Giá niêm yết
Đời 2025739 – 875 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Ford Territory đời 2025 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 739 triệu đến 875 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

739 – 875 triệu
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
815 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Ford Territory Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2025739 – 875 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh815 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Ford Territory nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Ford Territory hiện là 739 – 875 triệu (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 815 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 739 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 74 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 815 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Ford Territory Trend | 739 triệu | 815 triệu | — |
| Ford Territory Titanium | 819 triệu | 903 triệu | +80 triệu |
| Ford Territory Titanium X | 875 triệu | 965 triệu | +136 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Trend | 739 triệu | — | — | — |
| Titanium | 819 triệu | +80 triệu | +80 triệu | 1,29 triệu |
| Titanium X | 875 triệu | +136 triệu | +56 triệu | 2,19 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Ford Territory đời 2025 | 739 – 875 triệu | 815 triệu | Đang bán |
| Ford Territory đời 2022 | 762 – 896 triệu | 841 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2025” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | EcoBoost |
| Dung tích (cc) | 1.490 |
| Công suất (mã lực) | 158/5.400-5.700 |
| Mô-men xoắn | 248/1.500-3.500 |
| Hộp số | 7AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,03 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.630 x 1.935 x 1.706 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.726 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Khoang hành lý (lít) | 448 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Lốp và la-zăng | 235/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vinyl |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc mềm |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | TFT 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 4 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | EcoBoost |
| Dung tích (cc) | 1.490 |
| Công suất (mã lực) | 158/5.400-5.700 |
| Mô-men xoắn | 248/1.500-3.500 |
| Hộp số | 7AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,03 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.630 x 1.935 x 1.706 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.726 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Khoang hành lý (lít) | 448 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Lốp và la-zăng | 235/55 R18 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Vinyl |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc mềm |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | TFT 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Ford Territory đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Ford Territory Đời 2025 · 5 chỗ 739 triệu | Ford Territory Đời 2022 · 5 chỗ 762 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 739 – 875 triệu | 762 – 896 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 815 triệu | 841 triệu |
| Số phiên bản | 3 bản | 4 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Kiểu động cơ | EcoBoost | EcoBoost |
| Dung tích (cc) | 1.490 | 1.490 |
| Công suất (mã lực) | 158/5.400-5.700 | 158/5.400-5.700 |
| Mô-men xoắn | 248/1.500-3.500 | 248/1.500-3.500 |
| Hộp số | 7AT | 7AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 7,03 | 7,03 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.630 x 1.935 x 1.706 | 4.630 x 1.935 x 1.706 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.726 | 2.726 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 | 190 |
| Khoang hành lý (lít) | 448 | 448 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 | 60 |
| Lốp và la-zăng | 235/55 R18 | 235/55 R18 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết | Độc lập đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Không | Không |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không | Không |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da Vinyl | Da Vinyl |
| Chỉnh ghế lái | Điện 10 hướng | Điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | TFT 7 inch | TFT 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Bọc mềm | Bọc mềm |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Ghế lái | Ghế lái |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Không |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Màn hình giải trí | TFT 12,3 inch | TFT 12,3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa |
| Apple CarPlay | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 4 | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | Sau | Sau |
| Camera lùi | Có | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
Ford Territory 2025 là phiên bản nâng cấp của mẫu crossover cỡ C đang được lắp ráp tại Việt Nam. Xe tiếp tục phân phối với ba phiên bản, trong khi cấu hình Sport trước đây được loại khỏi danh mục sản phẩm.
Kích thước tổng thể của Territory 2025 không thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Ngoại hình chủ yếu được làm mới bằng thiết kế la-zăng, với kích thước 18 hoặc 19 inch tùy phiên bản.
Khoang nội thất vẫn giữ cách bố trí quen thuộc. Trên phiên bản cao, xe sử dụng cụm hai màn hình kỹ thuật số 12,3 inch nối liền, tạo thành khu vực hiển thị rộng và hiện đại trên bảng táp-lô.
Phiên bản tiêu chuẩn sử dụng màn hình 7 inch phía sau vô-lăng, trong khi các bản cao được trang bị hệ thống hiển thị lớn hơn và nhiều tính năng tiện nghi hơn.
Trên Territory Titanium X, Ford bổ sung gương chiếu hậu kỹ thuật số trong cabin, giúp người lái quan sát khu vực phía sau thông qua hình ảnh từ camera thay vì chỉ sử dụng mặt gương truyền thống.
Phiên bản Titanium X còn sử dụng ghế phối hai tông màu đen và cam, tạo sự khác biệt về phong cách so với các cấu hình thấp hơn.
Một nâng cấp đáng chú ý trên Territory 2025 là khả năng kết nối với ứng dụng trên điện thoại thông minh. Người dùng có thể thực hiện các thao tác như khóa hoặc mở cửa từ xa, lên lịch khởi động động cơ, kích hoạt điều hòa và theo dõi lịch sử bảo dưỡng.
Territory 2025 tiếp tục sử dụng động cơ xăng 1.5 EcoBoost, sản sinh công suất 160 mã lực và mô-men xoắn cực đại 248 Nm trong khoảng 1.500-3.500 vòng/phút.
Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động cầu trước. Cấu hình truyền động không thay đổi so với phiên bản trước.
Xe cung cấp bốn chế độ lái gồm Eco, Normal, Sport và Mountain. Các thiết lập này cho phép thay đổi phản ứng của động cơ và hộp số theo điều kiện vận hành hoặc nhu cầu của người lái.
Các công nghệ hỗ trợ lái chủ động được tập trung trên phiên bản cao nhất, gồm phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Territory Titanium X còn được trang bị kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn và camera 360 độ, giúp tăng khả năng hỗ trợ người lái khi đi đường dài hoặc di chuyển trong khu vực đông đúc.
Ford Territory 2025 tập trung nâng cấp trải nghiệm công nghệ và kết nối thay vì thay đổi lớn về động cơ hoặc kích thước. Những điểm mới như gương chiếu hậu kỹ thuật số và ứng dụng điều khiển xe từ xa giúp mẫu crossover này tăng tính tiện dụng trong quá trình sử dụng hàng ngày.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Ford Territory.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Ford Territory hiện là 739 – 875 triệu (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 815 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Ford Territory đời 2025 có 3 phiên bản: Trend 739 triệu; Titanium 819 triệu; Titanium X 875 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Ford Territory có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Ford Territory nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 8,32 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO