Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 10:04 ngày 02/10/2026 Xe cỡ trung hạng DÔ tô điện

VinFast VF 8 2026

VinFast VF 8 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 899 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast VF 8
VinFast VF 8 · đời 2026.

899 triệu

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

902 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

3

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast VF 8 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast VF 8

Giá niêm yết

Đời 2026899 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh902 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 8 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast VF 8 hiện là 899 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 902 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast VF 8 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 899 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 902 triệu Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast VF 8 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast VF 8
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast VF 8 Tiêu chuẩn 899 triệu 902 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Các đời VinFast VF 8 trong dữ liệu

Các đời xe VinFast VF 8 theo năm sản xuất
Đời xe Giá niêm yết Lăn bánh tham khảo Trạng thái
VinFast VF 8 đời 2026 899 triệu 902 triệu Đang bán
VinFast VF 8 đời 2024 1,019 – 1,199 tỷ 1,022 tỷ Đang bán
VinFast VF 8 đời 2022 1,019 – 1,199 tỷ 1,022 tỷ Đang bán

Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2026” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.

Thông số kỹ thuật VinFast VF 8 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Đời xe
3 đời, nguồn ghi thông số riêng cho từng đời.
Hiện
Động cơ & vận hành của VinFast VF 8 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Thuần điện
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tầm hoạt động 500
Dung lượng pin 60,13
Công suất mô-tơ điện 228
Mô-men xoắn mô-tơ điện 330
Bộ sạc tiêu chuẩn 3,5 kWh
Phanh thu hồi năng lượng Có

Giới thiệu chi tiết VinFast VF 8

VinFast VF 8 2026 được phát triển trên nền tảng khung gầm mới, đồng thời thay đổi đáng kể về thiết kế so với thế hệ trước. Ngoại hình xe theo hướng mềm mại và thực dụng hơn, giảm bớt phong cách thể thao của phiên bản tiền nhiệm.

Phần đầu xe vẫn giữ đặc trưng nhận diện của VinFast với dải đèn định vị LED tạo hình chữ V kéo dài sang hai bên. Khu vực phía trước được thiết kế liền mạch, kết hợp cụm đèn pha LED dạng thấu kính.

Nhìn từ bên hông, kiểu dáng của VF 8 mới có sự pha trộn giữa SUV và MPV. Phần đuôi xe cũng được thiết kế lại theo phong cách mới.

VF 8 2026 có kích thước dài 4.701 mm, rộng 1.872 mm, cao 1.670 mm và chiều dài cơ sở 2.840 mm.

So với thế hệ trước, xe ngắn hơn 49 mm, hẹp hơn 62 mm, cao hơn 3 mm và chiều dài cơ sở giảm 110 mm.

Xe sử dụng bộ vành 19 inch và có khoảng sáng gầm 170 mm.

VF 8 được trang bị hệ thống treo thích ứng cơ khí FSD, có khả năng thay đổi đặc tính giảm chấn dựa trên tần số dao động của xe mà không cần phụ thuộc vào hệ thống cảm biến điện tử phức tạp.

Khoang nội thất được thiết kế lại với màn hình giải trí trung tâm kích thước 12,9 inch.

Xe được bổ sung cụm đồng hồ tốc độ kỹ thuật số phía sau vô-lăng, thay đổi so với cách bố trí tối giản trên thế hệ trước.

Cần số dạng nút bấm được loại bỏ và chuyển sang cơ cấu điều khiển đặt phía bên phải vô-lăng.

Các trang bị tiêu chuẩn gồm điều hòa tự động hai vùng kết hợp chức năng lọc không khí.

Ghế lái chỉnh điện 6 hướng và có khả năng nhớ hai vị trí.

Hệ thống âm thanh gồm 8 loa.

Hàng ghế thứ hai có thể gập theo tỷ lệ 60:40 để tăng không gian chứa hành lý.

VF 8 2026 được phân phối với cấu hình dẫn động cầu trước.

Mô-tơ điện cho công suất 228 mã lực.

VinFast chưa công bố mô-men xoắn của phiên bản này.

VF 8 được trang bị các công nghệ hỗ trợ lái ADAS như hỗ trợ di chuyển trên đường cao tốc, kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ giữ làn đường.

Xe còn có cảnh báo điểm mù và hệ thống camera 360 độ.

Giá bán của VinFast VF 8 2026 ở mức 999 triệu đồng.

VinFast VF 8 2026 hướng đến nhóm khách hàng cần một mẫu SUV điện cỡ D có thiết kế mới, không gian rộng và nhiều công nghệ hỗ trợ lái. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở hệ thống treo FSD, mô-tơ 228 mã lực, chiều dài cơ sở 2.840 mm và mức giá dưới 1 tỷ đồng.

Tính giá mua VinFast VF 8 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast VF 8

Công cụ tính chi phí mua VinFast VF 8

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Xe cùng phân khúc Xe cỡ trung hạng D

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 8.

MG MG7

Sedan Đời xe: 2024

Khoảng giá: 738 triệu – 1,018 tỷ

Lăn bánh từ 814 triệu

Geely Okavango

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 739 – 799 triệu

Lăn bánh từ 815 triệu

Kia K5

Sedan Đời xe: 2021

Khoảng giá: 859 – 999 triệu

Lăn bánh từ 947 triệu

Isuzu mu-X

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 928 triệu – 1,269 tỷ

Lăn bánh từ 1,023 tỷ

Mazda CX-8

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 969 triệu – 1,149 tỷ

Lăn bánh từ 1,068 tỷ

Dongfeng Huge

SUV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 1,029 tỷ

Lăn bánh từ 1,134 tỷ

Toyota Fortuner

SUV Đời xe: 2024

Khoảng giá: 1,055 – 1,35 tỷ

Lăn bánh từ 1,163 tỷ

Hyundai Santa Fe

Crossover Đời xe: 2026

Khoảng giá: 1,069 – 1,369 tỷ

Lăn bánh từ 1,178 tỷ

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF 2

Hatchback Đời xe: 2026

Khoảng giá: 188 triệu

Lăn bánh từ 191 triệu

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 8

Giá niêm yết VinFast VF 8 hiện là 899 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO