Giá niêm yết
Đời 2026632 – 903 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Toyota Hilux đời 2026 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 632 triệu đến 903 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

632 – 903 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
698 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Toyota Hilux Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026632 – 903 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh698 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Toyota Hilux nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Hilux hiện là 632 – 903 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 698 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 632 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 63 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 698 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Toyota Hilux Standard 2.8 4x2 MT | 632 triệu | 698 triệu | — |
| Toyota Hilux Pro 2.8 4x2 AT | 706 triệu | 779 triệu | +74 triệu |
| Toyota Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT | 903 triệu | 996 triệu | +271 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Standard 2.8 4x2 MT | 632 triệu | — | — | — |
| Pro 2.8 4x2 AT | 706 triệu | +74 triệu | +74 triệu | 1,19 triệu |
| Trailhunter 2.8 4x4 AT | 903 triệu | +271 triệu | +197 triệu | 4,36 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Toyota Hilux đời 2026 | 632 – 903 triệu | 698 triệu | Đang bán |
| Toyota Hilux đời 2024 | 632 – 903 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 698 triệu | Đang bán |
| Toyota Hilux đời 2023 | 632 – 903 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 698 triệu | Đang bán |
| Toyota Hilux đời 2021 | 632 – 903 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2026 | 698 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 4 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 1GD-FTV |
| Dung tích (cc) | 2.755 |
| Công suất (mã lực) | 201/3.400 |
| Mô-men xoắn | 420/1.400-3.400 |
| Hộp số | 6MT |
| Hệ dẫn động | 4x2 (một cầu) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.320 x 1.855 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.085 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 312 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.850 |
| Lốp và la-zăng | 265/65 R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch |
| Hệ thống loa | 4 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV (2.4L) |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 147/3.400 |
| Mô-men xoắn | 400/1.600 |
| Hộp số | 6MT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.325 x 1.855 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.085 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 286 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.910 |
| Lốp và la-zăng | 265/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn chiếu gần | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn ban ngày | Không có/Without |
| Đèn hậu | Bóng thường/Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Fabric |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV (2.4L) |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 147/3400 |
| Mô-men xoắn | 400/1600 |
| Hộp số | 6AT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.325 x 1.855 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.085 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 286 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.810 |
| Lốp và la-zăng | 265/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED Projector |
| Đèn chiếu gần | LED Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | Bóng thường/Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Fabric |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 4,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2GD-FTV (2.4L) |
| Dung tích (cc) | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 147/3400 |
| Mô-men xoắn | 400/1600 |
| Hộp số | 6MT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.325 x 1.855 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.085 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 286 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.810 |
| Lốp và la-zăng | 265/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Tay đòn kép |
| Treo sau | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn chiếu gần | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn ban ngày | Không có/Without |
| Đèn hậu | Bóng thường/Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ/Fabric |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Analog |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 1 chạm xuống ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Không có/Without |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Toyota Hilux đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Toyota Hilux Đời 2026 · 5 chỗ 632 triệu | Toyota Hilux Đời 2024 · 5 chỗ 632 triệu | Toyota Hilux Đời 2023 · 5 chỗ 632 triệu | Toyota Hilux Đời 2021 · 5 chỗ 632 triệu |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 632 – 903 triệu | 632 – 903 triệu | 632 – 903 triệu | 632 – 903 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 698 triệu | 698 triệu | 698 triệu | 698 triệu |
| Số phiên bản | 3 bản | 3 bản | 1 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | 1GD-FTV | 2GD-FTV (2.4L) | 2GD-FTV (2.4L) | 2GD-FTV (2.4L) |
| Dung tích (cc) | 2.755 | 2.393 | 2.393 | 2.393 |
| Công suất (mã lực) | 201/3.400 | 147/3.400 | 147/3400 | 147/3400 |
| Mô-men xoắn | 420/1.400-3.400 | 400/1.600 | 400/1600 | 400/1600 |
| Hộp số | 6MT | 6MT | 6AT | 6MT |
| Hệ dẫn động | 4x2 (một cầu) | Hai cầu (4WD) | Cầu sau (RWD) | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu | Dầu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.325 x 1.855 x 1.815 | 5.325 x 1.855 x 1.815 | 5.325 x 1.855 x 1.815 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.085 | 3.085 | 3.085 | 3.085 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 312 | 286 | 286 | 286 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.850 | 2.910 | 2.810 | 2.810 |
| Lốp và la-zăng | 265/65 R17 | 265/65R17 | 265/65R17 | 265/65R17 |
| Bán kính vòng quay (m) | — | 6,4 | 6,4 | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | — | 80 | 80 | 80 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | Tay đòn kép | Tay đòn kép | Tay đòn kép | Tay đòn kép |
| Treo sau | Nhíp lá | Nhíp lá | Nhíp lá | Nhíp lá |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | LED Projector | Halogen phản xạ đa hướng | LED Projector | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn chiếu gần | LED Projector | Halogen phản xạ đa hướng | LED Projector | Halogen phản xạ đa hướng |
| Đèn hậu | Halogen | Bóng thường/Bulb | Bóng thường/Bulb | Bóng thường/Bulb |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không | Có | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không | Có | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Đèn ban ngày | — | Không có/Without | LED | Không có/Without |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ/Fabric | Nỉ/Fabric | Nỉ/Fabric |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | — | Chỉnh cơ 6 hướng | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh tay 4 hướng | — | — | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Chất liệu vô-lăng | Urethane | Urethane | Urethane | Urethane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không | Không | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay | 1 | 1 | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Tất cả các ghế | Ghế lái | Ghế lái | 1 chạm xuống ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Không có/Without |
| Hệ thống loa | 4 loa | 4 | 6 | 4 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có | Không |
| Android Auto | Có | Có | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | — | TFT 4,2 inch | TFT 4,2 inch | Analog |
| Nhớ vị trí ghế lái | — | — | Chỉnh cơ 4 hướng | — |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Thủy lực biến thiên theo tốc độ | Thủy lực biến thiên theo tốc độ | Thủy lực biến thiên theo tốc độ | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Không | Không | Không |
| Camera 360 | Không | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 | 1 | — |
Toyota Hilux 2026 bước sang thế hệ thứ 9 và được phân phối tại Việt Nam với ba phiên bản gồm Standard 2.8 4x2 MT, Pro 2.8 4x2 AT và Trailhunter 2.8 4x4 AT.
Giá bán lần lượt là 632 triệu đồng cho bản Standard, 706 triệu đồng cho bản Pro và 903 triệu đồng cho bản Trailhunter.
Khác với thế hệ trước sử dụng cả động cơ 2.4 và 2.8 lít, Hilux 2026 được thống nhất trang bị động cơ diesel 2.8 lít trên toàn bộ phiên bản.
Động cơ cho công suất 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm.
Tùy phiên bản, xe sử dụng hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp, kết hợp hệ dẫn động một cầu hoặc hai cầu.
Hilux 2026 lần đầu được trang bị hệ thống lựa chọn đa địa hình MTS với nhiều chế độ vận hành phù hợp các loại bề mặt khác nhau.
Thế hệ mới được Toyota nâng cấp về kết cấu với hệ thống treo được tinh chỉnh, thân xe gia tăng độ cứng vững và trục lái được gia cố.
Riêng phiên bản Trailhunter sử dụng hệ thống lái trợ lực điện, trong khi hai phiên bản thấp vẫn sử dụng trợ lực thủy lực.
Thiết kế ngoại thất theo phong cách Cyber Sumo, với nhiều đường nét vuông vức và khỏe khoắn hơn.
Cụm đèn pha LED có thiết kế thanh mảnh, bố trí hai bên lưới tản nhiệt dạng tổ ong đồng màu thân xe.
Cản trước sử dụng các hốc hút gió góc cạnh, kết hợp tấm ốp gầm tạo cảm giác chắc chắn hơn.
Một số chi tiết cấu trúc như kính chắn gió, cột và cửa xe vẫn được kế thừa từ thế hệ trước.
Chắn bùn trước và sau được thiết kế lại với vòm bánh xe vuông vức, kết hợp kiểu vành mới nhằm tăng vẻ cứng cáp cho thân xe.
Phía sau được trang bị cụm đèn hậu LED có đồ họa mới và cản sau được thiết kế lại.
Cản sau tích hợp bậc lên xuống ở hai bên, hỗ trợ việc tiếp cận thùng hàng thuận tiện hơn.
Khoang nội thất được thay đổi đáng kể so với thế hệ trước, với bảng táp-lô thiết kế theo dạng khối và cách bố trí hiện đại hơn.
Xe được trang bị màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,3 inch.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số phía sau vô-lăng cũng có kích thước 12,3 inch.
Các nút điều khiển vật lý cho hệ thống điều hòa và âm thanh vẫn được giữ lại nhằm thuận tiện khi sử dụng.
Vô-lăng được thiết kế mới và tích hợp nhiều phím chức năng.
Khu vực điều khiển trung tâm bố trí núm xoay số và bộ lựa chọn chế độ lái.
Phía hành khách có hai ngăn chứa đồ, trong khi các vị trí để cốc được bố trí trực tiếp trên bảng điều khiển.
Hilux 2026 được nâng cấp gói an toàn chủ động Toyota Safety Sense.
Các tính năng gồm cảnh báo tiền va chạm, phát hiện người đi bộ và người đi xe đạp.
Xe còn có kiểm soát hành trình thích ứng, đèn pha thích ứng và hỗ trợ giữ làn có khả năng can thiệp đánh lái.
Các trang bị khác gồm phanh tay điện tử và hệ thống giám sát áp suất lốp.
Hilux 2026 tiếp tục được nhập khẩu từ Thái Lan.
Toyota Hilux 2026 phù hợp với khách hàng cần một mẫu bán tải sử dụng động cơ diesel 2.8 lít mạnh, nhiều lựa chọn dẫn động và có khả năng vận hành trên nhiều loại địa hình. Bản Standard tập trung vào nhu cầu cơ bản, bản Pro bổ sung hộp số tự động, trong khi Trailhunter hướng đến khả năng đi địa hình và trang bị cao hơn với hệ dẫn động 4x4, MTS và trợ lực điện.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Toyota Hilux.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:20 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Toyota Hilux hiện là 632 – 903 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:20 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 698 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Toyota Hilux đời 2026 có 3 phiên bản: Standard 2.8 4x2 MT 632 triệu; Pro 2.8 4x2 AT 706 triệu; Trailhunter 2.8 4x4 AT 903 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Toyota Hilux có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Toyota Hilux nằm trong phân khúc Bán tải cỡ trung, kiểu thân xe bán tải. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,12 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO