Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:30 ngày 02/10/2026 Xe cỡ vừa hạng CXăng

MG MG5 2023

MG MG5 đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 399 triệu đến 499 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh MG MG5
MG MG5 · đời 2023.

399 – 499 triệu

Giá niêm yết

đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký

441 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

3

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

2

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá MG MG5 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh MG MG5

Giá niêm yết

Đời 2023399 – 499 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh441 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.

Nguồn mới có một mốc giá cho MG MG5 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết MG MG5 hiện là 399 – 499 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 441 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh MG MG5 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 399 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 40 triệu 10% giá xe tại Hà Tĩnh
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 441 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản MG MG5 đời 2023

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản MG MG5
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
MG MG5 MT 399 triệu 441 triệu —
MG MG5 CVT Standard 459 triệu 507 triệu +60 triệu
MG MG5 CVT Deluxe 499 triệu 551 triệu +100 triệu

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

So sánh các phiên bản MG MG5

Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.

Chênh lệch giá giữa các phiên bản MG MG5
Phiên bản Giá niêm yết Chênh với bản thấp nhất Chênh với bản liền trước Trả góp thêm mỗi tháng
MT 399 triệu — — —
CVT Standard 459 triệu +60 triệu +60 triệu 965 nghìn
CVT Deluxe 499 triệu +100 triệu +40 triệu 1,61 triệu

Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.

Các đời MG MG5 trong dữ liệu

Các đời xe MG MG5 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
MG MG5 đời 2023 399 – 499 triệu 441 triệu Đang bán
MG MG5 đời 2022 399 triệu 441 triệu Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2023” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật MG MG5 đời 2023

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
2 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện

Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.

Động cơ & vận hành của MG MG5 đời 2023
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ 1,5 lít
Dung tích (cc) 1.498
Công suất (mã lực) 112/6.000
Mô-men xoắn 150/4.500
Hộp số sàn 5 cấp
Hệ dẫn động Cầu trước 2WD
Nhiên liệu Xăng
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết MG MG5

MG5 mới là mẫu sedan cỡ B được SAIC Motor Việt Nam phân phối với nguồn gốc nhập khẩu từ Trung Quốc. Mẫu xe này sử dụng chung nền tảng với MG5 đã bán trước đó tại Việt Nam nhưng khác biệt rõ về thiết kế và định vị.

Trong khi MG5 trước đây nhập khẩu từ Thái Lan và có kiểu dáng thiên về coupe, MG5 mới sử dụng thiết kế sedan truyền thống, hướng nhiều hơn đến tính thực dụng và nhóm khách hàng phổ thông.

Xe có kích thước dài 4.601 mm, rộng 1.818 mm, cao 1.489 mm, chiều dài cơ sở 2.680 mm và khoảng sáng gầm 150 mm.

So với nhiều mẫu sedan cỡ B phổ biến như Honda City, Toyota Vios hay Hyundai Accent, MG5 mới có kích thước tổng thể lớn hơn, tạo lợi thế về không gian sử dụng.

Thiết kế ngoại thất mang phong cách trẻ trung nhưng tương đối đơn giản. Phần đầu xe nổi bật với dải đèn LED định vị và hốc hút gió kích thước lớn.

Cụm đèn chiếu sáng chính sử dụng bóng halogen và có chức năng tự động bật tắt.

Phía sau sử dụng cụm đèn hậu LED.

Phiên bản số sàn được trang bị vành thép 15 inch.

Hệ thống phanh sử dụng đĩa ở bánh trước và tang trống ở bánh sau.

Khoang nội thất của bản số sàn được thiết kế theo hướng đơn giản và tập trung vào các trang bị cơ bản.

Ghế sử dụng chất liệu nỉ và chỉnh cơ 4 hướng cho cả vị trí lái lẫn ghế hành khách phía trước.

Vô-lăng hỗ trợ chỉnh cơ hai hướng.

Cụm đồng hồ sử dụng dạng analog kết hợp màn hình thông tin đơn sắc nhỏ ở giữa.

Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch.

Hệ thống âm thanh sử dụng 4 loa.

Xe được trang bị điều hòa một vùng và phanh tay cơ.

MG5 mới sử dụng động cơ xăng 1.5 lít, 4 xi-lanh thẳng hàng.

Động cơ sản sinh công suất 112 mã lực và mô-men xoắn cực đại 150 Nm.

Phiên bản tiêu chuẩn kết hợp hộp số sàn 5 cấp.

Hệ thống treo trước sử dụng MacPherson, trong khi phía sau là dạng dầm xoắn.

Trang bị an toàn cơ bản gồm chống bó cứng phanh ABS và phân phối lực phanh điện tử EBD.

Xe còn có camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.

Hệ thống bảo vệ hành khách gồm 2 túi khí.

Phiên bản này không được trang bị các công nghệ an toàn chủ động ADAS.

MG5 mới có giá khởi điểm 399 triệu đồng cho bản số sàn.

Bản sử dụng hộp số tự động CVT có giá 459 triệu đồng, trong khi phiên bản cao nhất có giá 499 triệu đồng.

Theo thông tin được cung cấp, nhà phân phối chưa công bố đầy đủ thông số trang bị và kỹ thuật của hai phiên bản sử dụng hộp số tự động.

MG5 mới được định vị cạnh tranh trực tiếp trong nhóm sedan hạng B, với lợi thế chính nằm ở kích thước lớn và giá bán thấp.

Mẫu xe phù hợp với khách hàng ưu tiên không gian, chi phí mua xe dễ tiếp cận và trang bị cơ bản cho nhu cầu đi lại hàng ngày. Bản số sàn hướng nhiều đến người dùng thực dụng, trong khi các bản CVT phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng đô thị.

Tính giá mua MG MG5 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua MG MG5

Công cụ tính chi phí mua MG MG5

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ vừa hạng C

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với MG MG5.

Kia Morning

Hatchback Đời xe: 2022

Khoảng giá: 349 – 424 triệu

Lăn bánh từ 386 triệu

Hyundai Elantra

Sedan Đời xe: 2026

Khoảng giá: 579 – 769 triệu

Lăn bánh từ 639 triệu

Kia K3

Sedan Đời xe: 2022

Khoảng giá: 584 – 714 triệu

Lăn bánh từ 645 triệu

Mazda Mazda3

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 599 – 739 triệu

Lăn bánh từ 661 triệu

BYD Seal 5

Sedan Đời xe: 2025

Khoảng giá: 696 triệu

Lăn bánh từ 699 triệu

Dongfeng Mage

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 – 969 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Mazda CX-5

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 699 – 979 triệu

Lăn bánh từ 771 triệu

Toyota Corolla Altis

Sedan Đời xe: 2023

Khoảng giá: 725 – 870 triệu

Lăn bánh từ 800 triệu

Xe MG khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

MG ZS

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 518 – 588 triệu

Lăn bánh từ 572 triệu

MG G50

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 559 – 749 triệu

Lăn bánh từ 617 triệu

MG MG7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 738 triệu – 1,018 tỷ

Lăn bánh từ 814 triệu

MG RX5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 739 – 829 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

MG MG4 EV

Ô tô điện Đời xe: 2024

Khoảng giá: 828 – 948 triệu

Lăn bánh từ 831 triệu

MG Cyberster

Coupe Đời xe: 2024

Khoảng giá: 3,2 tỷ

Lăn bánh từ 3,203 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về MG MG5

Giá niêm yết MG MG5 hiện là 399 – 499 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO