Giá niêm yết
Đời 2024828 – 948 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
MG MG4 EV đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 828 triệu đến 948 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

828 – 948 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
831 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá MG MG4 EV Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024828 – 948 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh831 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho MG MG4 EV nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết MG MG4 EV hiện là 828 – 948 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 831 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 828 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 831 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| MG MG4 EV DEL | 828 triệu | 831 triệu | — |
| MG MG4 EV LUX | 948 triệu | 951 triệu | +120 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| DEL | 828 triệu | — | — | — |
| LUX | 948 triệu | +120 triệu | +120 triệu | 1,93 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Tốc độ tối đa | 160 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,7 |
| Tầm hoạt động | 350 |
| Loại pin | Lithium ion phosphate |
| Dung lượng pin | 51 |
| Công suất mô-tơ điện | 167 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 250 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 7,7 kWh |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.287x1.836x1.516 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.705 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Bán kính vòng quay (m) | 5,3 |
| Khoang hành lý (lít) | 363 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.655 |
| Lốp và la-zăng | 215/55-R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết 5 điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Chỉnh ghế lái | Cơ |
| Nhớ vị trí ghế lái | Không |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 7 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da PU |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ một chạm | Ở vị trí tài xế |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 10,25 inch |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
MG4 EV là mẫu ô tô thuần điện đầu tiên của MG được phân phối tại Việt Nam, nhập khẩu từ nhà máy SAIC tại Trung Quốc và bán ra với hai phiên bản Del và Lux.
Giá bán của MG4 EV Del là 828 triệu đồng, trong khi bản Lux có giá 948 triệu đồng, đều đã bao gồm pin. Hai phiên bản gần như giống nhau về thiết kế và trang bị, khác biệt chủ yếu ở công suất mô-tơ, dung lượng pin và khả năng sạc.
Xe có 6 lựa chọn màu ngoại thất và được định vị trong nhóm crossover cỡ B dù kiểu dáng tổng thể mang nhiều đặc trưng của một mẫu hatchback.
MG4 EV có kích thước dài 4.287 mm, rộng 1.836 mm, cao 1.516 mm và chiều dài cơ sở 2.705 mm. Khoảng sáng gầm đạt 150 mm.
Thiết kế ngoại thất được phát triển theo phong cách gọn và sắc nét, với cụm đèn trước tạo hình góc cạnh cùng các bề mặt thân xe được xử lý tối giản.
Hệ thống chiếu sáng trước và sau đều sử dụng công nghệ LED. Đèn pha có khả năng tự điều chỉnh tầm chiếu và góc chiếu theo điều kiện vận hành.
Cả hai phiên bản đều sử dụng bộ vành hợp kim 17 inch.
MG4 EV sử dụng hệ thống treo trước MacPherson và treo sau đa liên kết 5 điểm, cấu hình hướng đến sự cân bằng giữa độ ổn định và khả năng kiểm soát thân xe.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng tối giản, tập trung phần lớn chức năng điều khiển vào màn hình trung tâm.
Màn hình giải trí kích thước 10,25 inch được đặt nổi trên bảng táp-lô.
Phía sau vô-lăng là màn hình kỹ thuật số kích thước 7 inch hiển thị các thông tin vận hành chính.
Vô-lăng được bọc da và tích hợp các phím điều khiển chức năng.
Cần số sử dụng dạng núm xoay, giúp khu vực bệ trung tâm gọn hơn.
Toàn bộ ghế sử dụng vật liệu nỉ và điều chỉnh cơ.
Hệ thống điều hòa sử dụng loại tự động một vùng và không có cửa gió riêng cho hàng ghế phía sau.
Dù phần mái có kiểu vuốt về sau, không gian đầu của hành khách hàng ghế thứ hai vẫn ở mức tương đối thoải mái.
Xe có cổng nguồn 12 V cho hàng ghế trước và cổng USB phục vụ hành khách phía sau.
Cửa cốp sử dụng cơ cấu đóng mở thủ công.
Cả hai phiên bản MG4 EV đều sử dụng hệ dẫn động cầu sau, mang lại đặc tính vận hành khác với nhiều mẫu crossover phổ thông dùng dẫn động cầu trước.
Phiên bản Del sử dụng mô-tơ điện công suất 168 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm.
Bản Lux mạnh hơn với công suất 201 mã lực, trong khi mô-men xoắn vẫn ở mức 250 Nm.
MG4 EV Del sử dụng bộ pin dung lượng 51 kWh, cho phạm vi di chuyển công bố khoảng 350 km sau mỗi lần sạc đầy.
Phiên bản này đi kèm bộ sạc AC 6,6 kW và cần khoảng 7,5 giờ để sạc đầy pin trong điều kiện phù hợp.
Bản Lux sử dụng bộ pin dung lượng 64 kWh, nâng phạm vi hoạt động tối đa lên khoảng 450 km.
Bộ sạc AC công suất 11 kW giúp thời gian sạc đầy của bản Lux vào khoảng 6,5 giờ.
Khi sử dụng sạc nhanh DC, bản Del hỗ trợ công suất tối đa khoảng 88 kW và cần khoảng 37 phút cho một phiên sạc nhanh theo thông tin được cung cấp.
Phiên bản Lux hỗ trợ sạc nhanh DC công suất tối đa 140 kW, với thời gian sạc khoảng 26 phút trong điều kiện phù hợp.
MG định hướng phần lớn người dùng MG4 EV sẽ sạc xe tại nhà. Khi cần sạc công cộng, chủ xe có thể sử dụng các điểm sạc của nhà cung cấp độc lập tương thích.
Pin của MG4 EV được bảo hành 7 năm.
Trang bị an toàn trên cả hai phiên bản gồm cân bằng điện tử và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Xe có hệ thống giám sát áp suất lốp, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ duy trì khoảng cách phù hợp với phương tiện phía trước.
MG4 EV được trang bị 6 túi khí.
Phanh tay điện tử và chức năng giữ phanh tự động Auto Hold được trang bị tiêu chuẩn.
MG4 EV phù hợp với khách hàng muốn trải nghiệm một mẫu crossover điện nhỏ gọn, dẫn động cầu sau và có phạm vi hoạt động đủ cho nhu cầu sử dụng hàng ngày. Bản Del hướng đến mức giá dễ tiếp cận hơn, trong khi bản Lux phù hợp với người dùng cần công suất cao, pin lớn và khả năng sạc nhanh tốt hơn.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với MG MG4 EV.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:21 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết MG MG4 EV hiện là 828 – 948 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:21 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 831 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
MG MG4 EV đời 2024 có 2 phiên bản: DEL 828 triệu; LUX 948 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
MG MG4 EV có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
MG MG4 EV nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe ô tô điện. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,33 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO