Dữ liệu đang theo dõi Cập nhật 09:30 ngày 02/10/2026 Ô tô điện

VinFast VF 2 2026

VinFast VF 2 đời 2026 hiện có 1 phiên bản, giá niêm yết 188 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.

Vị trí trên dải giá thị trường

Ảnh VinFast VF 2
VinFast VF 2 · đời 2026.

188 triệu

Giá niêm yết

đời 2026 · chưa gồm phí đăng ký

191 triệu

Lăn bánh tham khảo

bản thấp nhất tại Hà Tĩnh

1

Phiên bản đang bán

mức trang bị nguồn công bố

1

Số đời xe trong dữ liệu

bản ghi theo năm sản xuất

Giá VinFast VF 2 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026

Giá bán và giá lăn bánh VinFast VF 2

Giá niêm yết

Đời 2026188 triệu

Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.

Lăn bánh tham khảo

Hà Tĩnh191 triệu

Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 4 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.

Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 2 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.

Giá niêm yết VinFast VF 2 hiện là 188 triệu (đời 2026). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 191 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Cơ cấu giá lăn bánh VinFast VF 2 tại Hà Tĩnh
Khoản mục Số tiền Ghi chú
Giá niêm yết 188 triệu Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố
Lệ phí trước bạ 0 đồng 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ
Lệ phí cấp biển số 140 nghìn Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh
Phí đăng kiểm 340 nghìn Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu
Phí sử dụng đường bộ 1,56 triệu 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải
Bảo hiểm TNDS bắt buộc 481 nghìn 1 năm, xe 4 chỗ không kinh doanh vận tải
Tổng lăn bánh tham khảo 191 triệu Xe 4 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh

Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.

Các phiên bản VinFast VF 2 đời 2026

Giá niêm yết và giá lăn bánh từng phiên bản VinFast VF 2
Phiên bản Giá niêm yết Lăn bánh từtại Hà Tĩnh Chênh với bản thấp nhất
VinFast VF 2 Tiêu chuẩn 188 triệu 191 triệu —

Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.

Thông số kỹ thuật VinFast VF 2 đời 2026

Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.

Hiện
Động cơ & vận hành của VinFast VF 2 đời 2026
Thông số Giá trị
Kiểu động cơ Môtơ điện
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)
Tốc độ tối đa 80
Tầm hoạt động 210
Dung lượng pin 18,3 kWh
Công suất mô-tơ điện 40,2
Mô-men xoắn mô-tơ điện 65
Phanh thu hồi năng lượng Không

Giới thiệu chi tiết VinFast VF 2

VinFast VF 2 được phát triển từ nền tảng của Minio Green nhưng hướng đến nhóm khách hàng cá nhân, với kích thước nhỏ gọn phù hợp cho nhu cầu di chuyển trong các khu vực đô thị đông đúc.

Xe có kích thước dài 3.090 mm, rộng 1.496 mm, cao 1.663,2 mm và chiều dài cơ sở 2.065 mm.

Thiết kế ngoại thất có cụm đèn LED phía trước và bộ vành 13 inch, đồng thời cho phép người dùng tùy biến một số chi tiết theo sở thích cá nhân.

Khoang lái được trang bị màn hình thông tin 7 inch phía sau vô-lăng, hệ thống điều hòa và ghế lái chỉnh cơ 4 hướng.

Hệ thống âm thanh sử dụng 2 loa, tích hợp radio FM.

VinFast VF 2 sử dụng mô-tơ điện đặt ở cầu sau, cho công suất tối đa 30 kW và mô-men xoắn cực đại 65 Nm.

Tốc độ tối đa của xe đạt 80 km/h.

Xe có hai chế độ vận hành gồm Eco và Normal.

Bộ pin có dung lượng khả dụng 18,3 kWh.

Theo công bố của nhà sản xuất, VF 2 có thể di chuyển tối đa khoảng 210 km sau mỗi lần sạc đầy theo tiêu chuẩn NEDC.

Hệ thống pin hỗ trợ sạc nhanh với công suất tối đa 24 kW.

Thời gian sạc từ 10% lên 70% dung lượng pin khoảng 34 phút trong điều kiện phù hợp.

Hệ thống treo sử dụng kiểu MacPherson ở cả cầu trước và cầu sau.

Các trang bị an toàn gồm túi khí cho người lái, chống bó cứng phanh ABS, kiểm soát lực kéo TCS và phân phối lực phanh điện tử EBD.

Giá bán của VinFast VF 2 là 188 triệu đồng, đã bao gồm bộ pin.

Xe được áp dụng chương trình miễn phí 10 lượt sạc mỗi tháng tại các trạm sạc công cộng V-Green trên toàn quốc đến hết ngày 10/2/2029.

VinFast bắt đầu nhận đặt cọc VF 2 từ ngày 15/7 với mức 10 triệu đồng mỗi xe.

Trong ba ngày đầu tiên từ 15/7 đến 17/7, mức đặt cọc được giảm còn 8 triệu đồng mỗi xe.

Khoản đặt cọc không được hoàn hoặc hủy, nhưng có thể chuyển nhượng cho người thân trong gia đình hoặc doanh nghiệp do các cá nhân thuộc phạm vi quy định đứng tên.

Theo kế hoạch công bố, những chiếc VinFast VF 2 đầu tiên dự kiến được bàn giao cho khách hàng trong tháng 9/2026.

VinFast VF 2 phù hợp với người dùng cần một mẫu ô tô điện cỡ nhỏ cho nhu cầu đi lại hàng ngày trong thành phố. Điểm đáng chú ý của xe nằm ở kích thước gọn, hệ dẫn động cầu sau, phạm vi hoạt động khoảng 210 km và giá bán dưới 200 triệu đồng đã bao gồm pin.

Tính giá mua VinFast VF 2 trả góp

Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.

VNĐ

năm

Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.

%/năm

Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.

Chi tiết khoản vay mua VinFast VF 2

Công cụ tính chi phí mua VinFast VF 2

Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.

Tính trả góp

Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.

So sánh xe

Mẫu khác cùng hãng

Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 2.

VinFast Minio Green

Chưa phân loại Đời xe: 2025

Khoảng giá: 269 triệu

Lăn bánh từ 272 triệu

VinFast EC Van

Van Đời xe: 2025

Khoảng giá: 285 triệu

Lăn bánh từ 288 triệu

VinFast VF 3

Crossover Đời xe: 2024

Khoảng giá: 302 triệu

Lăn bánh từ 305 triệu

VinFast Herio Green

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 499 triệu

Lăn bánh từ 502 triệu

VinFast VF 5

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 529 triệu

Lăn bánh từ 532 triệu

VinFast Nerio Green

Crossover Đời xe: 2025

Khoảng giá: 668 triệu

Lăn bánh từ 671 triệu

VinFast VF 6

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 689 – 749 triệu

Lăn bánh từ 692 triệu

VinFast Limo Green

MPV Đời xe: 2025

Khoảng giá: 699 triệu

Lăn bánh từ 702 triệu

Xe VinFast khác

Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.

VinFast VF e34

Crossover Đời xe: 2021

Khoảng giá: 721 triệu

Lăn bánh từ 724 triệu

VinFast VF 7

Crossover Đời xe: 2023

Khoảng giá: 799 – 969 triệu

Lăn bánh từ 802 triệu

VinFast VF MPV 7

MPV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 819 triệu

Lăn bánh từ 822 triệu

VinFast VF 8

SUV Đời xe: 2026

Khoảng giá: 899 triệu

Lăn bánh từ 902 triệu

VinFast VF 9

SUV Đời xe: 2023

Khoảng giá: 1,499 – 1,699 tỷ

Lăn bánh từ 1,502 tỷ

Hãng xe

Xem tất cả

Cách chúng tôi tổng hợp giá xe

Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.

Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.

Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.

Câu hỏi thường gặp về VinFast VF 2

Giá niêm yết VinFast VF 2 hiện là 188 triệu (đời 2026), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO