Giá niêm yết
Đời 20251,299 – 1,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Subaru Forester đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,299 tỷ đến 1,399 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,299 – 1,399 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
1,431 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Subaru Forester Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20251,299 – 1,399 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,431 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Subaru Forester nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Subaru Forester hiện là 1,299 – 1,399 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,431 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 130 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,431 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Subaru Forester 2.5 i-L EyeSight | 1,299 tỷ | 1,431 tỷ | — |
| Subaru Forester 2.5 i-S EyeSight | 1,399 tỷ | 1,541 tỷ | +100 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 2.5 i-L EyeSight | 1,299 tỷ | — | — | — |
| 2.5 i-S EyeSight | 1,399 tỷ | +100 triệu | +100 triệu | 1,61 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Subaru Forester đời 2025 | 1,299 – 1,399 tỷ | 1,431 tỷ | Đang bán |
| Subaru Forester đời 2022 | 1,299 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 1,431 tỷ | Đang bán |
| Subaru Forester đời 2021 | 1,299 – 1,399 tỷ nguồn dùng lại mức của đời 2025 | 1,431 tỷ | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer 2.5 |
| Dung tích (cc) | 2.498 |
| Công suất (mã lực) | 185/5.800 |
| Mô-men xoắn | 247/3.700 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,4 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.655 x 1.830 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 1.727 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.613 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Xương đòn kép |
| Phanh trước | Phanh đĩa thông gió |
| Phanh sau | Phanh đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Điện 8 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Analog, kết hợp màn hình LCD 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái, ghế phụ) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 11,6 inch đặt dọc |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.995 |
| Công suất (mã lực) | 154/6000 |
| Mô-men xoắn | 196/4000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,6 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.625 x 1.815 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.533 |
| Lốp và la-zăng | 17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Xương đòn kép |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 60/40 |
| Cụm đồng hồ | analog, kết hợp màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái, ghế phụ) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Boxer 2.0 |
| Dung tích (cc) | 1.995 |
| Công suất (mã lực) | 154/6000 |
| Mô-men xoắn | 196/4000 |
| Hộp số | CVT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,6 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.625 x 1.815 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.533 |
| Lốp và la-zăng | 17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Xương đòn kép |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Có (8 hướng) |
| Chỉnh ghế phụ | Có (8 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | 60/40 |
| Cụm đồng hồ | analog, kết hợp màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái, ghế phụ) |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Subaru Forester đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Subaru Forester Đời 2025 · 5 chỗ 1,299 tỷ | Subaru Forester Đời 2022 · 5 chỗ 1,299 tỷ | Subaru Forester Đời 2021 · 5 chỗ 1,299 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,299 – 1,399 tỷ | 1,299 – 1,399 tỷ | 1,299 – 1,399 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 1,431 tỷ | 1,431 tỷ | 1,431 tỷ |
| Số phiên bản | 2 bản | 3 bản | 3 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Boxer 2.5 | Boxer 2.0 | Boxer 2.0 |
| Dung tích (cc) | 2.498 | 1.995 | 1.995 |
| Công suất (mã lực) | 185/5.800 | 154/6000 | 154/6000 |
| Mô-men xoắn | 247/3.700 | 196/4000 | 196/4000 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng | Bốn bánh toàn thời gian đối xứng |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,4 | 7,6 | 7,6 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.655 x 1.830 x 1.730 | 4.625 x 1.815 x 1.730 | 4.625 x 1.815 x 1.730 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.670 | 2.670 | 2.670 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 | 220 | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,4 | 5,4 | 5,4 |
| Khoang hành lý (lít) | 1.727 | 520 | 520 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 63 | 63 | 63 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.613 | 1.533 | 1.533 |
| Lốp và la-zăng | 225/55 R18 | 17 | 17 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Treo sau | Xương đòn kép | Xương đòn kép | Xương đòn kép |
| Phanh trước | Phanh đĩa thông gió | Phanh đĩa tản nhiệt | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa thông gió | Phanh đĩa tản nhiệt | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | — | — |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập tự động | Gập điện, chỉnh điện | Gập điện, chỉnh điện |
| Sấy gương | Có | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Da | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng | Có (8 hướng) | Có (8 hướng) |
| Nhớ vị trí ghế lái | 2 vị trí | — | — |
| Chỉnh ghế phụ | Điện 8 hướng | Có (8 hướng) | Có (8 hướng) |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | 60/40 | 60/40 | 60/40 |
| Cụm đồng hồ | Analog, kết hợp màn hình LCD 4.2 inch | analog, kết hợp màn hình 4.2 inch | analog, kết hợp màn hình 4.2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động (2 vùng) | Tự động (2 vùng) | Tự động (2 vùng) |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có (ghế lái, ghế phụ) | Có (ghế lái, ghế phụ) | Có (ghế lái, ghế phụ) |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 11,6 inch đặt dọc | 8 inch, cảm ứng | 8 inch, cảm ứng |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 | 6 |
| Apple CarPlay | Không | Không | Không |
| Android Auto | Có | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Không | Không |
| Cổng AUX | Có | Có | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Có | Có | Có |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 7 | 7 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 | 1 |
Subaru Forester 2025 là thế hệ thứ sáu của mẫu SUV cỡ C, được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản thay vì Thái Lan như thế hệ trước.
Xe được bán với hai phiên bản gồm 2.5i-L EyeSight giá 1,299 tỷ đồng và 2.5i-S EyeSight giá 1,399 tỷ đồng.
So với thế hệ trước, giá bán của Forester mới tăng khoảng 200 triệu đồng trên mỗi phiên bản.
Ngoại thất được thiết kế lại theo hướng hiện đại và liền mạch hơn, nổi bật với mặt ca-lăng mới kết hợp dải LED định vị ban ngày nối hai bên bằng chi tiết màu bạc.
Xe được trang bị tiêu chuẩn đèn pha tự động, hệ thống rửa đèn pha dạng pop-up và cảm biến gạt mưa tự động.
Thiết kế vòm bánh xe được tinh chỉnh nhằm hỗ trợ khí động học, kết hợp bộ vành hợp kim 18 inch mới.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED và cản sau thiết kế mới.
Forester 2025 còn có giá nóc và cốp đóng mở điện, tích hợp chức năng mở cốp rảnh tay bằng thao tác chân.
Khoang nội thất được làm mới với màn hình giải trí cảm ứng đặt dọc kích thước 11,6 inch.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Phía sau vô-lăng vẫn sử dụng cụm đồng hồ analog, kết hợp màn hình LCD ở giữa để hiển thị các thông tin vận hành.
Ghế trước được thiết kế theo hướng công thái học nhằm hỗ trợ tư thế ngồi và giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài.
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng và có chức năng nhớ hai vị trí.
Phiên bản cao được bổ sung sạc điện thoại không dây và cửa sổ trời.
Forester thế hệ mới chuyển sang sử dụng động cơ boxer 4 xi-lanh hút khí tự nhiên dung tích 2.5 lít.
Động cơ cho công suất 182 mã lực và mô-men xoắn cực đại 247 Nm tại 3.700 vòng/phút.
So với động cơ boxer 2.0 lít công suất 156 mã lực trên thế hệ trước, cấu hình mới có mức công suất cao hơn đáng kể.
Động cơ kết hợp hộp số CVT và lẫy chuyển số phía sau vô-lăng.
Xe tiếp tục sử dụng hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD, một trong những công nghệ đặc trưng của Subaru.
Theo kết quả thử nghiệm, Forester 2025 có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 9,7 giây và đạt tốc độ tối đa 205 km/h.
Forester 2025 được trang bị hệ thống hỗ trợ lái EyeSight thế hệ mới với nhiều công nghệ an toàn chủ động.
Các tính năng gồm đèn pha thích ứng theo hướng đánh lái, phanh khẩn cấp tự động phía trước và phía sau.
Xe còn có cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera 360 độ, cảnh báo chệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước.
Forester mới còn có hỗ trợ đánh lái chủ động, cảnh báo phương tiện phía trước bắt đầu di chuyển và hệ thống kiểm soát chân ga.
Subaru Forester 2025 phù hợp với khách hàng ưu tiên khả năng vận hành ổn định, hệ dẫn động bốn bánh và các công nghệ an toàn chủ động. Phiên bản 2.5i-L tập trung vào các trang bị thiết yếu, trong khi 2.5i-S bổ sung thêm những tiện nghi cao cấp hơn như sạc không dây và cửa sổ trời.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Subaru Forester.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Subaru Forester hiện là 1,299 – 1,399 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,431 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Subaru Forester đời 2025 có 2 phiên bản: 2.5 i-L EyeSight 1,299 tỷ; 2.5 i-S EyeSight 1,399 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Subaru Forester có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Subaru Forester nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 15 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO