Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:20 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CXăng

Toyota Corolla Altis 2023

Toyota Corolla Altis đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 725 triệu đến 870 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh Toyota Corolla Altis
Toyota Corolla Altis · đời 2023.

725 – 870 triệu

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

800 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá Toyota Corolla Altis Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh Toyota Corolla Altis

Giá niêm yết

Đời 2023725 – 870 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh800 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Corolla Altis nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết Toyota Corolla Altis hiện là 725 – 870 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 800 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh Toyota Corolla Altis tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 725 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 73 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 800 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản Toyota Corolla Altis đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản Toyota Corolla Altis
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
Toyota Corolla Altis 1.8 G 725 triệu 800 triệu —
Toyota Corolla Altis 1.8 V 780 triệu 861 triệu +55 triệu
Toyota Corolla Altis 1.8 HEV 870 triệu 960 triệu +145 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản Toyota Corolla Altis

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản Toyota Corolla Altis
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
1.8 G 725 triệu — — —
1.8 V 780 triệu +55 triệu +55 triệu 885 nghìn
1.8 HEV 870 triệu +145 triệu +90 triệu 2,33 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời Toyota Corolla Altis trong dữ liệu

Các đời xe Toyota Corolla Altis theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
Toyota Corolla Altis đời 2023 725 – 870 triệu 800 triệu Đang bán
Toyota Corolla Altis đời 2022 719 – 860 triệu 793 triệu Đang bán
Toyota Corolla Altis đời 2021 725 – 870 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2023 800 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2023” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của Toyota Corolla Altis đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 2ZR-FBE
Dung tích (cc) 1.798
Công suất (mã lực) 138 / 6.400
Mô-men xoắn 172 / 4.000
Hộp số CVT
Hệ dẫn động Cầu trước
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 2023 là phiên bản nâng cấp nhẹ, tập trung bổ sung trang bị hiển thị và công nghệ an toàn trong khi hệ truyền động được giữ nguyên.

Điểm thay đổi đáng chú ý trong khoang nội thất là màn hình hiển thị đa thông tin MID được nâng lên kích thước 12,3 inch trên toàn bộ phiên bản.

So với màn hình 7 inch trước đó, cụm hiển thị mới cung cấp không gian lớn hơn để theo dõi các thông tin vận hành của xe.

Phiên bản cao cấp 1.8 HEV được bổ sung hệ thống camera 360 độ, hỗ trợ người lái quan sát xung quanh xe khi đỗ hoặc di chuyển trong khu vực hẹp.

Phiên bản 1.8 V được nâng cấp thêm các công nghệ thuộc gói Toyota Safety Sense.

Các tính năng an toàn được bổ sung trên bản 1.8 V gồm cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.

Gương chiếu hậu ngoài trên phiên bản này còn có khả năng tự động điều chỉnh góc quan sát khi xe vào số lùi.

Hai phiên bản 1.8 G và 1.8 V tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.8 lít.

Động cơ cho công suất 138 mã lực và mô-men xoắn cực đại 172 Nm.

Phiên bản 1.8 HEV sử dụng hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ xăng 1.8 lít với mô-tơ điện.

Động cơ xăng trên bản hybrid cho công suất 97 mã lực và mô-men xoắn 142 Nm.

Mô-tơ điện có công suất 71 mã lực và mô-men xoắn cực đại 163 Nm.

Cả ba phiên bản đều sử dụng hộp số vô cấp CVT.

Toyota Corolla Altis 2023 được phân phối với ba phiên bản gồm 1.8 G giá 725 triệu đồng, 1.8 V giá 780 triệu đồng và 1.8 HEV giá 870 triệu đồng.

So với phiên bản trước, giá bán tăng khoảng 6-15 triệu đồng tùy cấu hình.

Corolla Altis 2023 phù hợp với khách hàng cần một mẫu sedan cỡ C thiên về sự ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Bản 1.8 G tập trung vào nhu cầu sử dụng cơ bản, 1.8 V bổ sung nhiều công nghệ an toàn hơn, trong khi 1.8 HEV nổi bật với hệ truyền động hybrid và camera 360 độ.

Tính giá mua Toyota Corolla Altis trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua Toyota Corolla Altis

Công cụ tính chi phí mua Toyota Corolla Altis

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Corolla Altis.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

MG MG5

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 399 – 499 triệu

Lăn bánh từ 441 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Xe Toyota khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

Toyota Wigo

Hatchback Đời xe: 2023

Khoảng giá: 360 – 405 triệu

Lăn bánh từ 399 triệu

Toyota Vios

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 458 – 545 triệu

Lăn bánh từ 506 triệu

Toyota Raize

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 498 triệu

Lăn bánh từ 550 triệu

Toyota Avanza Premio

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 558 – 598 triệu

Lăn bánh từ 616 triệu

Toyota Hilux

Bán tải Đời xe: 2026

Khoảng giá: 632 – 903 triệu

Lăn bánh từ 698 triệu

Toyota Veloz Cross

MPV Đời xe: 2022

Khoảng giá: 638 – 660 triệu

Lăn bánh từ 704 triệu

Toyota Yaris Cross

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 650 – 728 triệu

Lăn bánh từ 718 triệu

Toyota Yaris

Hatchback Đời xe: 2021

Khoảng giá: 684 triệu

Lăn bánh từ 755 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Altis

Giá niêm yết Toyota Corolla Altis hiện là 725 – 870 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO