Giá niêm yết
Đời 2022349 – 424 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Kia Morning đời 2022 hiện có 5 phiên bản, giá niêm yết từ 349 triệu đến 424 triệu. Xem giá lăn bánh theo nơi đăng ký, chi phí từng khoản, thông số kỹ thuật, khác biệt giữa các phiên bản và phương án trả góp.
Vị trí trên dải giá thị trường

349 – 424 triệu
Giá niêm yết
đời 2022 · chưa gồm phí đăng ký
386 triệu
Lăn bánh tham khảo
bản thấp nhất tại Hà Tĩnh
5
Phiên bản đang bán
mức trang bị nguồn công bố
2
Số đời xe trong dữ liệu
bản ghi theo năm sản xuất
Giá Kia Morning Nguồn: dữ liệu ô tô đã kiểm tra của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh · 02/10/2026
So sánh xe chọn tối đa 4 xe cùng lúc
Đời 2022349 – 424 triệu
Mức hãng và đơn vị phân phối công bố, chưa gồm lệ phí trước bạ và các khoản đăng ký.
Hà Tĩnh386 triệu
Bản thấp nhất, tính đủ sáu khoản, xe 5 chỗ.
Nguồn mới có một mốc giá cho Kia Morning nên trang chưa đối chiếu được với kỳ trước. Mục biến động giá sẽ tự hiện khi nguồn có kỳ thứ hai.
Giá niêm yết Kia Morning hiện là 349 – 424 triệu (đời 2022). Tính đủ lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tại Tỉnh Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của bản thấp nhất khoảng 386 triệu. Lần kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 349 triệu | Mức hãng hoặc đơn vị phân phối công bố |
| Lệ phí trước bạ | 35 triệu | 10% giá xe tại Hà Tĩnh |
| Lệ phí cấp biển số | 140 nghìn | Theo mức công bố cho khu vực đăng ký: Hà Tĩnh |
| Phí đăng kiểm | 340 nghìn | Xe con dưới 10 chỗ, lần đầu |
| Phí sử dụng đường bộ | 1,56 triệu | 1 năm, xe con không kinh doanh vận tải |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 481 nghìn | 1 năm, xe 5 chỗ không kinh doanh vận tải |
| Tổng lăn bánh tham khảo | 386 triệu | Xe 5 chỗ, đăng ký lần đầu tại Hà Tĩnh |
Con số trên là mức tham khảo theo biểu phí hiện hành, chưa gồm phí dịch vụ đăng ký, bảo hiểm vật chất tự nguyện và phụ kiện tại đại lý.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Lăn bánh từtại Hà Tĩnh | Chênh với bản thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Kia Morning MT | 349 triệu | 386 triệu | — |
| Kia Morning AT | 371 triệu | 411 triệu | +22 triệu |
| Kia Morning Premium | 399 triệu | 441 triệu | +50 triệu |
| Kia Morning GT-Line | 424 triệu | 469 triệu | +75 triệu |
| Kia Morning X-Line | 424 triệu | 469 triệu | +75 triệu |
Phiên bản nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền giá ước đoán.
Chênh lệch giữa các bản nói lên bạn phải trả thêm bao nhiêu cho mỗi bậc trang bị. Cột cuối quy đổi phần chênh đó ra khoản trả góp hằng tháng để dễ hình dung.
| Phiên bản | Giá niêm yết | Chênh với bản thấp nhất | Chênh với bản liền trước | Trả góp thêm mỗi tháng |
|---|---|---|---|---|
| MT | 349 triệu | — | — | — |
| AT | 371 triệu | +22 triệu | +22 triệu | 354 nghìn |
| Premium | 399 triệu | +50 triệu | +28 triệu | 804 nghìn |
| GT-Line | 424 triệu | +75 triệu | +25 triệu | 1,21 triệu |
| X-Line | 424 triệu | +75 triệu | — | 1,21 triệu |
Cột cuối tính theo phương pháp trả đều, vay toàn bộ phần chênh trong 7 năm với lãi suất 9%/năm — chỉ để so sánh tương đối giữa các bản, không phải báo giá vay.
| Đời xe | Giá niêm yết | Lăn bánh tham khảo | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Kia Morning đời 2022 | 349 – 424 triệu | 386 triệu | Đang bán |
| Kia Morning đời 2021 | 389 – 439 triệu | 430 triệu | Đang bán |
Đây là giá nguồn gán cho từng bản ghi đời xe, không phải giá bán lại trên thị trường. Dòng nào ghi “nguồn dùng lại mức của đời 2022” nghĩa là nguồn chưa định giá riêng cho đời đó.
Chỉ liệt kê những dòng nguồn có dữ liệu. Trang bị nào nguồn chưa có thì bỏ hẳn khỏi bảng, không suy ra từ phiên bản khác.
Đời 2022 có 5 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dung tích (cc) | 1.248 |
| Công suất (mã lực) | 83 |
| Mô-men xoắn | 122 |
| Hộp số | 5MT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,54 |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.595 x 1.595 x 1.495 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.400 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 151 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 35 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.370 |
| Lốp và la-zăng | 185/55R15 |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Treo trước | Kiểu McPherson |
| Treo sau | Trục xoắn lò xo trụ |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen |
| Đèn chiếu gần | Halogen |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Sấy, gập điện |
| Sấy gương | Không |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | LCD 4,2 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không |
| Khởi động nút bấm | Không |
| Điều hoà | Chỉnh cơ |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Không |
| Tựa tay sau | Không |
| Hệ thống loa | 4 |
| Apple CarPlay | Không |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Có |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Camera lùi | Không |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Đời 2021 có 2 phiên bản, nhưng nguồn chỉ công bố một bộ thông số cho cả đời xe — bảng dưới đây là của bản thấp nhất. Bản cao cấp hơn thường khác ở đèn, vành, ghế và gói an toàn; hãy đối chiếu với đại lý trước khi quyết định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dung tích (cc) | 1.250 |
| Công suất (mã lực) | 83/6000 |
| Mô-men xoắn | 122/4000 |
| Hộp số | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.595 x 1.595 x 1.485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.400 |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 |
| Khoang hành lý (lít) | 255 |
| Lốp và la-zăng | Mâm đúc 15 inch |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn chiếu xa | Halogen Projector |
| Đèn chiếu gần | Halogen Projector |
| Đèn ban ngày | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không |
| Gương chiếu hậu | Sấy/gập điện |
| Sấy gương | Có |
| Gạt mưa tự động | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có |
| Cốp điện | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chất liệu ghế | Da |
| Thông gió ghế lái | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không |
| Sưởi ghế lái | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không |
| Massage ghế lái | Không |
| Massage ghế phụ | Không |
| Cụm đồng hồ | LCD 4,2 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không |
| Chìa khoá thông minh | Có |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều hoà | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không |
| Cửa sổ trời | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không |
| Gương chống chói tự động | Không |
| Tựa tay trước | Có |
| Tựa tay sau | Không |
| Màn hình giải trí | cảm ứng 8" |
| Hệ thống loa | 6 |
| Apple CarPlay | Có |
| Android Auto | Không |
| Bluetooth | Không |
| Radio AM/FM | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không |
| Cổng AUX | Không |
| Phát Wi-Fi | Không |
| Sạc không dây | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngắt động cơ tạm thời | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không |
| Phanh tay điện tử | Không |
| Giữ phanh tự động | Không |
| Màn hình HUD | Không |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Số túi khí | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không |
| Cảm biến đỗ xe | 1 |
| Camera lùi | Có |
| Camera 360 | Không |
| Camera giám sát làn | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không |
Các đời Kia Morning đặt cạnh nhau. Dấu “—” nghĩa là nguồn chưa có dữ liệu cho đời đó, khác với “Không” (đời đó không được trang bị).
| Tiêu chí | Kia Morning Đời 2022 · 5 chỗ 349 triệu | Kia Morning Đời 2021 · 4 chỗ 389 triệu |
|---|---|---|
| Giá niêm yết | 349 – 424 triệu | 389 – 439 triệu |
| Lăn bánh tại Hà Tĩnh | 386 triệu | 430 triệu |
| Số phiên bản | 5 bản | 2 bản |
| Trạng thái bán | Đang bán | Đang bán |
| Động cơ & vận hành | ||
| Dung tích (cc) | 1.248 | 1.250 |
| Công suất (mã lực) | 83 | 83/6000 |
| Mô-men xoắn | 122 | 122/4000 |
| Hộp số | 5MT | 4AT |
| Hệ dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
| Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 5,54 | — |
| Phanh thu hồi năng lượng | Không | Không |
| Kích thước & khối lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 4 |
| Dài × Rộng × Cao (mm) | 3.595 x 1.595 x 1.495 | 3.595 x 1.595 x 1.485 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.400 | 2.400 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 151 | — |
| Bán kính vòng quay (m) | 4,7 | 4,7 |
| Bình nhiên liệu (lít) | 35 | — |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1.370 | — |
| Lốp và la-zăng | 185/55R15 | Mâm đúc 15 inch |
| Khoang hành lý (lít) | — | 255 |
| Hệ thống treo & phanh | ||
| Treo trước | Kiểu McPherson | — |
| Treo sau | Trục xoắn lò xo trụ | — |
| Phanh trước | Đĩa | — |
| Phanh sau | Tang trống | — |
| Ngoại thất | ||
| Đèn chiếu xa | Halogen | Halogen Projector |
| Đèn chiếu gần | Halogen | Halogen Projector |
| Đèn ban ngày | LED | LED |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Không | Có |
| Tự động chuyển xa/gần | Không | Không |
| Tự điều chỉnh góc chiếu | Không | Không |
| Đèn phanh trên cao | Không | Không |
| Gương chiếu hậu | Sấy, gập điện | Sấy/gập điện |
| Sấy gương | Không | Có |
| Gạt mưa tự động | Không | Không |
| Ăng-ten vây cá | Có | Có |
| Cốp điện | Không | Không |
| Mở cốp rảnh tay | Không | Không |
| Nội thất & tiện nghi | ||
| Chất liệu ghế | Da | Da |
| Thông gió ghế lái | Không | Không |
| Thông gió ghế phụ | Không | Không |
| Sưởi ghế lái | Không | Không |
| Sưởi ghế phụ | Không | Không |
| Massage ghế lái | Không | Không |
| Massage ghế phụ | Không | Không |
| Cụm đồng hồ | LCD 4,2 inch | LCD 4,2 inch |
| Nút bấm trên vô-lăng | Không | Không |
| Chìa khoá thông minh | Không | Có |
| Khởi động nút bấm | Không | Có |
| Điều hoà | Chỉnh cơ | Tự động |
| Cửa gió hàng sau | Không | Không |
| Cửa sổ trời | Không | Không |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Không | Không |
| Gương chống chói tự động | Không | Không |
| Tựa tay trước | Không | Có |
| Tựa tay sau | Không | Không |
| Hệ thống loa | 4 | 6 |
| Apple CarPlay | Không | Có |
| Android Auto | Không | Không |
| Bluetooth | Có | Không |
| Radio AM/FM | Có | Có |
| Gọi điện rảnh tay | Không | Không |
| Điều khiển giọng nói | Không | Không |
| Cổng AUX | Không | Không |
| Phát Wi-Fi | Không | Không |
| Sạc không dây | Không | Không |
| Màn hình giải trí | — | cảm ứng 8" |
| Hỗ trợ vận hành | ||
| Ngắt động cơ tạm thời | Không | Không |
| Hỗ trợ đánh lái vào cua | Không | Không |
| Kiểm soát gia tốc | Không | Không |
| Phanh tay điện tử | Không | Không |
| Giữ phanh tự động | Không | Không |
| Màn hình HUD | Không | Không |
| An toàn | ||
| Số túi khí | 2 | 2 |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Không | Không |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Không | Không |
| Cân bằng điện tử (ESC) | Không | Không |
| Kiểm soát lực kéo (TCS) | Không | Không |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Không | Không |
| Hỗ trợ đổ đèo | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình | Không | Không |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Không |
| Cảnh báo điểm mù | Không | Không |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang | Không | Không |
| Camera lùi | Không | Có |
| Camera 360 | Không | Không |
| Camera giám sát làn | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn | Không | Không |
| Hỗ trợ giữ làn | Không | Không |
| Phanh tự động khẩn cấp | Không | Không |
| Cảnh báo tài xế mất tập trung | Không | Không |
| Chốt ghế trẻ em ISOFIX | Không | Có |
| Khoá cửa trung tâm | Không | Không |
| Cảm biến đỗ xe | — | 1 |
Kia Morning là mẫu hatchback cỡ A được làm mới toàn diện về thiết kế, hướng tới phong cách trẻ trung và hiện đại hơn sau nhiều năm ít thay đổi.
Xe có kích thước dài 3.595 mm, rộng 1.595 mm, cao 1.485 mm và chiều dài cơ sở 2.400 mm. So với thế hệ trước, kích thước tổng thể gần như giữ nguyên nhưng trục cơ sở tăng khoảng 15 mm.
Bán kính quay vòng của Morning mới giảm xuống còn khoảng 4.700 mm, giúp xe xoay trở thuận tiện hơn trong điều kiện đường phố đông và không gian hẹp.
Kích thước của Morning nhỏ hơn một số mẫu xe hạng A khác, nhưng đây cũng là lợi thế khi sử dụng chủ yếu trong đô thị.
Phần đầu xe tiếp tục sử dụng lưới tản nhiệt mũi hổ đặc trưng của Kia nhưng được thiết kế sắc nét hơn và nối liền với hai cụm đèn phía trước.
Cụm đèn pha có thiết kế vuốt về phía sau, sử dụng bóng halogen projector kết hợp dải đèn LED định vị ban ngày.
Sự khác biệt giữa các phiên bản thể hiện rõ nhất ở thiết kế cản trước. Hai bản AT và AT Premium có tạo hình đơn giản hơn, trong khi GT-Line và X-Line được bổ sung nhiều chi tiết thể thao.
Bản X-Line sử dụng cản trước màu bạc kết hợp ốp nhựa đen kéo dài quanh hốc bánh và thân xe, tạo phong cách gần với crossover.
Phiên bản GT-Line có lưới tản nhiệt họa tiết 3D, hốc đèn sương mù dạng đa giác và các chi tiết trang trí màu đỏ nhằm tăng cảm giác thể thao.
Phần thân xe trên bản AT và AT Premium có thiết kế tương đối đơn giản với các đường gân dập nổi trên cửa.
Bản GT-Line được bổ sung đường trang trí màu đỏ ở khu vực bậc cửa, trong khi X-Line sử dụng ốp nhựa đen ở hốc bánh, nẹp hông và bậc cửa.
Các phiên bản đều được trang bị tay nắm cửa mạ crôm có nút mở khóa thông minh.
Gương chiếu hậu hỗ trợ chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ.
Phía sau, bản AT và AT Premium có thiết kế đơn giản hơn với cản xe bo tròn, ống xả giấu bên dưới và cụm đèn sương mù hình vuông.
GT-Line sử dụng cản sau ốp đen kết hợp viền đỏ và ống xả đôi đặt lộ bên ngoài, tạo phong cách thể thao rõ rệt hơn.
Bản X-Line có cản sau màu bạc, ốp nhựa đen và thiết kế ống xả đôi kích thước lớn hơn.
Các phiên bản cao có cảm biến lùi hỗ trợ người lái khi đỗ xe.
Cụm đèn hậu được tạo hình nổi khối 3D, kết hợp đèn phanh trên cao. Cốp xe sử dụng cơ cấu mở bằng tay.
Morning sử dụng vành hợp kim 15 inch thiết kế đa chấu, đi cùng lốp Dunlop kích thước 175/50R15.
Khoang nội thất giữa các phiên bản không khác biệt quá nhiều và được bố trí theo hướng đơn giản, trẻ trung.
Vô-lăng ba chấu bọc da tích hợp các nút điều khiển âm thanh, menu và đàm thoại rảnh tay.
Cụm đồng hồ sử dụng hai đồng hồ analog kết hợp màn hình LCD 4,2 inch để hiển thị các thông tin vận hành.
Nút khởi động động cơ được bố trí gần vô-lăng và sử dụng cùng hệ thống chìa khóa thông minh.
Màn hình giải trí trung tâm có kích thước 8 inch, tích hợp camera lùi và hỗ trợ kết nối USB, Bluetooth, Apple CarPlay và Android Auto.
Hệ thống âm thanh gồm 6 loa.
Xe được trang bị điều hòa tự động một vùng trên các cấu hình phù hợp.
Khu vực cần số có thiết kế dạng zig-zag, kết hợp khay để điện thoại và bệ tỳ tay dành cho người lái.
Tất cả các phiên bản đều sử dụng ghế bọc da.
Không gian hàng ghế trước và sau ở mức phù hợp với một mẫu xe cỡ A, nhưng hạn chế về chiều rộng và khoảng để chân khi chở người lớn có thể hình cao.
Hàng ghế thứ hai có góc tựa lưng tương đối đứng và tựa đầu không có nhiều khả năng điều chỉnh, vì vậy sẽ phù hợp hơn với những hành trình ngắn trong đô thị.
Các tiện nghi khác gồm cửa kính chỉnh điện, kính lái hỗ trợ lên xuống tự động và nhiều vị trí chứa đồ nhỏ trong cabin.
Tất cả phiên bản Kia Morning sử dụng động cơ xăng 4 xi-lanh dung tích 1.25 lít.
Động cơ sản sinh công suất 83 mã lực và mô-men xoắn cực đại 122 Nm.
Hộp số sử dụng loại tự động 4 cấp.
Cấu hình động cơ của Morning ưu tiên khả năng vận hành vừa đủ trong đô thị và tiết kiệm nhiên liệu hơn là hiệu suất cao.
Trang bị an toàn gồm ABS, cân bằng điện tử ESP và hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
Xe còn có camera lùi, cảm biến lùi, 2 túi khí và móc ghế trẻ em ISOFIX.
Kia Morning phù hợp với người dùng cần một mẫu xe nhỏ gọn để đi lại hàng ngày trong thành phố. Các bản AT tập trung vào tính thực dụng, GT-Line thiên về phong cách thể thao, còn X-Line hướng đến diện mạo khỏe khoắn kiểu crossover.
Hai chiều tính ngược nhau: biết số tiền vay thì ra khoản trả hằng tháng, còn biết thu nhập thì ra mức vay tối đa. Cả hai đều theo dư nợ giảm dần — cách các ngân hàng đang áp dụng cho vay mua ô tô.
Kéo dài kỳ hạn thì trả hằng tháng nhẹ đi nhưng tổng lãi tăng lên.
Nhập đúng mức ngân hàng báo. Lãi ưu đãi thường chỉ áp dụng 6 – 24 tháng đầu.
Ước tính giá xe sau lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm bắt buộc theo nơi đăng ký.
Ước tính tiền trả trước, khoản vay, số tiền hằng tháng và tổng lãi theo giá xe, kỳ hạn cùng lãi suất bạn nhập.
Đặt tối đa bốn mẫu cạnh nhau để đối chiếu giá, kích thước, động cơ, tiện nghi và trang bị an toàn.
Bấm So sánh trên ảnh để thêm xe vào khay, rồi mở bảng đối chiếu với Kia Morning.
Cùng hãng, cùng mạng lưới đại lý và dịch vụ — thường là nhóm đáng cân nhắc tiếp nếu mẫu này chưa vừa nhu cầu.
Số liệu trên trang lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Tĩnh, đối chiếu với giá niêm yết công bố của hãng và đơn vị phân phối. Mốc kiểm tra gần nhất: 09:30 ngày 02/10/2026.
Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số và các khoản đăng ký khác. Cột “Lăn bánh” là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành và nơi đăng ký đang chọn; giá thực tế tại đại lý còn thay đổi theo khuyến mại từng thời điểm, màu sơn, gói phụ kiện và tồn kho.
Nguyên tắc dữ liệu: mẫu xe nào nguồn chưa công bố giá thì để “Đang cập nhật”, không điền số ước đoán; trang bị nào nguồn chưa có thì để trống, không suy ra từ phiên bản khác hay mẫu tương đương. Hiện nguồn mới công bố một kỳ giá cho mỗi đời xe nên chưa đối chiếu được mức tăng hay giảm; chỉ thị biến động sẽ tự hiện khi có kỳ công bố thứ hai.
Giá niêm yết Kia Morning hiện là 349 – 424 triệu (đời 2022), theo công bố mới nhất mà toà soạn ghi nhận (kiểm tra 09:30 ngày 02/10/2026). Mức này chưa gồm lệ phí đăng ký.
Tính theo biểu phí hiện hành tại Hà Tĩnh, giá lăn bánh tham khảo của phiên bản thấp nhất khoảng 386 triệu. Con số gồm giá xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, đăng kiểm, phí đường bộ một năm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc.
Kia Morning đời 2022 có 5 phiên bản: MT 349 triệu; AT 371 triệu; Premium 399 triệu; GT-Line 424 triệu; X-Line 424 triệu.
Nguồn hiện mới có một mốc giá cho mẫu này nên chưa đối chiếu được với kỳ trước. Khi có thêm kỳ công bố, mục biến động giá trên trang sẽ tự hiện mức tăng hoặc giảm.
Kia Morning có bản dùng xăng trong dữ liệu đang theo dõi.
Kia Morning nằm trong phân khúc Xe cỡ vừa hạng C, kiểu thân xe hatchback. Trang phân khúc liệt kê toàn bộ mẫu cùng nhóm để so sánh trực tiếp.
Vay 70% giá xe trong 7 năm, lãi suất 9%/năm theo phương pháp trả đều thì mỗi tháng trả khoảng 3,93 triệu. Công cụ trả góp trên trang cho phép đổi mức vay, lãi suất và kỳ hạn.
Số liệu lấy từ hệ thống dữ liệu ô tô của toà soạn, đối chiếu với giá công bố của hãng và đơn vị phân phối. Giá niêm yết chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển và các khoản đăng ký khác; giá lăn bánh trên trang là mức tham khảo tính theo biểu phí hiện hành, giá thực tế tại đại lý có thể chênh do khuyến mại từng thời điểm.
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO