Giá niêm yết
Đời 2024766 – 886 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
BYD Atto 3 đời 2024 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 766 triệu đến 886 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

766 – 886 triệu
Giá niêm yết
đời 2024 · chưa gồm phí đăng ký
769 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá BYD Atto 3 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2024766 – 886 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh769 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho BYD Atto 3 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết BYD Atto 3 hiện là 766 – 886 triệu (đời 2024). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 769 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 766 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 769 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| BYD Atto 3 Dynamic | 766 triệu | 769 triệu | — |
| BYD Atto 3 Premium | 886 triệu | 889 triệu | +120 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Dynamic | 766 triệu | — | — | — |
| Premium | 886 triệu | +120 triệu | +120 triệu | 1,93 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu sau (RWD) |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 7,3 |
| Tầm hoạt động | 410 |
| Loại pin | Blade battery |
| Dung lượng pin | 49,92 |
| Công suất mô-tơ điện | 201 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 310 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 7 kWh |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.455 x 1.875 x 1.615 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.720 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 |
| Khoang hành lý (lít) | 440 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.090 |
| Lốp và la-zăng | 215/60-R17 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Đa liên kết 5 điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Chỉnh ghế lái | Điện |
| Nhớ vị trí ghế lái | Không |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 5 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da PU |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,8 inch |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 4 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
BYD Atto 3 là mẫu crossover thuần điện cỡ B+ được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu từ Trung Quốc. Xe có hai phiên bản gồm Dynamic giá 766 triệu đồng và Premium giá 886 triệu đồng, mức giá đã bao gồm bộ pin.
Atto 3 có kích thước dài 4.455 mm, rộng 1.875 mm, cao 1.615 mm và chiều dài cơ sở 2.720 mm. Với thông số này, mẫu xe có kích thước lớn hơn các crossover cỡ B như VinFast VF 6 và nằm gần nhóm xe B+ như VinFast VF 7.
Ngoại thất được trang bị đèn pha LED và phanh đĩa ở cả bốn bánh. Phiên bản Premium có thêm hệ thống đèn pha thích ứng, trong khi phía sau sử dụng cụm đèn LED nối liền hai bên thân xe bằng một dải sáng chạy ngang.
Phiên bản Dynamic sử dụng bộ vành 17 inch, còn Premium được nâng lên vành 18 inch. Cả hai phiên bản đều có gương chiếu hậu chỉnh, gập điện và tích hợp chức năng sấy.
Khoang nội thất Atto 3 được thiết kế theo phong cách trẻ trung với nhiều chi tiết tạo hình khác biệt so với xe sử dụng động cơ đốt trong truyền thống. Cần số điện tử, cửa gió điều hòa, cụm loa và các dây trang trí trên cánh cửa được thiết kế theo chủ đề thể thao và âm nhạc.
Ghế ngồi trên cả hai phiên bản đều bọc da tổng hợp với đường chỉ khâu tương phản. Ghế lái chỉnh điện sáu hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh cơ bốn hướng, kết hợp điều hòa tự động và gương chiếu hậu trong xe chống chói.
Atto 3 sử dụng bảng đồng hồ LCD 5 inch phía sau vô-lăng. Màn hình cảm ứng trung tâm có kích thước 12,8 inch trên bản Dynamic và 15,6 inch trên bản Premium, đồng thời có khả năng xoay 90 độ để chuyển đổi giữa giao diện ngang và dọc.
Các tiện nghi khác gồm đèn viền nội thất, đèn đọc sách và nhiều cổng USB dành cho cả hàng ghế trước và sau. Cửa sổ trời được dành riêng cho phiên bản Premium.
Hai phiên bản sử dụng chung một mô-tơ điện đặt ở cầu trước, sản sinh công suất 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 310 Nm. Khác biệt chính về hệ truyền động nằm ở dung lượng pin và phạm vi hoạt động.
Atto 3 Dynamic được trang bị bộ pin dung lượng 49,92 kWh, cho phạm vi di chuyển công bố khoảng 410 km sau mỗi lần sạc. Phiên bản Premium sử dụng bộ pin 60,48 kWh và nâng phạm vi hoạt động lên khoảng 480 km.
BYD không phát triển mạng lưới trạm sạc công cộng riêng cho Atto 3 tại Việt Nam. Người dùng có thể sử dụng các đơn vị cung cấp dịch vụ sạc bên thứ ba hoặc chủ động sạc xe tại nhà.
Xe đi kèm bộ sạc di động công suất 2,2 kW và được hỗ trợ thêm bộ sạc 7 kW, phù hợp với nhu cầu sạc qua đêm tại nhà hoặc tại những vị trí có nguồn điện thích hợp.
Các trang bị an toàn tiêu chuẩn gồm cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ xuống dốc, cảm biến áp suất lốp, phanh tay điện tử, giữ phanh tự động và camera lùi. Phiên bản Dynamic được trang bị bốn túi khí.
Phiên bản Premium bổ sung gói công nghệ hỗ trợ lái với kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, cảnh báo va chạm phía trước và phía sau, cảnh báo lệch làn, hỗ trợ giữ làn và camera 360 độ. Số lượng túi khí cũng được nâng lên sáu.
Với giá 766-886 triệu đồng, BYD Atto 3 nằm trong khoảng giữa các crossover cỡ B và B+ tại Việt Nam. Mẫu xe tạo lợi thế bằng hệ truyền động thuần điện, công suất 201 mã lực, phạm vi hoạt động tối đa 480 km cùng nhiều trang bị công nghệ trên phiên bản Premium.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với BYD Atto 3.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết BYD Atto 3 hiện là 766 – 886 triệu (đời 2024), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 769 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
BYD Atto 3 đời 2024 có 2 phiên bản: Dynamic 766 triệu; Premium 886 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
BYD Atto 3 có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
BYD Atto 3 nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 8,63 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO