Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:13 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CXăng

Kia K3 2022

Kia K3 đời 2022 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 584 triệu đến 714 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Kia K3
Kia K3 · đời 2022.

584 – 714 triệu

Giá niêm yết

đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký

645 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

4

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Kia K3 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Kia K3

Giá niêm yết

Đời 2022584 – 714 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh645 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Kia K3 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Kia K3 hiện là 584 – 714 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 645 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Kia K3 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 584 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 58 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 645 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Kia K3 đời 2022

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Kia K3
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Kia K3 1.6 Luxury 584 triệu 645 triệu —
Kia K3 1.6 Premium 609 triệu 672 triệu +25 triệu
Kia K3 2.0 Premium 619 triệu 683 triệu +35 triệu
Kia K3 1.6 Turbo GT 714 triệu 788 triệu +130 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Kia K3

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Kia K3
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.6 Luxury 584 triệu — — —
1.6 Premium 609 triệu +25 triệu +25 triệu 402 nghìn
2.0 Premium 619 triệu +35 triệu +10 triệu 563 nghìn
1.6 Turbo GT 714 triệu +130 triệu +95 triệu 2,09 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Thông số kỹ thuật Kia K3 đời 2022

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện

Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Kia K3 đời 2022
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Gamma 1.6 MPI
Dung tích (cc) 1.599
Công suất (mã lực) 126/6.300
Mô-men xoắn 155/4.850
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Kia K3

Kia K3 2022 là mẫu sedan cỡ C hướng đến nhóm khách hàng trẻ, với thiết kế thể thao, nhiều tiện nghi và ba phiên bản có mức trang bị khác nhau. Xe nằm cùng nhóm với Honda Civic, Toyota Corolla Altis, Mazda3 và Hyundai Elantra.

K3 có kích thước dài 4.640 mm, rộng 1.800 mm, cao 1.450 mm và chiều dài cơ sở 2.700 mm. Khoảng sáng gầm đạt 150 mm.

Xe sử dụng hệ thống treo trước MacPherson và treo sau dạng thanh xoắn, cấu hình phổ biến trong phân khúc sedan cỡ C.

Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở cả trước và sau, trong đó bánh trước dùng loại đĩa thông gió.

Phần đầu xe tiếp tục sử dụng lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng của Kia nhưng được thiết kế lại với họa tiết nổi khối 3D.

Cụm đèn trước được nối liền với lưới tản nhiệt và vuốt về phía sau. Phiên bản 1.6 Premium sử dụng đèn LED tự động, trong khi hai bản thấp hơn dùng đèn halogen projector.

Đèn sương mù sử dụng ba bóng LED bố trí theo dạng bậc thang, kết hợp hốc hút gió góc cạnh ở cản trước.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED nối liền hai bên, tạo cảm giác rộng và hiện đại hơn. Đèn báo rẽ được bố trí thấp, trong khi cản sau sơn đen tạo điểm nhấn thể thao.

Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe và có nút mở khóa thông minh.

Cả ba phiên bản đều sử dụng vành hợp kim 17 inch đi cùng lốp kích thước 225/45R17.

Khoang lái được thiết kế theo hướng trẻ trung, với vô-lăng ba chấu bọc da và chấu dưới trang trí màu bạc.

Vô-lăng tích hợp các phím điều khiển âm thanh, menu, đàm thoại rảnh tay, Cruise Control và lẫy chuyển số trên các cấu hình phù hợp.

Cụm đồng hồ phía sau sử dụng hai đồng hồ analog kết hợp màn hình thông tin trung tâm, hiển thị các dữ liệu như mức tiêu thụ nhiên liệu và trạng thái xe.

Phiên bản Deluxe và Luxury được trang bị màn hình cảm ứng 8 inch, trong khi bản Premium sử dụng màn hình 10,25 inch.

Hệ thống giải trí hỗ trợ USB, Bluetooth, Apple CarPlay và Android Auto, đồng thời có thể hiển thị hình ảnh từ camera lùi.

Bản Luxury và Premium được trang bị điều hòa tự động hai vùng, còn bản Deluxe sử dụng điều hòa chỉnh cơ.

Khu vực điều khiển trung tâm có cần số viền crôm, cổng USB, nguồn 12 V, khay để điện thoại và bệ tỳ tay có thể điều chỉnh.

Tất cả phiên bản sử dụng ghế bọc da. Ghế lái chỉnh điện được trang bị từ bản Luxury trở lên.

Phiên bản Premium có thêm chức năng nhớ hai vị trí ghế lái, đồng thời hàng ghế trước hỗ trợ sưởi và làm mát.

Không gian hai hàng ghế tương đối rộng, phù hợp với nhu cầu sử dụng gia đình và đi đường dài.

Các tiện nghi khác gồm cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau, hệ thống âm thanh 6 loa và bệ tỳ tay cho cả hai hàng ghế.

Bản Luxury và Premium có thêm cửa sổ trời, trong khi Premium được bổ sung gương chiếu hậu chống chói tự động.

Kia K3 2022 sử dụng động cơ xăng Gamma 1.6 MPI, sản sinh công suất 126 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 155 Nm tại 4.850 vòng/phút.

Động cơ kết hợp hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp tùy phiên bản.

Trang bị an toàn gồm ABS, EBD, cân bằng điện tử và camera lùi.

Phiên bản Premium được bổ sung hệ thống giám sát áp suất lốp, cảm biến khoảng cách phía trước và 6 túi khí.

Hai phiên bản Deluxe và Luxury sử dụng cấu hình 2 túi khí.

Kia K3 2022 phù hợp với người dùng cần một mẫu sedan cỡ C có thiết kế trẻ, nhiều tiện nghi và chi phí tiếp cận hợp lý. Bản Deluxe tập trung vào nhu cầu cơ bản, Luxury bổ sung tiện nghi, còn Premium hướng đến khách hàng cần nhiều trang bị cao cấp và an toàn hơn.

Tính giá mua Kia K3 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Kia K3

Công cụ tính chi phí mua Kia K3

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia K3.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Toyota Corolla Altis

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 725 – 870 triệu

Lăn bánh từ 800 triệu

Xe Kia khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Kia Soluto

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 386 – 449 triệu

Lăn bánh từ 427 triệu

Kia Sonet

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 489 – 609 triệu

Lăn bánh từ 540 triệu

Kia Seltos

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 579 – 799 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia Carens

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 589 – 779 triệu

Lăn bánh từ 650 triệu

Kia Sportage

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 769 triệu – 1,099 tỷ

Lăn bánh từ 848 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

Kia Carnival

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,299 – 1,719 tỷ

Lăn bánh từ 1,431 tỷ

Kia Sorento

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,349 – 1,399 tỷ

Lăn bánh từ 1,486 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Kia K3

Giá niêm yết Kia K3 hiện là 584 – 714 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO