Giá niêm yết
Đời 20235,989 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Land Rover Defender 130 đời 2023 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 5,989 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

5,989 tỷ
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
6,591 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Land Rover Defender 130 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20235,989 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh6,591 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 8 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Land Rover Defender 130 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Defender 130 hiện là 5,989 tỷ (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 6,591 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,989 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 599 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 794 nghìn | 1 năm, xe 8 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 6,591 tỷ | Xe 8 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Land Rover Defender 130 SE P300 | 5,989 tỷ | 6,591 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Land Rover Defender 130 đời 2023 | 5,989 tỷ | 6,591 tỷ | Đang bán |
| Land Rover Defender 130 đời 2021 | 3,62 – 3,81 tỷ | 3,985 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2023” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 tăng áp + Mild Hybrid |
| Dung tích (cc) | 2.996 |
| Công suất (mã lực) | 296/4.800-6.600 |
| Mô-men xoắn | 470/1500-4.250 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 8 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.358x1.996x1.970 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.022 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 218-290 |
| Khoang hành lý (lít) | 389-2.291 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.528 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpheron |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh 12 hướng bán tự động |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng bán tự động |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Chỉnh điện 1 chạm tất cả ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 300/5500 |
| Mô-men xoắn | 400/1500-4500 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 10,1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.323x2.008x1.974 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.587 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 225 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 397 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.910 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 12 hướng bán tự động |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng bán tự động |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Chỉnh 1 chạm cho tất cả ghế, chống kẹt |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Land Rover Defender 130 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Land Rover Defender 130 Đời 2023 · 8 chỗ 5,989 tỷ | Land Rover Defender 90, 110 Đời 2021 · 5 chỗ 3,62 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 5,989 tỷ | 3,62 – 3,81 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 6,591 tỷ | 3,985 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 tăng áp + Mild Hybrid | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 2.996 | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 296/4.800-6.600 | 300/5500 |
| Mô-men xoắn | 470/1500-4.250 | 400/1500-4500 |
| Hộp số | AT 8 cấp | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Tiêu thụ nhiên liệu | — | 10,1 |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 8 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.358x1.996x1.970 | 4.323x2.008x1.974 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.022 | 2.587 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 218-290 | 225 |
| Khoang hành lý (lít) | 389-2.291 | 397 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 90 | 90 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.528 | 2.910 |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 5,7 |
| Lốp và la-zăng | — | 19 inch |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Macpheron | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, chống chói | Chỉnh điện, chống chói |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh 12 hướng bán tự động | 12 hướng bán tự động |
| Chỉnh ghế phụ | 12 hướng bán tự động | 12 hướng bán tự động |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | LCD | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Không |
| Cửa sổ một chạm | Chỉnh điện 1 chạm tất cả ghế | Chỉnh 1 chạm cho tất cả ghế, chống kẹt |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 12 | 12 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Land Rover Defender 130 là biến thể thân dài của dòng Defender, được phát triển dựa trên Defender 110 nhưng mở rộng không gian phía sau để bố trí cấu hình 8 chỗ theo dạng 2+3+3.
Xe vẫn giữ phong cách thiết kế vuông vức, cơ bắp đặc trưng của Defender, đồng thời duy trì khả năng vận hành địa hình vốn là thế mạnh của dòng xe này.
Phần đầu xe có các đường nét bo tròn kết hợp hốc bánh mở rộng, tạo cảm giác chắc chắn và khỏe khoắn.
Hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ Matrix LED với đồ họa dạng tròn đặc trưng.
Cản trước sử dụng vật liệu nhôm nhằm tăng khả năng chịu va đập trong quá trình vận hành địa hình.
So với Defender 110, phần đuôi của Defender 130 được kéo dài thêm khoảng 340 mm.
Xe có kích thước dài 5.098 mm, rộng 1.996 mm và cao 1.970 mm.
Chiều dài cơ sở vẫn giữ ở mức 3.022 mm tương tự Defender 110.
Khoảng sáng gầm tối đa đạt 290 mm.
Hệ thống treo khí nén có hành trình khoảng 430 mm, cho phép nâng hoặc hạ thân xe tùy theo điều kiện sử dụng.
Khả năng lội nước của Defender 130 đạt khoảng 900 mm.
Xe sử dụng khung nhôm D7x, được thiết kế với độ cứng cao nhưng vẫn tối ưu trọng lượng so với kết cấu khung rời truyền thống.
Hệ thống treo trước sử dụng dạng đòn kép, trong khi phía sau là kiểu đa liên kết.
Defender 130 có tùy chọn vành hợp kim 22 inch thiết kế 5 chấu đơn.
Màu sơn Sedona Red được giới thiệu như một lựa chọn riêng dành cho phiên bản 130.
Phía sau sử dụng cụm đèn LED giữ phong cách đặc trưng của Defender, kết hợp cửa cốp mở ngang.
Lốp dự phòng được gắn trực tiếp trên cửa cốp sau.
Xe có thể được trang bị thêm hộp đựng đồ ở phía sau cột C, giá nóc và thang tiếp cận khu vực chứa đồ trên nóc.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng thực dụng nhưng vẫn cao cấp, kết hợp da, gỗ, nhựa và cao su để tăng độ bền và thuận tiện khi vệ sinh.
Tông nội thất Acorn màu be tạo cảm giác sáng và rộng hơn cho khoang cabin.
Bảng táp-lô sử dụng thiết kế có nhiều hốc chứa đồ mở, phù hợp với định hướng sử dụng đường dài và dã ngoại.
Vô-lăng bốn chấu tích hợp các phím điều khiển rảnh tay và các chức năng hỗ trợ người lái.
Hệ thống Terrain Response cho phép lựa chọn chế độ vận hành phù hợp với từng loại địa hình.
Khoang lái được bố trí nhiều vị trí sạc, với tổng cộng khoảng 5 cổng kết nối khác nhau.
Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 11,4 inch và sử dụng hệ thống thông tin giải trí Pivi Pro.
Hệ thống hỗ trợ dẫn đường tích hợp What3words, đồng thời hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Phía dưới màn hình là khu vực bố trí nút khởi động, cần số và các nút điều khiển điều hòa.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40, đồng thời hỗ trợ trượt tiến lùi và điều chỉnh góc tựa lưng.
Xe được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh phục vụ hàng ghế thứ nhất và thứ hai.
Hàng ghế thứ hai có hệ thống điều hòa hai vùng riêng và có thể bổ sung các cổng Type-C, USB và nguồn 12 V.
Hàng ghế thứ ba là điểm khác biệt lớn nhất của Defender 130 so với Defender 110.
Khu vực này có chiều rộng khoảng 1.200 mm và khoảng để chân 804 mm, đủ để bố trí ba vị trí ngồi dành cho người lớn.
Hàng ghế thứ ba cũng có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40 để linh hoạt giữa nhu cầu chở người và hành lý.
Tổng cấu hình chỗ ngồi của Defender 130 là 2+3+3, nhiều hơn một vị trí so với cấu hình 2+3+2 của Defender 110.
Khoang hành lý có dung tích khoảng 389 lít khi sử dụng đủ ba hàng ghế.
Khi gập hàng ghế thứ ba, dung tích tăng lên khoảng 1.232 lít.
Nếu tiếp tục gập hàng ghế thứ hai, không gian chứa đồ có thể mở rộng lên khoảng 2.291 lít.
Hệ thống âm thanh Meridian có công suất 400 W với 11 loa.
Trang bị an toàn gồm cân bằng và ổn định thân xe điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ xuống dốc.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn và cảnh báo người lái mất tập trung.
Hệ thống camera 360 độ 3D hỗ trợ quan sát xung quanh xe khi di chuyển ở địa hình phức tạp hoặc trong không gian hẹp.
Các công nghệ khác gồm cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau và hỗ trợ đánh lái tránh va chạm khi chuyển làn.
Defender 130 còn có chức năng giám sát độ sâu khi lội nước để hỗ trợ người lái đánh giá điều kiện địa hình.
Tại Việt Nam, Defender 130 sử dụng động cơ xăng 3.0 lít 6 xi-lanh với hai mức công suất.
Cấu hình P300 sản sinh công suất 296 mã lực và mô-men xoắn cực đại 470 Nm.
Cấu hình P400 mạnh hơn với công suất 394 mã lực và mô-men xoắn cực đại 550 Nm.
Cả hai phiên bản đều kết hợp hộp số tự động ZF 8 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian iAWD.
Khả năng kéo tối đa đạt khoảng 3.000 kg.
Land Rover Defender 130 phù hợp với các gia đình đông người cần một mẫu SUV 8 chỗ có không gian lớn nhưng vẫn duy trì khả năng off-road. So với Defender 110, lợi thế chính của phiên bản 130 nằm ở hàng ghế thứ ba rộng hơn và khoang hành lý linh hoạt hơn, trong khi nền tảng vận hành địa hình gần như được giữ nguyên.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Land Rover Defender 130.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Defender 130 hiện là 5,989 tỷ (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 6,591 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Land Rover Defender 130 đời 2023 có 1 phiên bản: SE P300 5,989 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Land Rover Defender 130 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Land Rover Defender 130 nằm trong phân khúc Xe sang cỡ lớn, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 67 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO