Giá niêm yết
Đời 20243,729 – 5,689 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Land Rover Range Rover Velar đời 2024 hiện có 6 phiên bản, giá niêm yết từ 3,729 tỷ đến 5,689 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

3,729 – 5,689 tỷ
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
4,104 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
6
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Land Rover Range Rover Velar Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20243,729 – 5,689 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh4,104 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Land Rover Range Rover Velar nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Range Rover Velar hiện là 3,729 – 5,689 tỷ (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 4,104 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,729 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 373 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 4,104 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Land Rover Range Rover Velar P250 S | 3,729 tỷ | 4,104 tỷ | — |
| Land Rover Range Rover Velar P250 Dynamic SE | 4,079 tỷ | 4,489 tỷ | +350 triệu |
| Land Rover Range Rover Velar P340 S | 4,769 tỷ | 5,248 tỷ | +1,04 tỷ |
| Land Rover Range Rover Velar P400e Dynamic HSE | 5,149 tỷ | 5,666 tỷ | +1,42 tỷ |
| Land Rover Range Rover Velar P340 Dynamic SE | 5,169 tỷ | 5,688 tỷ | +1,44 tỷ |
| Land Rover Range Rover Velar P340 Dynamic HSE | 5,689 tỷ | 6,26 tỷ | +1,96 tỷ |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| P250 S | 3,729 tỷ | — | — | — |
| P250 Dynamic SE | 4,079 tỷ | +350 triệu | +350 triệu | 5,63 triệu |
| P340 S | 4,769 tỷ | +1,04 tỷ | +690 triệu | 17 triệu |
| P400e Dynamic HSE | 5,149 tỷ | +1,42 tỷ | +380 triệu | 23 triệu |
| P340 Dynamic SE | 5,169 tỷ | +1,44 tỷ | +20 triệu | 23 triệu |
| P340 Dynamic HSE | 5,689 tỷ | +1,96 tỷ | +520 triệu | 32 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Land Rover Range Rover Velar đời 2024 | 3,729 – 5,689 tỷ | 4,104 tỷ | Đang bán |
| Land Rover Range Rover Velar đời 2021 | 3,729 – 5,689 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 4,104 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 2 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 249/5000 |
| Mô-men xoắn | 365/1300 - 4500 |
| Hộp số | AT |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.797 x 2.147 x 1.683 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.874 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 748 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 82 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.550 |
| Lốp và la-zăng | 19" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chống chói phía người lái, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 14 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch kép |
| Hệ thống loa | 14 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 249/5000 |
| Mô-men xoắn | 365/1300 - 4500 |
| Hộp số | AT |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.797 x 2.147 x 1.683 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.874 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 748 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 82 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.550 |
| Lốp và la-zăng | 19" |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chống chói phía người lái, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 14 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch kép |
| Hệ thống loa | 14 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Land Rover Range Rover Velar đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Land Rover Range Rover Velar Đời 2024 · 5 chỗ 3,729 tỷ | Land Rover Range Rover Velar Đời 2021 · 5 chỗ 3,729 tỷ |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 3,729 – 5,689 tỷ | 3,729 – 5,689 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 4,104 tỷ | 4,104 tỷ |
| Số phiên bản | 6 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 | 2.0 I4 |
| Dung tích (cc) | 1.997 | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 249/5000 | 249/5000 |
| Mô-men xoắn | 365/1300 - 4500 | 365/1300 - 4500 |
| Hộp số | AT | AT |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,7 | 7,7 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.797 x 2.147 x 1.683 | 4.797 x 2.147 x 1.683 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.874 | 2.874 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 214 | 214 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,7 | 5,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 748 | 748 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 82 | 82 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.550 | 2.550 |
| Lốp và la-zăng | 19" | 19" |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Macpherson | Macpherson |
| Treo sau | Đa liên kết | Đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chống chói phía người lái, gập điện | Chống chói phía người lái, gập điện |
| Sấy gương | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | 14 hướng | 14 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 14 hướng | 14 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 40:20:40 | Gập 40:20:40 |
| Cụm đồng hồ | TFT | TFT |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | 2 vùng độc lập | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch kép | Cảm ứng 10 inch kép |
| Hệ thống loa | 14 | 14 |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Không | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Range Rover Velar 2024 tiếp tục duy trì ngôn ngữ thiết kế tối giản đặc trưng của dòng xe, với bề mặt thân xe liền mạch, tay nắm cửa dạng ẩn và gần như không sử dụng các đường gân dập nổi.
Ngoại hình tổng thể giữ phong cách thanh thoát và hiện đại, trong khi một số chi tiết được tinh chỉnh để tăng khả năng nhận diện.
Hệ thống chiếu sáng phía trước được nâng cấp từ Matrix LED lên Pixel LED.
Mỗi cụm đèn pha sử dụng bốn mô-đun với tổng cộng 67 bóng LED nhỏ, giúp cải thiện khả năng phân bổ vùng sáng và hỗ trợ nhiều chức năng chiếu sáng thông minh.
Dải đèn LED định vị ban ngày được thiết kế lại, đồng thời cụm đèn hậu cũng có đồ họa mới.
Lưới tản nhiệt được tinh chỉnh nhẹ, trong khi cản sau được bố trí thấp hơn so với phiên bản trước.
Hệ thống treo khí nén được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Khoang nội thất được đơn giản hóa đáng kể bằng cách loại bỏ màn hình điều khiển thứ hai ở khu vực bệ trung tâm.
Phần lớn chức năng trên xe được tích hợp vào màn hình cảm ứng cong trung tâm kích thước 11,4 inch.
Hệ thống giao diện được thiết kế để rút ngắn thao tác, với khoảng 80% chức năng có thể truy cập trong tối đa hai lần chạm màn hình theo công bố của hãng.
Velar 2024 sử dụng hệ thống thông tin giải trí Pivi Pro.
Khoảng 80% các bộ điều khiển điện tử ECU trên xe có khả năng nhận cập nhật phần mềm qua kết nối không dây.
Các thành phần hỗ trợ cập nhật từ xa bao gồm hệ thống giải trí, bản đồ điều hướng, chức năng chẩn đoán, hệ thống khung gầm và một số bộ điều khiển liên quan đến động cơ.
Vô-lăng được thiết kế lại theo phong cách mới của Range Rover.
Hệ thống chống ồn chủ động là một trong những nâng cấp đáng chú ý trên phiên bản 2024.
Công nghệ này có khả năng phát hiện tần số tiếng ồn từ bên ngoài và phát ra tín hiệu âm thanh đối kháng thông qua hệ thống loa nhằm giảm tiếng ồn truyền vào cabin.
Theo công bố của hãng, hệ thống có thể giảm mức ồn trong khoang xe ít nhất khoảng 4 dB trong những điều kiện phù hợp.
Velar được trang bị hệ thống âm thanh Meridian.
Hệ thống âm thanh vòm 3D Meridian với 17 loa và công suất khuếch đại 750 W được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Range Rover Velar 2024 tại Việt Nam có ba lựa chọn hệ truyền động gồm P250, P340 và P400e plug-in hybrid.
Phiên bản P250 sử dụng động cơ xăng tăng áp 2.0, sản sinh công suất 250 mã lực và mô-men xoắn cực đại 365 Nm.
Phiên bản P340 sử dụng động cơ xăng 3.0, cho công suất 340 mã lực và mô-men xoắn cực đại 480 Nm.
P400e là phiên bản plug-in hybrid, kết hợp động cơ xăng tăng áp 2.0 với mô-tơ điện.
Tổng công suất hệ thống của P400e đạt 404 mã lực và mô-men xoắn cực đại 640 Nm.
Phiên bản P400e sử dụng bộ pin dung lượng 19,2 kWh.
Phạm vi vận hành thuần điện tối đa được công bố ở mức khoảng 64 km.
Pin hỗ trợ sạc nhanh DC công suất 50 kW.
Với sạc nhanh DC, pin có thể được nạp từ 0% lên 80% trong khoảng 30 phút.
Khi sử dụng bộ sạc AC công suất 7 kW tại nhà, thời gian sạc từ 0% lên 100% vào khoảng 2,5 giờ.
Tất cả các phiên bản đều sử dụng hộp số tự động 8 cấp.
Hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian AWD được trang bị trên toàn bộ dải động cơ.
Range Rover Velar 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang cỡ trung có thiết kế tối giản, khoang nội thất hiện đại và nhiều lựa chọn động cơ. Bản P250 phù hợp nhu cầu sử dụng phổ thông, P340 hướng đến hiệu suất cao hơn, trong khi P400e phù hợp với người dùng muốn kết hợp khả năng chạy điện hàng ngày với phạm vi vận hành đường dài của động cơ xăng.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Land Rover Range Rover Velar.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Range Rover Velar hiện là 3,729 – 5,689 tỷ (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 4,104 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Land Rover Range Rover Velar đời 2024 có 6 phiên bản: P250 S 3,729 tỷ; P250 Dynamic SE 4,079 tỷ; P340 S 4,769 tỷ; P400e Dynamic HSE 5,149 tỷ; P340 Dynamic SE 5,169 tỷ; P340 Dynamic HSE 5,689 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Land Rover Range Rover Velar có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Land Rover Range Rover Velar nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 42 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO