Giá niêm yết
Đời 2024685 – 960 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Nissan Navara đời 2024 hiện có 4 phiên bản, giá niêm yết từ 685 triệu đến 960 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

685 – 960 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
756 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
4
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Nissan Navara Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024685 – 960 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh756 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Nissan Navara nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Nissan Navara hiện là 685 – 960 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 756 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 685 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 69 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 756 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Nissan Navara EL 2WD | 685 triệu | 756 triệu | — |
| Nissan Navara EL 2WD Nâng cấp | 699 triệu | 771 triệu | +14 triệu |
| Nissan Navara VL 4WD | 936 triệu | 1,032 tỷ | +251 triệu |
| Nissan Navara Pro4X | 960 triệu | 1,059 tỷ | +275 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| EL 2WD | 685 triệu | — | — | — |
| EL 2WD Nâng cấp | 699 triệu | +14 triệu | +14 triệu | 225 nghìn |
| VL 4WD | 936 triệu | +251 triệu | +237 triệu | 4,04 triệu |
| Pro4X | 960 triệu | +275 triệu | +24 triệu | 4,42 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Nissan Navara đời 2024 | 685 – 960 triệu | 756 triệu | Đang bán |
| Nissan Navara đời 2022 | 685 – 960 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 756 triệu | Đang bán |
| Nissan Navara đời 2021 | 685 – 960 triệu nguồn dùng lại mức của đời 2024 | 756 triệu | Đang bán |
Nguồn ghi cùng một mức giá cho cả 3 đời — con số in ở mỗi dòng là mức nguồn gán cho bản ghi đời đó, không phải giá bán lại xe cũ. Trang không suy giá xe đời cũ theo tỷ lệ khấu hao vì đó là con số nguồn không hề công bố.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | YS23 Ddtt |
| Dung tích (cc) | 2.298 |
| Công suất (mã lực) | 190/3.750 |
| Mô-men xoắn | 450/1.500-2.000 |
| Hộp số | 7AT |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Dầu (Diesel) |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.260 x 1.850 x 1.810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,3 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn |
| Treo sau | Lliên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Cơ tích hợp Digital 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cơ bản |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Dầu |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | YS23 Ddtt |
| Dung tích (cc) | 2.298 |
| Công suất (mã lực) | 190/3750 |
| Mô-men xoắn | 450/1500-2000 |
| Hộp số | Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay |
| Hệ dẫn động | Cầu sau |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.260 x 1.850 x 1.810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,2 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn |
| Treo sau | liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Cơ tích hợp Digital 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathane |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cơ bản |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Dầu |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | YD25 DDTi |
| Dung tích (cc) | 2.488 |
| Công suất (mã lực) | 190/3600 |
| Mô-men xoắn | 450/2000 |
| Hộp số | Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.260 x 1.850 x 1.810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,3 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn |
| Treo sau | liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện Gập điện Tích hợp đèn xi-nhan trên gương |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | Digital 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da 3 chấu |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng có lọc bụi |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Dầu |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Nissan Navara đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Nissan Navara Đời 2024 · 5 chỗ 685 triệu | Nissan Navara Đời 2022 · 5 chỗ 685 triệu | Nissan Navara Đời 2021 · 5 chỗ 685 triệu |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 685 – 960 triệu | 685 – 960 triệu | 685 – 960 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 756 triệu | 756 triệu | 756 triệu |
| Số phiên bản | 4 bản | 3 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | YS23 Ddtt | YS23 Ddtt | YD25 DDTi |
| Dung tích (cc) | 2.298 | 2.298 | 2.488 |
| Công suất (mã lực) | 190/3.750 | 190/3750 | 190/3600 |
| Mô-men xoắn | 450/1.500-2.000 | 450/1500-2000 | 450/2000 |
| Hộp số | 7AT | Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay | Số tự động 7 cấp với Chế độ chuyển số tay |
| Hệ dẫn động | Cầu sau | Cầu sau | Cầu sau (RWD) |
| Nhiên liệu | Dầu (Diesel) | Dầu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.260 x 1.850 x 1.810 | 5.260 x 1.850 x 1.810 | 5.260 x 1.850 x 1.810 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.150 | 3.150 | 3.150 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 205 | 205 | 220 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,3 | 6,2 | 6,3 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 | 80 | 80 |
| Lốp và la-zăng | 255/65R17 | 255/65R17 | 255/65R17 |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn | độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn | độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn |
| Treo sau | Lliên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng | liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng | liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện Gập điện Tích hợp đèn xi-nhan trên gương |
| Sấy gương | Không | Không | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Đèn ban ngày | — | — | LED |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | — |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | Cơ tích hợp Digital 7inch | Cơ tích hợp Digital 7inch | Digital 7inch |
| Chất liệu vô-lăng | Urathane | Urathane | Da 3 chấu |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | Chỉnh cơ | Tự động 2 vùng có lọc bụi |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái | Ghế lái | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Có | Có | Có |
| Tựa tay sau | Có | Có | Có |
| Màn hình giải trí | Cơ bản | Cơ bản | cảm ứng 8 inch |
| Hệ thống loa | 4 | 4 | 6 |
| Apple CarPlay | Không | Không | Có |
| Android Auto | Không | Không | Không |
| Bluetooth | Không | Không | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Dầu | Dầu | Dầu |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Không | Có |
| Camera 360 | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không |
Nissan Navara 2024 là phiên bản nâng cấp tập trung chủ yếu vào khả năng cách âm, trang bị hỗ trợ off-road và điều chỉnh giá bán, trong khi thiết kế ngoại thất gần như không thay đổi.
Một trong những cải tiến đáng chú ý nằm ở khả năng cách âm cabin. Nissan sử dụng vật liệu cách âm ba lớp kết hợp vật liệu hấp thụ tiếng ồn giữa khoang động cơ và khoang hành khách.
Cửa kính cũng được nâng cấp sang loại kính cách âm chuyên dụng, gồm hai lớp kính bên ngoài và một lớp màng giảm âm ở giữa, hướng đến việc hạn chế tiếng động cơ và tiếng ồn từ môi trường truyền vào cabin.
Tất cả phiên bản Navara 2024 đều sử dụng hệ thống treo sau đa liên kết, tạo khác biệt so với nhiều mẫu bán tải vẫn sử dụng nhíp lá phía sau.
Hệ thống treo trước là dạng độc lập tay đòn kép, cấu hình phổ biến trên các mẫu bán tải cỡ trung.
Nissan Navara 2024 sử dụng động cơ diesel 2.3 lít tăng áp kép, cho công suất 190 mã lực tại 3.750 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 450 Nm trong dải vòng tua 1.500-2.500 vòng/phút.
Tất cả phiên bản đều kết hợp với hộp số tự động 7 cấp. Tùy cấu hình, xe sử dụng hệ dẫn động một cầu hoặc hai cầu.
Hai phiên bản VL 4WD và Pro4X được trang bị hệ thống camera 360 độ tích hợp chức năng Off-road Monitor.
Khi xe chuyển sang chế độ hai cầu chậm, Off-road Monitor cho phép người lái quan sát địa hình xung quanh xe và khu vực gần các bánh, hỗ trợ lựa chọn hướng di chuyển khi đi qua đường khó.
Hệ thống camera còn kết hợp chức năng phát hiện vật thể di chuyển MOD. Khi nhận diện người hoặc phương tiện đang tiến gần xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo trên màn hình.
Các trang bị an toàn khác gồm hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ xuống dốc, phù hợp với nhu cầu vận hành trên địa hình có độ dốc lớn.
Xe còn có camera lùi, cảm biến lùi, ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD và hỗ trợ phanh khẩn cấp BA.
Hệ thống kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử và 6 túi khí cũng nằm trong danh sách trang bị an toàn.
Navara 2024 được phân phối với bốn phiên bản gồm EL 2WD, EL 2WD Nâng cấp, VL 4WD và Pro4X.
Phiên bản EL 2WD Nâng cấp được bổ sung màn hình giải trí kích thước 10 inch, lót thùng và bệ bước chân.
So với đời trước, giá bán các phiên bản Navara 2024 giảm khoảng 9-14 triệu đồng.
Trong đó, bản EL 2WD có mức giảm lớn nhất 14 triệu đồng, từ 699 triệu đồng xuống còn 685 triệu đồng.
Nissan Navara 2024 phù hợp với khách hàng cần một mẫu bán tải thiên về sự êm ái, khả năng cách âm và vận hành đa địa hình. Hai bản VL 4WD và Pro4X nổi bật hơn nhờ hệ dẫn động hai cầu cùng camera 360 độ tích hợp Off-road Monitor, trong khi các bản EL hướng đến nhu cầu sử dụng cơ bản và chi phí đầu tư thấp hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Nissan Navara.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Nissan Navara hiện là 685 – 960 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 756 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Nissan Navara đời 2024 có 4 phiên bản: EL 2WD 685 triệu; EL 2WD Nâng cấp 699 triệu; VL 4WD 936 triệu; Pro4X 960 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Nissan Navara có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Nissan Navara nằm trong phân khúc Bán tải cỡ trung, kiểu thân xe bán tải. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,71 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO