Giá niêm yết
Đời 2023799 – 969 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
VinFast VF 7 đời 2023 hiện có 3 phiên bản, giá niêm yết từ 799 triệu đến 969 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

799 – 969 triệu
Giá niêm yết
đời 2023 · chưa gồm phí đăng ký
802 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
3
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
1
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá VinFast VF 7 Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2023799 – 969 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh802 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ. Là ô tô điện nên đang được miễn lệ phí trước bạ.
Nguồn mới có một mốc giá cho VinFast VF 7 nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 7 hiện là 799 – 969 triệu (đời 2023). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 802 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 799 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 0 đồng | 0% – ô tô điện đang được miễn lệ phí trước bạ |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 802 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 7 Eco | 799 triệu | 802 triệu | — |
| VinFast VF 7 Plus (trần thép) | 949 triệu | 952 triệu | +150 triệu |
| VinFast VF 7 Plus (trần kính) | 969 triệu | 972 triệu | +170 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| Eco | 799 triệu | — | — | — |
| Plus (trần thép) | 949 triệu | +150 triệu | +150 triệu | 2,41 triệu |
| Plus (trần kính) | 969 triệu | +170 triệu | +20 triệu | 2,74 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2023 có 3 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Một môtơ điện |
| Hộp số | 1 cấp |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Tốc độ tối đa | 150 |
| Tầm hoạt động | 496 |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Dung lượng pin | 59,6 |
| Công suất mô-tơ điện | 174 |
| Mô-men xoắn mô-tơ điện | 250 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 190 |
| Lốp và la-zăng | 19 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện,báo rẽ |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Có |
| Ăng-ten vây cá | Không |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Giả da |
| Chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Chỉnh ghế phụ | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Ghế hàng 2 | Gập tỷ lệ 60:40 |
| Chất liệu vô-lăng | Da |
| Nút bấm trên vô-lăng | Có |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động, 2 vùng |
| Cửa gió hàng sau | Có |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Có |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12,9 Inch |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Có |
| Điều khiển giọng nói | Có |
| Cổng AUX | Có |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Trợ lực vô-lăng | Điện |
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 6 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Có |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Có |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
VinFast VF 7 là mẫu crossover điện cỡ C được lắp ráp trong nước và phân phối với hai phiên bản Eco và Plus. Xe có kích thước dài 4.545 mm, rộng 1.890 mm, cao 1.635 mm và chiều dài cơ sở 2.840 mm.
VF 7 được thiết kế bởi Torino Design với phong cách thể thao, kết hợp các đường cong mềm ở phần đầu và những đường nét dứt khoát hơn phía sau. Dải đèn LED định vị hình chữ V đặc trưng của VinFast xuất hiện ở cả đầu và đuôi xe, trong khi phần mui vuốt thấp dần về phía sau theo phong cách coupe.
Cả hai phiên bản đều sử dụng bộ vành hợp kim 20 inch. VinFast cung cấp 6 lựa chọn màu ngoại thất và 2 màu nội thất, riêng bản Plus có tùy chọn phối nội thất hai tông màu và cửa sổ trời toàn cảnh Panorama.
Khoang lái được bố trí hướng về người điều khiển, nổi bật với màn hình cảm ứng trung tâm 12,9 inch đảm nhiệm chức năng giải trí, hiển thị thông tin và điều khiển nhiều tính năng của xe. VF 7 còn có màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, vô-lăng D-Cut phối hai màu và cụm nút chọn số đặt bên dưới màn hình trung tâm.
Phiên bản VF 7 Eco sử dụng một mô-tơ điện cho công suất 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 250 Nm. Xe được trang bị bộ pin dung lượng 59,6 kWh, cho phạm vi hoạt động tối đa khoảng 375 km sau mỗi lần sạc đầy theo công bố của nhà sản xuất.
VF 7 Plus sử dụng hai mô-tơ điện với tổng công suất 349 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500 Nm, kết hợp hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian. Bộ pin dung lượng 75,3 kWh cho phạm vi hoạt động tối đa khoảng 431 km theo tiêu chuẩn WLTP.
Cả hai phiên bản đều được trang bị các hệ thống an toàn cơ bản như cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát chống lật.
Riêng bản Plus có thêm gói hỗ trợ lái ADAS với các chức năng như kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo lệch làn, cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau.
Danh sách công nghệ hỗ trợ trên bản Plus còn có cảnh báo mở cửa, phanh tự động khẩn cấp phía trước và hệ thống camera 360 độ.
Cả hai phiên bản đều tích hợp trợ lý ảo, hỗ trợ điều khiển và tương tác bằng giọng nói tiếng Việt với khả năng nhận diện nhiều vùng miền.
VF 7 Eco có giá 850 triệu đồng khi không kèm pin và 999 triệu đồng khi mua kèm pin. Phiên bản Plus có giá 999 triệu đồng không kèm pin và 1,199 tỷ đồng khi mua kèm pin.
VinFast cũng cung cấp phương án thuê pin với mức 2,9 triệu đồng mỗi tháng cho quãng đường tối đa 3.000 km và 4,8 triệu đồng mỗi tháng nếu sử dụng trên mức này. Khoản đặt cọc thuê pin là 41 triệu đồng và được hoàn lại khi chấm dứt hợp đồng theo điều kiện của hãng.
VF 7 được áp dụng chính sách bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Bộ pin đi kèm xe được bảo hành 10 năm và không giới hạn số km.
VinFast VF 7 hướng đến khách hàng cần một mẫu crossover điện cỡ C có thiết kế thể thao và không gian rộng nhờ chiều dài cơ sở lớn. Bản Eco phù hợp với nhu cầu sử dụng phổ thông, trong khi bản Plus nổi bật hơn với hệ dẫn động bốn bánh, công suất 349 mã lực và nhiều công nghệ hỗ trợ lái nâng cao.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với VinFast VF 7.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 10:04 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết VinFast VF 7 hiện là 799 – 969 triệu (đời 2023), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 10:04 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 802 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
VinFast VF 7 đời 2023 có 3 phiên bản: Eco 799 triệu; Plus (trần thép) 949 triệu; Plus (trần kính) 969 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
VinFast VF 7 có bản dùng ô tô điện trong dữ liệu đang theo dõi. Là ô tô điện nên mẫu này đang được miễn lệ phí trước bạ.
VinFast VF 7 nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe crossover. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 9 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO