Giá niêm yết
Đời 2026669 triệu – 1,093 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Ford Ranger đời 2026 hiện có 7 phiên bản, giá niêm yết từ 669 triệu đến 1,093 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

669 triệu – 1,093 tỷ
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
738 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
7
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
4
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Ford Ranger Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026669 triệu – 1,093 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh738 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Ford Ranger nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Ford Ranger hiện là 669 triệu – 1,093 tỷ (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 738 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 669 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 67 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 738 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Ford Ranger XL 2.0 4x4 MT | 669 triệu | 738 triệu | — |
| Ford Ranger XLS 2.0 4x2 MT | 669 triệu | 738 triệu | — |
| Ford Ranger XLS 2.0 4x2 AT | 707 triệu | 780 triệu | +38 triệu |
| Ford Ranger XLS 2.0 4x4 AT | 776 triệu | 856 triệu | +107 triệu |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0 4x4 AT | 949 triệu | 1,046 tỷ | +280 triệu |
| Ford Ranger Stormtrak 2.0 4x4 AT | 1,039 tỷ | 1,145 tỷ | +370 triệu |
| Ford Ranger Wildtrak 3.0 4x4 AT | 1,093 tỷ | 1,205 tỷ | +424 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| XL 2.0 4x4 MT | 669 triệu | — | — | — |
| XLS 2.0 4x2 MT | 669 triệu | — | — | — |
| XLS 2.0 4x2 AT | 707 triệu | +38 triệu | +38 triệu | 611 nghìn |
| XLS 2.0 4x4 AT | 776 triệu | +107 triệu | +69 triệu | 1,72 triệu |
| Wildtrak 2.0 4x4 AT | 949 triệu | +280 triệu | +173 triệu | 4,5 triệu |
| Stormtrak 2.0 4x4 AT | 1,039 tỷ | +370 triệu | +90 triệu | 5,95 triệu |
| Wildtrak 3.0 4x4 AT | 1,093 tỷ | +424 triệu | +54 triệu | 6,82 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Ford Ranger đời 2026 | 669 triệu – 1,093 tỷ | 738 triệu | Đang bán |
| Ford Ranger đời 2024 | 665 triệu – 1,039 tỷ | 734 triệu | Đang bán |
| Ford Ranger đời 2022 | 665 triệu – 1,039 tỷ | 734 triệu | Đang bán |
| Ford Ranger đời 2021 | 665 triệu – 1,039 tỷ | 734 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi |
| Dung tích (cc) | 1.996 |
| Công suất (mã lực) | 168/3.500 |
| Mô-men xoắn | 405/1.750-2.500 |
| Hộp số | 6 MT |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.320 x 1.918 x 1.875 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 85,8 |
| Lốp và la-zăng | Vành thép 225/70 R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, lá nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 8 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2024 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép |
| Dung tích (cc) | 1.996 |
| Công suất (mã lực) | 168/3.500 |
| Mô-men xoắn | 405/1.750-2.500 |
| Hộp số | 6 MT |
| Hệ dẫn động | 4x2 |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.362 x 1.918 x 1.875 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 230 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 85,8 |
| Lốp và la-zăng | Vành hợp kim 225/70 R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, lá nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Tay 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 8 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 7 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép |
| Dung tích (cc) | 1.996 |
| Công suất (mã lực) | 168/3.500 |
| Mô-men xoắn | 405/1.750-2.500 |
| Hộp số | 6 MT |
| Hệ dẫn động | 4x2 |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.362 x 1.918 x 1.875 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 230 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 85,8 |
| Lốp và la-zăng | Vành hợp kim 225/70 R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, lá nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Tay 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 8 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh tay |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 6 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | i4 TDCi, trục cam kép |
| Dung tích (cc) | 2.198 |
| Công suất (mã lực) | 160/3200 |
| Mô-men xoắn | 385/1600-2500 |
| Hộp số | 6 cấp |
| Hệ dẫn động | 4 bánh bán thời gian |
| Nhiên liệu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.280x1.860x1.830 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.220 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 80 |
| Lốp và la-zăng | Vành thép 225/70 R16 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, lá nhíp |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh và gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | 1 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Ford Ranger đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Ford Ranger Đời 2026 · 5 chỗ 669 triệu | Ford Ranger Đời 2024 · 5 chỗ 665 triệu | Ford Ranger Đời 2022 · 5 chỗ 665 triệu | Ford Ranger Đời 2021 · 5 chỗ 665 triệu |
|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 669 triệu – 1,093 tỷ | 665 triệu – 1,039 tỷ | 665 triệu – 1,039 tỷ | 665 triệu – 1,039 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 738 triệu | 734 triệu | 734 triệu | 734 triệu |
| Số phiên bản | 7 bản | 7 bản | 7 bản | 6 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||||
| Kiểu động cơ | Turbo Diesel 2.0 i4 TDCi | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | 2.0 i4 TDCi, trục cam kép | i4 TDCi, trục cam kép |
| Dung tích (cc) | 1.996 | 1.996 | 1.996 | 2.198 |
| Công suất (mã lực) | 168/3.500 | 168/3.500 | 168/3.500 | 160/3200 |
| Mô-men xoắn | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 | 405/1.750-2.500 | 385/1600-2500 |
| Hộp số | 6 MT | 6 MT | 6 MT | 6 cấp |
| Hệ dẫn động | Hai cầu (4WD) | 4x2 | 4x2 | 4 bánh bán thời gian |
| Nhiên liệu | Dầu | Dầu | Dầu | Dầu |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 5.320 x 1.918 x 1.875 | 5.362 x 1.918 x 1.875 | 5.362 x 1.918 x 1.875 | 5.280x1.860x1.830 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.270 | 3.270 | 3.270 | 3.220 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 235 | 230 | 230 | 215 |
| Bán kính vòng quay (m) | 6,4 | 6,4 | 6,4 | 6,4 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 85,8 | 85,8 | 85,8 | 80 |
| Lốp và la-zăng | Vành thép 225/70 R16 | Vành hợp kim 225/70 R16 | Vành hợp kim 225/70 R16 | Vành thép 225/70 R16 |
| Hệ thống treo & phanh | ||||
| Treo trước | Độc lập, tay đòn kép | Độc lập, tay đòn kép | Độc lập, tay đòn kép | Độc lập, tay đòn kép |
| Treo sau | Phụ thuộc, lá nhíp | Phụ thuộc, lá nhíp | Phụ thuộc, lá nhíp | Phụ thuộc, lá nhíp |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống | Tang trống | Tang trống |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen | Halogen | Halogen |
| Đèn hậu | Halogen | Halogen | Halogen | — |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh điện | Chỉnh và gập điện |
| Sấy gương | Không | Không | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||||
| Chất liệu ghế | Nỉ | Nỉ | Nỉ | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng | Tay 6 hướng | Tay 6 hướng | Tay 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | 8 inch | 8 inch | 8 inch | 1 |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không | Không | Không | Không |
| Khởi động nút bấm | Không | Không | Không | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | Chỉnh tay | Chỉnh tay | 1 |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không | Không | Không |
| Hệ thống loa | 4 | 6 | 6 | 4 |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có | Không |
| Android Auto | Có | Có | Có | Không |
| Bluetooth | Có | Có | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không | Không | Có |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình giải trí | — | Cảm ứng 10 inch | Cảm ứng 10 inch | — |
| Hỗ trợ vận hành | ||||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không | Không |
| An toàn | ||||
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Có | Có | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Có | Có | Không |
| Camera 360 | Không | Không | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Không | Không | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không | Không | Không |
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Ford Ranger.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Ford Ranger hiện là 669 triệu – 1,093 tỷ (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 738 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Ford Ranger đời 2026 có 7 phiên bản: XL 2.0 4x4 MT 669 triệu; XLS 2.0 4x2 MT 669 triệu; XLS 2.0 4x2 AT 707 triệu; XLS 2.0 4x4 AT 776 triệu; Wildtrak 2.0 4x4 AT 949 triệu; Stormtrak 2.0 4x4 AT 1,039 tỷ và 1 phiên bản khác.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Ford Ranger có bản dùng dầu trong dữ liệu đang theo dõi.
Ford Ranger nằm trong phân khúc Bán tải cỡ trung, kiểu thân xe bán tải. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 7,53 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO