2,962 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Volvo V60 Cross Country đời 2021 có 1 phiên bản: B5 AWD 2,69 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Volvo V60 Cross Country có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Volvo V60 Cross Country nằm trong phân khúc Xe sang cỡ nhỏ, kiểu thân xe station wagon. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 30 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO