Giá niêm yết
Đời 2026899 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
VinFast VF 8 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 899 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

899 triệu
Giá niêm yết
đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký
902 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
1
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
3
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá VinFast VF 8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2026899 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh902 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 8 hiện là 899 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 902 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 899 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 902 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 8 Tiêu chuẩn | 899 triệu | 902 triệu | — |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 8 đời 2026 | 899 triệu | 902 triệu | Đang bán |
| VinFast VF 8 đời 2024 | 1,019 – 1,199 tỷ | 1,022 tỷ | Đang bán |
| VinFast VF 8 đời 2022 | 1,019 – 1,199 tỷ | 1,022 tỷ | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Thuần điện |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tầm hoạt động | 500 |
| Dung lượng pin | 60,13 |
| Công suất mô-tơ điện | 228 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 330 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 3,5 kWh |
| Phanh thu hồi năng lượng | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.701 x 1.872 x 1.670 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.870 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | MacPherson |
| Treo sau | Liên kết đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, tự động gập khi lùi, nhớ vị trí |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Có |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | gập 60/40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có, tất cả các ghế |
| Cửa sổ trời | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | 12,9 inch |
| Hệ thống loa | 8 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Có |
Đời 2024 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Điện |
| Tầm hoạt động | 471 |
| Loại pin | Catl |
| Dung lượng pin | 87,7 |
| Công suất mô-tơ điện | 350 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 500 |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 1 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.750 x 1.900 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 175 |
| Khoang hành lý (lít) | 376 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.455 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Treo độc lập thông minh |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Điện 8 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Điện 6 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Chỉnh cơ, gập 60:40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da nhân tạo |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ một chạm | 4 cửa |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Có |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 11 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2022 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Môtơ điện |
| Công suất (mã lực) | 349 mã lực (260 kW) |
| Mô-men xoắn | 500 Nm |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Nhiên liệu | Điện |
| Tầm hoạt động | 420 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | Hãng không công bố |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.750 x 1.900 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 179 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | 8 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Có |
| Sưởi ghế phụ | Có |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Có |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 11 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời VinFast VF 8 đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | VinFast VF 8 Đời 2026 · 5 chỗ 899 triệu | VinFast VF 8 Đời 2024 · 5 chỗ 1,019 tỷ | VinFast VF 8 Đời 2022 · 5 chỗ 1,019 tỷ |
|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 899 triệu | 1,019 – 1,199 tỷ | 1,019 – 1,199 tỷ |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 902 triệu | 1,022 tỷ | 1,022 tỷ |
| Số phiên bản | 1 bản | 2 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | |||
| Kiểu động cơ | Thuần điện | Môtơ điện | Môtơ điện |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Bốn bánh toàn thời gian (AWD) |
| Tầm hoạt động | 500 | 471 | 420 |
| Dung lượng pin | 60,13 | 87,7 | Hãng không công bố |
| Công suất mô-tơ điện | 228 | 350 | — |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 330 | 500 | — |
| Bộ sạc tiêu chuẩn | 3,5 kWh | 1 | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Có | Không | Không |
| Hộp số | — | 1 cấp | 1 cấp |
| Nhiên liệu | — | Điện | Điện |
| Loại pin | — | Catl | Lithium-ion |
| Công suất (mã lực) | — | — | 349 mã lực (260 kW) |
| Mô-men xoắn | — | — | 500 Nm |
| Kích thước & khối lượng | |||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.701 x 1.872 x 1.670 | 4.750 x 1.900 x 1.660 | 4.750 x 1.900 x 1.660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.950 | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 170 | 175 | 179 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.870 | 2.455 | — |
| Lốp và la-zăng | 19 inch | 19 inch | — |
| Khoang hành lý (lít) | — | 376 | — |
| Hệ thống treo & phanh | |||
| Treo trước | MacPherson | Treo độc lập thông minh | — |
| Treo sau | Liên kết đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm | — |
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Đĩa thông gió | — |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa thông gió | — |
| Ngoại thất | |||
| Đèn chiếu xa | LED | LED | LED |
| Đèn chiếu gần | LED | LED | LED |
| Đèn ban ngày | LED | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Không | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Có | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không | Có |
| Đèn phanh trên cao | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu | Gập điện, tự động gập khi lùi, nhớ vị trí | — | — |
| Sấy gương | Không | Có | Có |
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có | Có |
| Cốp điện | Có | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | |||
| Chất liệu ghế | Da nhân tạo | Giả da | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí | Điện 8 hướng | 8 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | 1 | — | — |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ | Điện 6 hướng | Cơ |
| Thông gió ghế lái | Không | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không | Có |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không | Có |
| Massage ghế lái | Không | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không | Không |
| Ghế hàng 2 | gập 60/40 | Chỉnh cơ, gập 60:40 | — |
| Chất liệu vô-lăng | Da | Da nhân tạo | — |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có | Có | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có | Có | Có |
| Khởi động nút bấm | Có | Có | Không |
| Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có | Có | Có |
| Cửa sổ một chạm | Có, tất cả các ghế | 4 cửa | — |
| Cửa sổ trời | Có | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Có | Có | Không |
| Tựa tay trước | Có | Không | Không |
| Tựa tay sau | Có | Không | Không |
| Màn hình giải trí | 12,9 inch | Cảm ứng 15,6 inch | Cảm ứng 15,6 inch |
| Hệ thống loa | 8 | 8 loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Có | Có | Có |
| Android Auto | Có | Có | Có |
| Bluetooth | Có | Có | Không |
| Radio AM/FM | Có | Có | Không |
| Gọi điện rảnh tay | Có | Có | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có | Có | Có |
| Cổng AUX | Không | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không | Không |
| Sạc không dây | Có | Có | Không |
| Hỗ trợ vận hành | |||
| Trợ lực vô-lăng | Điện | Điện | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Có | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động | Có | Có | Có |
| Màn hình HUD | Không | Không | Không |
| An toàn | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | Có | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | Có | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Có | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | Không | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không | Không |
| Camera lùi | Có | Có | Có |
| Camera 360 | Có | Có | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Không | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Không | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp | Có | Không | Có |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Có | Không | Có |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Có | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Có | Không | Không |
| Số túi khí | — | 11 | 11 |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 | 1 |
VinFast VF 8 2026 được phát triển trên nền tảng khung gầm mới, đồng thời thay đổi đáng kể về thiết kế so với thế hệ trước. Ngoại hình xe theo hướng mềm mại và thực dụng hơn, giảm bớt phong cách thể thao của phiên bản tiền nhiệm.
Phần đầu xe vẫn giữ đặc trưng nhận diện của VinFast với dải đèn định vị LED tạo hình chữ V kéo dài sang hai bên. Khu vực phía trước được thiết kế liền mạch, kết hợp cụm đèn pha LED dạng thấu kính.
Nhìn từ bên hông, kiểu dáng của VF 8 mới có sự pha trộn giữa SUV và MPV. Phần đuôi xe cũng được thiết kế lại theo phong cách mới.
VF 8 2026 có kích thước dài 4.701 mm, rộng 1.872 mm, cao 1.670 mm và chiều dài cơ sở 2.840 mm.
So với thế hệ trước, xe ngắn hơn 49 mm, hẹp hơn 62 mm, cao hơn 3 mm và chiều dài cơ sở giảm 110 mm.
Xe sử dụng bộ vành 19 inch và có khoảng sáng gầm 170 mm.
VF 8 được trang bị hệ thống treo thích ứng cơ khí FSD, có khả năng thay đổi đặc tính giảm chấn dựa trên tần số dao động của xe mà không cần phụ thuộc vào hệ thống cảm biến điện tử phức tạp.
Khoang nội thất được thiết kế lại với màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,9 inch.
Xe được bổ sung cụm đồng hồ tốc độ kỹ thuật số phía sau vô-lăng, thay đổi so với cách bố trí tối giản trên thế hệ trước.
Cần số dạng nút bấm được loại bỏ và chuyển sang cơ cấu điều khiển đặt phía bên phải vô-lăng.
Các trang bị tiêu chuẩn gồm điều hòa tự động hai vùng kết hợp chức năng lọc không khí.
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng và có khả năng nhớ hai vị trí.
Hệ thống âm thanh gồm 8 loa.
Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để tăng không gian chứa hành lý.
VF 8 2026 được phân phối với cấu hình dẫn động cầu trước.
Mô-tơ điện cho công suất 228 mã lực.
VinFast chưa công bố mô-men xoắn của phiên bản này.
VF 8 được trang bị các công nghệ hỗ trợ lái ADAS như hỗ trợ di chuyển trên đường cao tốc, kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ giữ làn đường.
Xe còn có cảnh báo điểm mù và hệ thống camera 360 độ.
Giá bán của VinFast VF 8 2026 ở mức 999 triệu đồng.
VinFast VF 8 2026 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu SUV điện cỡ D có thiết kế mới, không gian rộng và nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở hệ thống treo FSD, mô-tơ 228 mã lực, chiều dài cơ sở 2.840 mm và mức giá dưới 1 tỷ đồng.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 8.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 8 hiện là 899 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 902 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
VinFast VF 8 đời 2026 có 1 phiên bản: Tiêu chuẩn 899 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
VinFast VF 8 có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
VinFast VF 8 nằm trong phân khúc Xe cỡ trung hạng D, kiểu thân xe SUV. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 10 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO