Giá niêm yết
Đời 20251,299 – 1,389 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Lynk & Co 08 đời 2025 hiện có 2 phiên bản, giá niêm yết từ 1,299 tỷ đến 1,389 tỷ. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

1,299 – 1,389 tỷ
Giá niêm yết
đời 2025 · chưa gồm phí đăng ký
1,431 tỷ
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
2
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Lynk & Co 08 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 20251,299 – 1,389 tỷ
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh1,431 tỷ
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Lynk & Co 08 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Lynk & Co 08 hiện là 1,299 – 1,389 tỷ (đời 2025). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 1,431 tỷ. Lần kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1,299 tỷ | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 130 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 1,431 tỷ | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Lynk & Co 08 Pro | 1,299 tỷ | 1,431 tỷ | — |
| Lynk & Co 08 Halo | 1,389 tỷ | 1,53 tỷ | +90 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Pro | 1,299 tỷ | — | — | — |
| Halo | 1,389 tỷ | +90 triệu | +90 triệu | 1,45 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2025 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | PHEV |
| Dung tích (cc) | 1,5 Turbo |
| Công suất (mã lực) | 137 |
| Mô-men xoắn | 230 |
| Hộp số | 3DTH EVO |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tăng tốc 0–100 km/h | 6,75 |
| Loại pin | NCM |
| Dung lượng pin | 39,6 |
| Công suất mô-tơ điện | 208 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 350 |
| Công suất sạc DC | 85 kW |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.820 x 1.915 x 1.685 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.848 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 186 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 60 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.112 |
| Lốp và la-zăng | 235/55 R19 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Độc lập đa liên kết |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa đặc |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da Microfiber |
| Chỉnh ghế lái | Điện 12 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Điện 10 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập 60:40 |
| Cụm đồng hồ | TFT 10,2 inch |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,4 inch độ phân giải 2K |
| Hệ thống loa | 23 loa Harman Kardon |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 7 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Có |
| Cảm biến đỗ xe | Trước/Sau |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Lynk & Co 08 là mẫu crossover cỡ D sử dụng hệ truyền động plug-in hybrid, được nhập khẩu chính hãng từ Trung Quốc và phân phối tại Việt Nam với hai phiên bản Pro và Halo.
Phiên bản Pro có giá 1,299 tỷ đồng, trong khi bản Halo có giá 1,389 tỷ đồng.
08 là một trong những sản phẩm chiến lược của Lynk & Co và ứng dụng hệ truyền động EM-P.
Xe có kích thước dài 4.820 mm, rộng 1.915 mm, cao 1.685 mm và chiều dài cơ sở 2.848 mm.
Với kích thước này, Lynk & Co 08 nằm trong nhóm crossover cỡ D và cạnh tranh với các mẫu như Hyundai Santa Fe, Kia Sorento, Mazda CX-8 và Skoda Kodiaq.
Ngoại hình của 08 được thiết kế theo phong cách hiện đại, kết hợp nhiều đường bo tròn ở phía trước với các chi tiết góc cạnh hơn ở khu vực đuôi.
Phần trụ C được vuốt thấp theo phong cách coupe, giúp thân xe có dáng thể thao hơn các mẫu crossover truyền thống.
Đầu xe sử dụng nhiều bề mặt kín và liền mạch, mang phong cách tương đồng các mẫu xe điện.
Ở phiên bản cao, hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn pha Matrix LED.
Cụm đèn hậu LED có thiết kế mảnh và kéo dài toàn bộ chiều rộng phía sau.
Xe cung cấp lựa chọn vành hợp kim kích thước 19 hoặc 21 inch tùy cấu hình.
Khoang nội thất được thiết kế theo hướng trẻ trung và tối giản, với phần lớn thông tin và chức năng điều khiển được hiển thị qua các màn hình kỹ thuật số.
Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ kỹ thuật số kích thước 10,2 inch.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 15,4 inch.
Hệ thống hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây.
Xe được trang bị điều hòa tự động ba vùng độc lập.
Sạc điện thoại không dây và khả năng phát Wi-Fi được tích hợp trong khoang cabin.
Hệ thống âm thanh Harman Kardon sử dụng 23 loa.
Lynk & Co 08 còn hỗ trợ công nghệ nhận diện khuôn mặt Face ID.
Cửa sổ trời toàn cảnh giúp tăng độ thoáng cho khoang hành khách.
Hai ghế trước được trang bị chức năng sưởi, làm mát và massage.
Lynk & Co 08 sử dụng hệ truyền động plug-in hybrid kết hợp động cơ xăng 1.5 lít tăng áp với hai mô-tơ điện.
Hai mô-tơ điện đảm nhiệm các chức năng phát điện và dẫn động.
Tổng công suất hệ thống đạt 345 mã lực.
Mô-men xoắn cực đại đạt 580 Nm.
Hệ truyền động kết hợp hộp số hybrid 3 cấp 3DHT Evo và hệ dẫn động cầu trước.
Năng lượng cho hệ thống điện được cung cấp bởi bộ pin NCM dạng phẳng có dung lượng 39,6 kWh.
Ở chế độ thuần điện, xe có phạm vi hoạt động được công bố ở mức khoảng 200 km.
Khi kết hợp cả động cơ xăng và hệ thống điện, phạm vi vận hành tổng thể có thể đạt khoảng 1.400 km khi pin và bình nhiên liệu 60 lít đều đầy.
Pin hỗ trợ sạc nhanh DC với công suất tối đa 85 kW.
Trong điều kiện phù hợp, pin có thể được sạc từ 30% lên 80% trong khoảng 28 phút.
Xe còn hỗ trợ tính năng V2L với công suất 3,3 kW, cho phép cấp điện cho các thiết bị bên ngoài.
Lynk & Co 08 được trang bị gói hỗ trợ người lái ADAS với nhiều tính năng an toàn chủ động.
Kiểm soát hành trình thích ứng hỗ trợ tự động duy trì tốc độ và khoảng cách với phương tiện phía trước.
Phanh khẩn cấp tự động có khả năng can thiệp khi phát hiện nguy cơ va chạm.
Xe còn có cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn.
Cảnh báo điểm mù và hỗ trợ chuyển làn giúp người lái kiểm soát tốt hơn khu vực hai bên thân xe.
Cảnh báo mở cửa hỗ trợ phát hiện phương tiện đang tiếp cận khi hành khách chuẩn bị rời xe.
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau hỗ trợ người lái khi lùi khỏi vị trí đỗ.
Hệ thống hỗ trợ điều khiển tránh va chạm có thể hỗ trợ người lái xử lý trong một số tình huống nguy hiểm.
Các trang bị an toàn cơ bản gồm ABS, EBD và BA.
Xe còn có kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hỗ trợ xuống dốc.
Hệ thống giám sát áp suất lốp và cảm biến đỗ xe phía trước, phía sau được trang bị tiêu chuẩn.
Camera 360 độ hỗ trợ quan sát toàn cảnh xung quanh xe.
Camera quan sát gầm góc 180 độ giúp người lái kiểm soát tốt hơn khu vực thấp quanh thân xe.
Hệ thống bảo vệ hành khách gồm 7 túi khí.
Lynk & Co 08 được cung cấp với 5 lựa chọn màu ngoại thất.
Xe được bảo hành 6 năm hoặc 175.000 km, tùy điều kiện nào đến trước.
Bộ pin được bảo hành 8 năm hoặc 200.000 km.
Lynk & Co 08 phù hợp với khách hàng cần một mẫu crossover cỡ D có khả năng chạy điện quãng đường dài, nhưng vẫn duy trì sự linh hoạt của động cơ xăng cho các chuyến đi xa. Điểm mạnh chính nằm ở hệ truyền động PHEV, phạm vi hoạt động lớn, lượng trang bị tiện nghi cao và gói công nghệ hỗ trợ lái tương đối đầy đủ.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Lynk & Co 08.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:13 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Lynk & Co 08 hiện là 1,299 – 1,389 tỷ (đời 2025), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:13 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 1,431 tỷ. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Lynk & Co 08 đời 2025 có 2 phiên bản: Pro 1,299 tỷ; Halo 1,389 tỷ.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Lynk & Co 08 có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Lynk & Co 08 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 15 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO