Giá niêm yết
Đời 20267,329 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Land Rover Range Rover Sport đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 7,329 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

7,329 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
8,064 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Land Rover Range Rover Sport Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20267,329 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh8,064 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Land Rover Range Rover Sport nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Range Rover Sport hiện là 7,329 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 8,064 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 7,329 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 733 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 8,064 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Land Rover Range Rover Sport Dynamic SE 3.0 I6 P360 | 7,329 tỷ | 8,064 tỷ | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Land Rover Range Rover Sport đời 2026 | 7,329 tỷ | 8,064 tỷ | Đang bán |
| Land Rover Range Rover Sport đời 2023 | 7,329 – 8,569 tỷ | 8,064 tỷ | Đang bán |
| Land Rover Range Rover Sport đời 2022 | 7,329 – 8,569 tỷ | 8,064 tỷ | Đang bán |
| Land Rover Range Rover Sport đời 2021 | 7,329 – 8,569 tỷ | 8,064 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 360PS |
| Dung tích (cc) | 2.996 |
| Công suất (mã lực) | 360/5500-6500 |
| Mô-men xoắn | 500/1750-5000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.946x2.209x1.820 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.997 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 216 - 281 |
| Khoang hành lý (lít) | 835 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.220 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén thể thao |
| Treo sau | Thích ứng Adaptive Dynamics |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Windsor |
| Chỉnh ghế lái | 20 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Có ngả lưng điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da viền Moonlight |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có cho tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13.1 inch |
| Hệ thống loa | Hệ thống âm thanh Meridian |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2023 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 360PS |
| Dung tích (cc) | 2.996 |
| Công suất (mã lực) | 360/5500-6500 |
| Mô-men xoắn | 500/1750-5000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.946x2.209x1.820 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.997 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 216 - 281 |
| Khoang hành lý (lít) | 835 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.220 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén thể thao |
| Treo sau | Thích ứng Adaptive Dynamics |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Windsor |
| Chỉnh ghế lái | 20 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Có ngả lưng điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da viền Moonlight |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có cho tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13.1 inch |
| Hệ thống loa | Hệ thống âm thanh Meridian |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 360PS |
| Dung tích (cc) | 2.996 |
| Công suất (mã lực) | 360/5500-6500 |
| Mô-men xoắn | 500/1750-5000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.946x2.209x1.820 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.997 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 216 - 281 |
| Khoang hành lý (lít) | 835 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.220 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén thể thao |
| Treo sau | Thích ứng Adaptive Dynamics |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Windsor |
| Chỉnh ghế lái | 20 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Có ngả lưng điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da viền Moonlight |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có cho tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13.1 inch |
| Hệ thống loa | Hệ thống âm thanh Meridian |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 8 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 I4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 300/5500 |
| Mô-men xoắn | 400/1500-4000 |
| Hộp số | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.879x2.073x1.803 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.923 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 213 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,2 |
| Khoang hành lý (lít) | 780 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 104 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.000 |
| Lốp và la-zăng | 20 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Khí nén điện tử |
| Treo sau | Khí nén điện tử |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | LED |
| Chỉnh ghế lái | 16 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | 16 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Da |
| Cụm đồng hồ | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Ba vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có, cho tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 10 inch cảm ứng kép |
| Hệ thống loa | 12 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Land Rover Range Rover Sport đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Land Rover Range Rover Sport Đời 2026 · 5 chỗ 7,329 tỷ | Land Rover Range Rover Sport Đời 2023 · 5 chỗ 7,329 tỷ | Land Rover Range Rover Sport Đời 2022 · 5 chỗ 7,329 tỷ | Land Rover Range Rover Sport Đời 2021 · 5 chỗ 7,329 tỷ |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 7,329 tỷ | 7,329 – 8,569 tỷ | 7,329 – 8,569 tỷ | 7,329 – 8,569 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 8,064 tỷ | 8,064 tỷ | 8,064 tỷ | 8,064 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 4 bản | 5 bản | 1 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | 3.0 I6 360PS | 3.0 I6 360PS | 3.0 I6 360PS | 2.0 I4 Turbo |
| Dung tích (cc) | 2.996 | 2.996 | 2.996 | 1.997 |
| Công suất (mã lực) | 360/5500-6500 | 360/5500-6500 | 360/5500-6500 | 300/5500 |
| Mô-men xoắn | 500/1750-5000 | 500/1750-5000 | 500/1750-5000 | 400/1500-4000 |
| Hộp số | AT 8 cấp | AT 8 cấp | AT 8 cấp | AT 8 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh AWD | 4 bánh AWD | 4 bánh AWD | 4 bánh AWD |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9,4 | 9,4 | 9,4 | 9,2 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.946x2.209x1.820 | 4.946x2.209x1.820 | 4.946x2.209x1.820 | 4.879x2.073x1.803 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.997 | 2.997 | 2.997 | 2.923 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 216 - 281 | 216 - 281 | 216 - 281 | 213 |
| Khoang hành lý (lít) | 835 | 835 | 835 | 780 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 3.220 | 3.220 | 3.220 | 3.000 |
| Lốp và la-zăng | 21 inch | 21 inch | 21 inch | 20 inch |
| Bán kính vòng quay (m) | — | — | — | 6,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | — | — | — | 104 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | Khí nén thể thao | Khí nén thể thao | Khí nén thể thao | Khí nén điện tử |
| Treo sau | Thích ứng Adaptive Dynamics | Thích ứng Adaptive Dynamics | Thích ứng Adaptive Dynamics | Khí nén điện tử |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Có | Có | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng | Gập điện, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ, Nhớ vị trí, Chống chói tự động bên người lái, Có đèn chào mừng | Gập điện, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Có | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Có | Có | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Da Windsor | Da Windsor | Da Windsor | LED |
| Chỉnh ghế lái | 20 hướng | 20 hướng | 20 hướng | 16 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Có ngả lưng điện | Có ngả lưng điện | Có ngả lưng điện | 16 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Có | Có | Có | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có | Có | Có | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display | Bảng đồng hồ kỹ thuật số Interactive Driver Display | LCD |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc da viền Moonlight | Bọc da viền Moonlight | Bọc da viền Moonlight | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Ba vùng độc lập |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có cho tất cả các ghế | Có cho tất cả các ghế | Có cho tất cả các ghế | Có, cho tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có | Có | Có | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 13.1 inch | Cảm ứng 13.1 inch | Cảm ứng 13.1 inch | 10 inch cảm ứng kép |
| Hệ thống loa | Hệ thống âm thanh Meridian | Hệ thống âm thanh Meridian | Hệ thống âm thanh Meridian | 12 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có | Không |
| Cổng AUX | Không | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Không |
| Ghế hàng 2 | — | — | — | Da |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 8 | 8 | 8 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không | Không | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Có | Có | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Có | Có | Có | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có | Có | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Có | Có | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
Range Rover Sport 2026 được giới thiệu tại Việt Nam với dải phiên bản gồm S, SE, Dynamic SE, Dynamic HSE, Autobiography và SV, đồng thời bổ sung lựa chọn hệ truyền động plug-in hybrid bên cạnh động cơ xăng mild-hybrid.
Các phiên bản Dynamic được định hướng theo phong cách thể thao và chú trọng nhiều hơn đến khả năng vận hành. Khách hàng cũng có thể lựa chọn gói Stealth Pack phát triển dựa trên bản Dynamic SE.
Range Rover Sport 2026 cung cấp hai hướng hệ truyền động chính gồm máy xăng 3.0 mild-hybrid và plug-in hybrid kết hợp động cơ xăng với mô-tơ điện.
Phiên bản plug-in hybrid 460 sử dụng động cơ xăng 3.0 lít 6 xi-lanh thẳng hàng kết hợp mô-tơ điện công suất 140 mã lực và bộ pin dung lượng 38,2 kWh.
Tổng công suất hệ thống đạt 460 mã lực và mô-men xoắn cực đại 660 Nm trong khoảng 2.000-5.000 vòng/phút.
Hệ thống PHEV cung cấp ba chế độ vận hành gồm Hybrid Mode, EV Mode và Save Mode.
Hybrid Mode tự động phối hợp động cơ xăng và mô-tơ điện, trong khi EV Mode ưu tiên vận hành thuần điện.
Save Mode cho phép duy trì mức năng lượng trong pin để sử dụng vào thời điểm phù hợp hơn.
Phiên bản máy xăng P360 sử dụng động cơ 3.0 lít 6 xi-lanh thẳng hàng kết hợp hệ thống mild-hybrid.
Động cơ P360 sản sinh công suất 360 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm trong khoảng 1.750-5.000 vòng/phút.
Cả hai hệ truyền động đều kết hợp hộp số tự động 8 cấp.
Phiên bản Dynamic SE 460 PHEV có phạm vi vận hành thuần điện khoảng 118 km theo công bố của nhà sản xuất.
Khi kết hợp động cơ xăng và hệ thống điện, phạm vi hoạt động tổng thể có thể đạt khoảng 740 km.
Khả năng chạy điện hơn 100 km giúp phiên bản PHEV đáp ứng phần lớn nhu cầu di chuyển hàng ngày mà không cần thường xuyên sử dụng động cơ xăng nếu pin được sạc đầy.
Dynamic SE 460 PHEV có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,5 giây.
Tốc độ tối đa đạt khoảng 225 km/h.
Bộ pin PHEV hỗ trợ sạc nhanh DC công suất tối đa 50 kW.
Với sạc nhanh DC, pin có thể được nạp từ 0% lên 80% trong thời gian dưới một giờ.
Khi sử dụng bộ sạc AC công suất khoảng 7,2 kW tại nhà, thời gian sạc đầy pin gần 5 giờ.
Phiên bản Dynamic SE 460 PHEV được trang bị tiêu chuẩn bộ sạc AC tại nhà kèm chi phí lắp đặt theo chính sách được công bố.
Trang bị ngoại thất đáng chú ý trên Dynamic SE 460 PHEV gồm bộ vành hợp kim kích thước 22 inch.
Khoang nội thất được trang bị điều hòa tự động 4 vùng độc lập, cho phép các khu vực hành khách thiết lập nhiệt độ riêng.
Hệ thống Air Purification Pro hỗ trợ kiểm soát và cải thiện chất lượng không khí bên trong cabin.
Màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD giúp người lái theo dõi các dữ liệu cần thiết mà không phải rời mắt khỏi đường.
Xe còn được trang bị hộc làm lạnh phía trước nhằm tăng tính tiện dụng trong những hành trình dài.
Tại thời điểm giới thiệu, Dynamic SE bản tiêu chuẩn có giá từ 6,989 tỷ đồng.
Các phiên bản đặt hàng theo yêu cầu có mức khởi điểm từ 5,959 tỷ đồng đối với bản S MHEV, trong khi Dynamic SE PHEV có giá từ 6,359 tỷ đồng trước các tùy chọn cấu hình bổ sung.
Range Rover Sport 2026 phù hợp với khách hàng cần một mẫu SUV hạng sang chú trọng hiệu suất và công nghệ. Bản P360 MHEV phù hợp với người dùng muốn hệ truyền động xăng truyền thống có hỗ trợ điện nhẹ, trong khi Dynamic SE 460 PHEV hướng đến khách hàng muốn kết hợp hiệu suất cao với khả năng di chuyển thuần điện trong nhu cầu hàng ngày.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Land Rover Range Rover Sport.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Land Rover Range Rover Sport hiện là 7,329 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 8,064 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Land Rover Range Rover Sport đời 2026 có 1 phiên bản: Dynamic SE 3.0 I6 P360 7,329 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Land Rover Range Rover Sport có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Land Rover Range Rover Sport nằm trong phân khúc Xe sang cỡ trung, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 83 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO