Giá niêm yết
Đời 2022584 – 714 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Kia K3 đời 2022 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 584 triệu đến 714 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

584 – 714 triệu
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
645 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Kia K3 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2022584 – 714 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh645 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Kia K3 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Kia K3 hiện là 584 – 714 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 645 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 584 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 58 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 645 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Kia K3 1.6 Luxury | 584 triệu | 645 triệu | — |
| Kia K3 1.6 Premium | 609 triệu | 672 triệu | +25 triệu |
| Kia K3 2.0 Premium | 619 triệu | 683 triệu | +35 triệu |
| Kia K3 1.6 Turbo GT | 714 triệu | 788 triệu | +130 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 Luxury | 584 triệu | — | — | — |
| 1.6 Premium | 609 triệu | +25 triệu | +25 triệu | 402 nghìn |
| 2.0 Premium | 619 triệu | +35 triệu | +10 triệu | 563 nghìn |
| 1.6 Turbo GT | 714 triệu | +130 triệu | +95 triệu | 2,09 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Gamma 1.6 MPI |
| Dung tích (cc) | 1.599 |
| Công suất (mã lực) | 126/6.300 |
| Mô-men xoắn | 155/4.850 |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.640 x 1.800 x 1.450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 502 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 50 |
| Lốp và la-zăng | 225/45R17, vành đúc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu MacPherson |
| Treo sau | Thanh xoắn |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa đặc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen projector |
| Đèn chiếu gần | Halogen projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh/gập/sấy điện, tích hợp báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | 1 |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 6:4 |
| Cụm đồng hồ | Analog kết hợp digital |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | AVN, cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Trợ lực điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Kia K3 2022 là mẫu sedan cỡ C hướng đến nhóm khách hàng trẻ, với thiết kế thể thao, nhiều tiện nghi và ba phiên bản có mức trang bị khác nhau. Xe nằm cùng nhóm với Honda Civic, Toyota Corolla Altis, Mazda3 và Hyundai Elantra.
K3 có kích thước dài 4.640 mm, rộng 1.800 mm, cao 1.450 mm và chiều dài cơ sở 2.700 mm. Khoảng sáng gầm đạt 150 mm.
Xe sử dụng hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng thanh xoắn, cấu hình phổ biến trong phân khúc sedan cỡ C.
Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở cả trước và sau, trong đó bánh trước dùng loại đĩa thông gió.
Phần đầu xe tiếp tục sử dụng lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng của Kia nhưng được thiết kế lại với họa tiết nổi khối 3D.
Cụm đèn trước được nối liền với lưới tản nhiệt và vuốt về phía sau. Phiên bản 1.6 Premium sử dụng đèn LED tự động, trong khi hai bản thấp hơn dùng đèn halogen projector.
Đèn sương mù sử dụng ba bóng LED bố trí theo dạng bậc thang, kết hợp hốc hút gió góc cạnh ở cản trước.
Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED nối liền hai bên, tạo cảm giác rộng và hiện đại hơn. Đèn báo rẽ được bố trí thấp, trong khi cản sau sơn đen tạo điểm nhấn thể thao.
Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe và có nút mở khóa thông minh.
Cả ba phiên bản đều sử dụng vành hợp kim 17 inch đi cùng lốp kích thước 225/45R17.
Khoang lái được thiết kế theo hướng trẻ trung, với vô-lăng ba chấu bọc da và chấu dưới trang trí màu bạc.
Vô-lăng tích hợp các phím điều khiển âm thanh, menu, đàm thoại rảnh tay, Cruise Control và lẫy chuyển số trên các cấu hình phù hợp.
Cụm đồng hồ phía sau sử dụng hai đồng hồ analog kết hợp màn hình thông tin trung tâm, hiển thị các dữ liệu như mức tiêu thụ nhiên liệu và trạng thái xe.
Phiên bản Deluxe và Luxury được trang bị màn hình cảm ứng 8 inch, trong khi bản Premium sử dụng màn hình 10,25 inch.
Hệ thống giải trí hỗ trợ USB, Bluetooth, Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời có thể hiển thị hình ảnh từ camera lùi.
Bản Luxury và Premium được trang bị điều hòa tự động hai vùng, còn bản Deluxe sử dụng điều hòa chỉnh cơ.
Khu vực điều khiển trung tâm có cần số viền crôm, cổng USB, nguồn 12 V, khay để điện thoại và bệ tỳ tay có thể điều chỉnh.
Tất cả phiên bản sử dụng ghế bọc da. Ghế lái chỉnh điện được trang bị từ bản Luxury trở lên.
Phiên bản Premium có thêm chức năng nhớ hai vị trí ghế lái, đồng thời hàng ghế trước hỗ trợ sưởi và làm mát.
Không gian hai hàng ghế tương đối rộng, phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình và đi đường dài.
Các tiện nghi khác gồm cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, hệ thống âm thanh 6 loa và bệ tỳ tay cho cả hai hàng ghế.
Bản Luxury và Premium có thêm cửa sổ trời, trong khi Premium được bổ sung gương chiếu hậu chống chói tự động.
Kia K3 2022 sử dụng động cơ xăng Gamma 1.6 MPI, sản sinh công suất 126 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 155 Nm tại 4.850 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp tùy phiên bản.
Trang bị an toàn gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử và camera lùi.
Phiên bản Premium được bổ sung hệ thống giám sát áp suất lốp, cảm biến khoảng cách phía trước và 6 túi khí.
Hai phiên bản Deluxe và Luxury sử dụng cấu hình 2 túi khí.
Kia K3 2022 phù hợp với người dùng cần một mẫu sedan cỡ C có thiết kế trẻ, nhiều tiện nghi và chi phí tiếp cận hợp lý. Bản Deluxe tập trung vào nhu cầu cơ bản, Luxury bổ sung tiện nghi, còn Premium hướng đến khách hàng cần nhiều trang bị cao cấp và an toàn hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia K3.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Kia K3 hiện là 584 – 714 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 645 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Kia K3 đời 2022 có 4 phiên bản: 1.6 Luxury 584 triệu; 1.6 Premium 609 triệu; 2.0 Premium 619 triệu; 1.6 Turbo GT 714 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Kia K3 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Kia K3 nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe sedan. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 6,58 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO