Giá niêm yết
Đời 2026818 – 898 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lynk & Co 02 đời 2026 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 818 triệu đến 898 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

818 – 898 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
821 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lynk & Co 02 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026818 – 898 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh821 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lynk & Co 02 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lynk & Co 02 hiện là 818 – 898 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 821 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 818 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 821 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lynk & Co 02 Pro | 818 triệu | 821 triệu | — |
| Lynk & Co 02 Halo | 898 triệu | 901 triệu | +80 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Pro | 818 triệu | — | — | — |
| Halo | 898 triệu | +80 triệu | +80 triệu | 1,29 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2026 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ tối đa | 180 |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 5,5 |
| Loại pin | NMC |
| Dung lượng pin | 66 kWh |
| Công suất mô-tơ điện | 268 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 343 |
| Công suất sạc DC | 150 kW |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.460 x 1.845 x 1.573 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.755 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 191 |
| Khoang hành lý (lít) | 350-450 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.820 |
| Lốp và la-zăng | 235/50 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | McPherson |
| Treo sau | Multi-link |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, Sưởi, Nhớ vị trí |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo |
| Chỉnh ghế lái | Điện 6 hướng, Nhớ vị trí |
| Chỉnh ghế phụ | Điện |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | 10,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | 15,4 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Lynk & Co 02 là mẫu crossover chạy điện mang phong cách coupe, với phần mui vuốt dốc về phía sau và nhiều chi tiết bo tròn nhằm tạo diện mạo thể thao, hiện đại.
Phần đầu xe nổi bật với dải đèn LED nhận diện Dynamic Day Rays, tích hợp đèn định vị, đèn chiếu sáng ban ngày và đèn báo rẽ.
Một trong những chi tiết đáng chú ý nhất ở phía sau là cụm cánh gió phát sáng tích hợp luôn chức năng đèn hậu.
Cụm cánh gió này có chiều dài khoảng 1.463 mm, sử dụng 14 chip LED và đạt độ sáng khoảng 1.200 nit.
Hệ thống hỗ trợ nhiều hiệu ứng ánh sáng như chào mừng, tạm biệt và báo rẽ dạng dòng chảy.
Tất cả cửa kính sử dụng thiết kế không khung viền, góp phần nhấn mạnh phong cách coupe.
Gương chiếu hậu ngoài có kiểu dáng tràn viền tương tự một số mẫu Lynk & Co cao cấp hơn.
Thiết kế thân xe được tối ưu khí động học với hệ số cản gió khoảng 0,25 Cd.
Lynk & Co 02 có kích thước dài 4.460 mm, rộng 1.845 mm và cao 1.573 mm.
Chiều dài cơ sở đạt 2.755 mm, tương đương nhiều mẫu crossover cỡ C dù chiều dài tổng thể tương đối gọn.
Chiều cao thân xe thấp hơn nhiều mẫu crossover truyền thống do thiết kế mui xe kiểu coupe.
Khoang nội thất được bố trí theo phong cách tối giản, giảm phần lớn nút bấm cơ học và đưa nhiều chức năng vào hệ thống điều khiển trung tâm.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 15,4 inch và độ phân giải 2,5K.
Phần lớn chức năng điều khiển và thiết lập xe được thực hiện thông qua màn hình cảm ứng này.
Phía sau vô-lăng là màn hình kỹ thuật số kích thước 10,2 inch để hiển thị các thông tin vận hành.
Tất cả ghế được bọc da.
Ở các phiên bản cao, xe được trang bị màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD.
Hệ thống âm thanh Harman Kardon 14 loa cũng được cung cấp trên các cấu hình cao.
Cửa sổ trời toàn cảnh giúp tăng độ thoáng cho khoang hành khách.
Hệ thống đèn viền nội thất cho phép lựa chọn 256 màu và 11 hiệu ứng ánh sáng động.
Lynk & Co 02 sử dụng một mô-tơ điện đặt ở cầu sau.
Mô-tơ sản sinh công suất 268 mã lực và mô-men xoắn cực đại 343 Nm.
Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h trong khoảng 5,5 giây.
Tốc độ tối đa được giới hạn ở mức 180 km/h.
Năng lượng được cung cấp bởi bộ pin dung lượng 66 kWh.
Phạm vi vận hành được công bố ở mức khoảng 435 km sau mỗi lần sạc đầy.
Hệ thống hỗ trợ sạc nhanh DC với công suất tối đa 150 kW.
Trong điều kiện phù hợp, pin có thể được sạc từ 10% lên 80% trong khoảng 30 phút.
Xe cũng hỗ trợ sạc AC với công suất tối đa 11 kW.
Tính năng V2L cho phép xe cung cấp nguồn điện cho thiết bị bên ngoài với công suất tối đa khoảng 3,3 kW.
Lynk & Co 02 được trang bị gói hỗ trợ người lái ADAS với nhiều chức năng an toàn chủ động.
Kiểm soát hành trình thích ứng ACC hỗ trợ tự động duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.
Hệ thống hỗ trợ giữ làn và cảnh báo lệch làn giúp xe duy trì vị trí phù hợp trong làn đường.
Cảnh báo điểm mù BSM hỗ trợ phát hiện phương tiện nằm ngoài vùng quan sát trực tiếp của người lái.
Cảnh báo mở cửa DOW giúp giảm nguy cơ va chạm với phương tiện đang đi tới khi người ngồi trong xe chuẩn bị mở cửa.
Hệ thống hỗ trợ tránh va chạm khẩn cấp EMA có thể hỗ trợ người lái thực hiện thao tác tránh chướng ngại trong tình huống nguy hiểm.
Hỗ trợ di chuyển khi tắc đường TJA giúp giảm thao tác điều khiển trong điều kiện giao thông đông đúc và tốc độ thấp.
Lynk & Co 02 phù hợp với người dùng cần một mẫu crossover điện có kích thước gọn, phong cách coupe, hiệu suất cao và nhiều công nghệ. Cấu hình dẫn động cầu sau cùng khả năng tăng tốc 0-100 km/h trong 5,5 giây giúp mẫu xe hướng nhiều hơn đến trải nghiệm vận hành thể thao so với các crossover đô thị thông thường.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lynk & Co 02.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lynk & Co 02 hiện là 818 – 898 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 821 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lynk & Co 02 đời 2026 có 2 phiên bản: Pro 818 triệu; Halo 898 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lynk & Co 02 có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
Lynk & Co 02 nằm trong phân khúc Xe nhỏ hạng B+/C-, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9,21 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO