Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:21 ngày 02/10/2026

Bảng giá xe SUV mới nhất tháng 10/2026

Tra cứu các mẫu và phiên bản xe SUV đang bán tại Việt Nam. Danh sách chỉ gồm lựa chọn đáp ứng tiêu chí của nhóm, kèm giá niêm yết, chi phí lăn bánh tham khảo.

Lăn bánh tính tại Tỉnh Hà Tĩnh

73

Mẫu xe đang bán

mẫu kiểu SUV

650 triệu

Giá khởi điểm thấp nhất

Toyota Yaris Cross

21,3 tỷ

Giá cao nhất

trong nhóm kiểu xe này

29

Hãng có mặt

hãng có mẫu trong nhóm

Mẫu trong nhóm theo hãng73 mẫu

MercedesLand RoverBMWToyotaMaseratiVolkswagenNhóm khác

Rê chuột vào cột để xem chi tiết

Xe SUV Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Xe SUV là gì?

SUV là viết tắt của Sport Utility Vehicle - xe thể thao đa dụng - với đặc trưng gầm cao, hệ dẫn động thường là cầu sau, 4 bánh bán thời gian hoặc toàn thời gian. SUV có khung gầm rời (body on frame), tức là thân xe úp lên hệ khung bên dưới sàn, chứ không phải dạng đúc liền như sedan. Đặc tính kỹ thuật này giúp SUV có khả năng chạy đường dài, off-road nhiều hơn là di chuyển phố. Cũng vì thế, SUV thường có thiết kế vuông vức, đường nét đơn giản, nam tính.

Nhóm này gồm bao nhiêu mẫu?

Dữ liệu đang theo dõi 73 mẫu xe SUV đang bán của 29 hãng, giá niêm yết từ 650 triệu – 21,3 tỷ.

Cần cộng thêm bao nhiêu để xe ra biển?

Ngoài giá niêm yết còn lệ phí trước bạ theo tỉnh/thành nơi đăng ký, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc — thường thêm khoảng 10–13% giá xe với xe dùng động cơ đốt trong. Cột “Lăn bánh” trong bảng đã cộng sẵn các khoản này.

Bảng giá xe SUV

Dữ liệu đang theo dõi 73 mẫu xe SUV đang bán, giá niêm yết từ 650 triệu – 21,3 tỷ . Mẫu rẻ nhất là Toyota Yaris Cross từ 650 triệu . Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Tìm thấy 73 mẫu xe phù hợp.

Giá lăn bánh tính tại Hà Tĩnh

Toyota Yaris Cross

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Geely Okavango

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 816 triệu

Suzuki Jimny

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 789 triệu

Lăn bánh từ 870 triệu

VinFast VF 8

Đời xe: 2026 3 đời

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

Isuzu mu-X

Đời xe: 2026 3 đời

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,024 tỷ

Dongfeng Huge

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Ford Everest

Đời xe: 2026 5 đời

Khoảng giá: 1,129 – 1,629 tỷ

Lăn bánh từ 1,245 tỷ

Mitsubishi Pajero Sport

Đời xe: 2023 2 đời

Khoảng giá: 1,13 – 1,365 tỷ

Lăn bánh từ 1,246 tỷ

GAC GS8

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,269 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,399 tỷ

Hyundai Palisade

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,299 – 1,429 tỷ

Lăn bánh từ 1,432 tỷ

Subaru Forester

Đời xe: 2025 3 đời

Khoảng giá: 1,299 – 1,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

Kia Sorento

Đời xe: 2026 4 đời

Khoảng giá: 1,349 – 1,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,487 tỷ

Skoda Kodiaq

Đời xe: 2025 2 đời

Khoảng giá: 1,45 – 1,48 tỷ

Lăn bánh từ 1,598 tỷ

VinFast VF 9

Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,499 – 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,502 tỷ

BYD Sealion 8

Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,569 tỷ

Lăn bánh từ 1,572 tỷ

Audi Q2

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,59 tỷ

Lăn bánh từ 1,752 tỷ

BMW X1

Đời xe: 2026 2 đời

Khoảng giá: 1,689 tỷ

Lăn bánh từ 1,86 tỷ

Mazda CX-60

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,871 tỷ

Volvo XC40

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 1,82 tỷ

Lăn bánh từ 2,005 tỷ

Mazda CX-90

Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,899 – 2,299 tỷ

Lăn bánh từ 2,092 tỷ

Volkswagen Teramont X

Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,998 – 2,168 tỷ

Lăn bánh từ 2,2 tỷ

Mercedes GLB

Đời xe: 2021

Khoảng giá: 2,089 – 2,849 tỷ

Lăn bánh từ 2,301 tỷ

Volkswagen Teramont

Đời xe: 2024 3 đời

Khoảng giá: 2,138 tỷ

Lăn bánh từ 2,355 tỷ

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được tăng hay giảm. Cột biến động sẽ tự hiện lại khi có kỳ công bố thứ hai.

Giá niêm yết là mức công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá lăn bánh được ước tính theo nơi đăng ký đã chọn, chưa bao gồm ưu đãi riêng, phụ kiện hoặc dịch vụ phát sinh tại đại lý.

Tìm xe SUV theo hãng và ngân sách

Hai cách thu hẹp nhanh cùng một danh sách: bắt đầu từ hãng quen, hoặc bắt đầu từ số tiền có thể chi.

Theo hãng xe

Theo khoảng giá

Theo số chỗ ngồi

Biến động giá xe SUV

Những mẫu trong nhóm vừa tăng hoặc giảm giá niêm yết so với kỳ công bố liền trước.

Nguồn dữ liệu hiện mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe (kỳ gần nhất kiểm tra 02/10/2026), nên chưa đối chiếu được mẫu nào tăng hay giảm.

Đây là thiếu dữ liệu ở nguồn, không phải “giá không đổi”: hai chuyện đó khác hẳn nhau và trang không gộp làm một. Ngay khi có kỳ công bố thứ hai, bảng giảm giá và tăng giá sẽ tự hiện.

Khi có dữ liệu, chỉ thị đọc như sau: Giảm là giá giảm — có lợi cho người mua; Tăng là giá tăng. Quy ước này ngược với trang giá vàng, giá bạc.

Đọc bảng giá xe SUV

Nhóm xe liên quan

Hãng xe

Xem tất cả

Khám phá xe

Tất cả xe

Chọn kiểu xe, phân khúc hoặc khoảng giá để xem danh sách phù hợp.

Tính chi phí mua xe

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về xe SUV

Các mẫu SUV đang bán có giá niêm yết từ 650 triệu – 21,3 tỷ, tính trên 73 mẫu trong dữ liệu đang theo dõi.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO