Giá niêm yết
Đời 20215,199 – 5,749 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Mercedes S-Class đời 2021 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 5,199 tỷ đến 5,749 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

5,199 – 5,749 tỷ
Giá niêm yết
đời 2021 · chưa gồm phí đăng ký
5,721 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Mercedes S-Class Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20215,199 – 5,749 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh5,721 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Mercedes S-Class nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes S-Class hiện là 5,199 – 5,749 tỷ (đời 2021). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 5,721 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,199 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 520 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 5,721 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Mercedes S-Class S 450 4Matic | 5,039 tỷ | 5,545 tỷ | — |
| Mercedes S-Class S 450 4Matic Luxury | 5,559 tỷ | 6,117 tỷ | +520 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| S 450 4Matic | 5,039 tỷ | — | — | — |
| S 450 4Matic Luxury | 5,559 tỷ | +520 triệu | +520 triệu | 8,37 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 V6, có EQ Boost |
| Dung tích (cc) | 2.999 |
| Công suất (mã lực) | 367/5.500-6.000 |
| Mô-men xoắn | 500/1.600-4.500 |
| Hộp số | Tự động 9 cấp 9G-TRONIC |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.300x1.937x1.503 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.216 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.760 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch đa chấu |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén AirMatic |
| Treo sau | Khí nén AirMatic |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Multi-Beam LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện/chống chói tự động |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da cao cấp |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | 3 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Có |
| Ghế hàng 2 | Gập được |
| Ghế hàng 3 | Gập phẳng hoàn toàn bằng điện |
| Cụm đồng hồ | 12,3 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da Nappa |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Điều hòa tự động khí hậu tự động cho 2 vùng THERMOTRONIC cho hàng ghế trước và hàng ghế sau |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | MBUX, màn hình cảm ứng 12.8-inch chuẩn HD |
| Hệ thống loa | 13 Burmester |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện và tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Có |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Mercedes-Benz S-Class thế hệ thứ 7 được giới thiệu tại Việt Nam với hai phiên bản S450 và S450 Luxury. Đây tiếp tục là dòng sedan đầu bảng của Mercedes-Benz, đóng vai trò giới thiệu nhiều công nghệ và tiện nghi cao cấp của hãng.
Ở thế hệ mới, thiết kế ngoại thất được tinh giản theo hướng mềm mại và liền lạc hơn. Các đường cong kéo dài từ đầu đến đuôi xe, kết hợp lưới tản nhiệt cỡ lớn và hệ thống đèn Multibeam LED tạo nên phong cách sang trọng nhưng không quá phô trương.
Tay nắm cửa được thiết kế dạng ẩn vào thân xe, vừa tăng tính thẩm mỹ vừa giúp bề mặt thân xe liền mạch hơn. Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED 3D với các lớp ánh sáng xếp tầng.
Kết cấu thân xe sử dụng hơn 50% vật liệu nhôm nhằm giảm khối lượng và tăng độ cứng. Thế hệ S-Class này được nhập khẩu từ Đức thay vì lắp ráp trong nước như trước.
Phiên bản S450 sử dụng bộ vành hợp kim 19 inch, trong khi S450 Luxury được trang bị vành 20 inch.
Cả hai phiên bản đều sử dụng hệ thống treo khí nén, hướng đến độ êm và khả năng kiểm soát thân xe tốt hơn trên nhiều điều kiện mặt đường.
Riêng S450 Luxury được bổ sung hệ thống đánh lái bánh sau, giúp giảm bán kính quay vòng và tăng khả năng xoay trở khi di chuyển trong không gian hẹp.
Khoang nội thất được thiết kế lại hoàn toàn so với thế hệ trước, tập trung nhiều vào màn hình cảm ứng và trải nghiệm kỹ thuật số.
Màn hình trung tâm kích thước 12,8 inch được bố trí theo phương dọc, trở thành khu vực điều khiển chính cho phần lớn chức năng của xe.
Toàn bộ cabin có tổng cộng 5 màn hình, bao gồm hệ thống hiển thị phía trước và ba màn hình phục vụ hành khách phía sau.
Hàng ghế sau được thiết kế theo phong cách thương gia, có khả năng ngả tối đa khoảng 43,5 độ.
Ghế sau còn tích hợp chức năng sưởi và massage nhằm tăng sự thoải mái trong những hành trình dài.
Nội thất S450 sử dụng các chi tiết ốp gỗ, trong khi S450 Luxury được trang trí thêm các bề mặt phối họa tiết kim loại theo phong cách hiện đại hơn.
Các cửa gió điều hòa được thiết kế dạng hình chữ nhật với viền bo cong, đồng bộ với phong cách tối giản của bảng táp-lô.
Hệ thống đèn viền nội thất hỗ trợ 64 màu và có khả năng thay đổi hiệu ứng theo một số trạng thái vận hành hoặc cảnh báo của xe.
Trên phiên bản Luxury, hệ thống ánh sáng có thể phản hồi theo thao tác điều chỉnh nhiệt độ hoặc chuyển sang màu cảnh báo khi phát hiện tình huống nguy hiểm.
Hệ thống điều khiển giọng nói MBUX hỗ trợ câu lệnh Hey Mercedes, giúp người dùng thao tác nhiều chức năng mà không cần sử dụng phím bấm.
Xe còn có các thuật toán ghi nhận thói quen sử dụng để dự đoán một số nhu cầu của hành khách, từ đó đề xuất hoặc tự động thực hiện các thao tác phù hợp.
Trang bị an toàn gồm cảnh báo điểm mù, camera 360 độ và nhiều hệ thống hỗ trợ kiểm soát thân xe.
Một điểm đáng chú ý là túi khí dành riêng cho hành khách hàng ghế sau, được bố trí phía sau lưng ghế trước nhằm tăng khả năng bảo vệ trong trường hợp va chạm.
Cả S450 và S450 Luxury đều sử dụng động cơ xăng I6 dung tích 3.0 lít kết hợp hệ thống điện EQ Boost 48 V.
Động cơ sản sinh công suất 367 mã lực trong dải vòng tua 5.500-6.100 vòng/phút.
Mô-men xoắn cực đại đạt 500 Nm trong khoảng 1.600-4.500 vòng/phút.
Hệ truyền động kết hợp hộp số tự động 9 cấp và dẫn động cầu sau.
Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,3 giây.
Tốc độ tối đa được giới hạn điện tử ở mức 250 km/h.
Mercedes-Benz S-Class hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu sedan hạng sang cỡ lớn có không gian rộng, nhiều công nghệ và trải nghiệm hành khách phía sau cao cấp. S450 phù hợp với nhu cầu sang trọng truyền thống, trong khi S450 Luxury bổ sung thêm các tiện nghi và công nghệ như đánh lái bánh sau, vành lớn hơn cùng hệ thống nội thất cao cấp hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Mercedes S-Class.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Mercedes S-Class hiện là 5,199 – 5,749 tỷ (đời 2021), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 5,721 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Mercedes S-Class đời 2021 có 2 phiên bản: S 450 4Matic 5,039 tỷ; S 450 4Matic Luxury 5,559 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Mercedes S-Class có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Mercedes S-Class nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 59 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO